| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; A02; A11; A04; B04 | ||||
| 2 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 3 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 4 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 5 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
1. Công nghệ kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; A02; A11; A04; B04
2. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
4. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07
5. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07



