| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7720101 | Y khoa | 350 | Kết Hợp | B00; A02 |
| 2 | 7720101DH | Y khoa (đặt hàng) | 110 | Kết Hợp | B00; A02 |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 120 | Kết Hợp | B00; A02 |
| 4 | 7720201 | Dược học | 180 | Kết Hợp | B00; A00 |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 150 | Kết Hợp | B00; A02 |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 150 | Kết Hợp | B00; A02 |
1. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02
2. Y học cổ truyền
• Mã ngành: 7720115
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02
3. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A00
4. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02
5. Răng - Hàm - Mặt
• Mã ngành: 7720501
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02
6. Y khoa (đặt hàng)
• Mã ngành: 7720101DH
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp
• Tổ hợp: B00; A02



