Điểm thi Tuyển sinh 247

Điểm chuẩn vào lớp 10 HCM - Hồ Chí Minh 2026 và 3 năm gần đây


Đã có Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 2026 các trường THPT công lập vào sáng ngày 30/6.

Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 2026 chính thức như sau:

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ cùng điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có). Mỗi môn tính hệ số 1 và được chấm theo thang điểm 10, lấy lẻ đến 0,25 điểm.

Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Ngoại ngữ + Điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có).

Điểm chuẩn các trường THPT tích hợp và chuyên đã công bố vào ngày 19/6.

1. Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên TPHCM năm 2026

Năm nay, 4 trường THPT chuyên của TPHCM là: THPT chuyên Lê Hồng Phong; THPT chuyên Trần Đại Nghĩa; THPT chuyên Hùng Vương và THPT chuyên Lê Quý Đôn.

2. Điểm chuẩn vào lớp tích hợp TPHCM 2026 như sau:

Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 3 năm (2025, 2024, 2023) chi tiết từng trường phía dưới.

  1. Xem điểm chuẩn các trường công lập tại HCM - Hồ Chí Minh năm 2025 - Xem chi tiết
  2. Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại HCM - Hồ Chí Minh năm 2025 - Xem chi tiết

1. Điểm chuẩn các trường công lập tại HCM - Hồ Chí Minh

STTTên Trường202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 -->

2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại HCM - Hồ Chí Minh

STTTên Trường202520242023

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa34.2536-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong35.53735.75
3THPT Chuyên Hùng Vương34.434.0535.05
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.135.236
2. Chuyên Anh5695
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa3537-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong35.7537.5-
3. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa29.528-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong31.53436.5
3THPT Chuyên Hùng Vương2631.0535.8
4. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa30.2534.25-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong32.53537
3THPT Chuyên Hùng Vương34.5533.227.375
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn33.535.6532.25
5. Chuyên
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa29.533.5-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong30.7534.533
3THPT Chuyên Hùng Vương30.1532.826.9
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn3032.0233.75
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa35.7533-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong37.534.7538.75
3THPT Chuyên Hùng Vương28.47532.629.475
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn34.2536.7531.75
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa2724.75-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong302730
3THPT Chuyên Hùng Vương24.329.8533.35
8. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa30.534.25-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong32.2537.2534
3THPT Chuyên Hùng Vương29.4533.835.5
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn35.7535.533.25
9. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa35.2535.75-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong37.2537.2537
3THPT Chuyên Hùng Vương36.4534.134.85
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn38.2537.7734.25
10. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa35.534-
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong-3637.5
3THPT Chuyên Hùng Vương31.430.631.25
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.537.7737
1THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định12.51313.25
2THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa--26.5
3THPT Chuyên Lê Hồng Phong--26.75
11. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong30.753032.25
12. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong30.753130.5
13. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong-28.531
14. Chuyên Tích hợp
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong--34.75