Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 2026

Xem thông tin khác của: Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
Preview
  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên viết tắt: POC
  • Tên Tiếng Anh: Political university
  • Mã trường: LCH
  • Địa chỉ: xã Yên Xuân, thành phố Hà Nội
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocChinhTri

Mã trường: LCH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)428ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQP
ĐGNL HNQ00
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)428ĐT THPTC01
37310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)428ĐT THPTC03
47310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)428ĐT THPTC04
57310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)428ĐT THPTD01
67310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)351ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQP
ĐGNL HNQ00
77310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)351ĐT THPTC01
87310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)351ĐT THPTC03
97310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)351ĐT THPTC04
107310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)351ĐT THPTD01

1. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 428

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQPĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

2. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 428

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

3. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 428

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

4. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 428

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

5. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 428

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

6. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 351

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL BQPĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

7. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 351

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C01

8. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 351

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

9. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 351

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

10. Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Mã ngành: 7310202

Chỉ tiêu: 351

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01