Điểm thi Tuyển sinh 247

Điểm chuẩn vào lớp 10 HCM - Hồ Chí Minh 2026 và 3 năm gần đây


Đã có Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 2026 các trường THPT công lập vào sáng ngày 30/6.

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ cùng điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có). Mỗi môn tính hệ số 1 và được chấm theo thang điểm 10, lấy lẻ đến 0,25 điểm.

Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 3 năm (2026, 2025, 2024) trường THPT Công lập, THPT Chuyên, tích hợp phía dưới.

  1. Xem điểm chuẩn các trường công lập tại HCM - Hồ Chí Minh năm 2026 - Xem chi tiết
  2. Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại HCM - Hồ Chí Minh năm 2026 - Xem chi tiết

1. Điểm chuẩn các trường công lập tại HCM - Hồ Chí Minh

STTTên Trường
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kéo sang để xem điểm chuẩn -->

2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại HCM - Hồ Chí Minh

STTTên TrườngNV202620252024

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa136.2534.2536
236.534.7536.75
3--37
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong136.2535.537
236.535.7537.25
3--37.75
3THPT Chuyên Hùng Vương132.2534.434.05
233.25--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn133.2536.135.2
233.5--
2. Chuyên Anh5695
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa1373537
237.2535.2537.25
3--37.5
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong137.7535.7537.5
23836.537.75
3--38
3. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa13229.528
232.253028.25
3--28.5
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong134.531.534
2353234.25
3--34.5
3THPT Chuyên Hùng Vương1272631.05
227.25--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn127--
227.25--
4. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa136.530.2534.25
236.7530.534.5
3--34.75
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong138.532.535
238.753335.25
3--35.75
3THPT Chuyên Hùng Vương132.7534.5533.2
233--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn132.533.535.65
233--
5. Chuyên
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa132.529.533.5
233.529.7533.75
3--34.25
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong134.2530.7534.5
234.753135
3--35.25
3THPT Chuyên Hùng Vương128.2530.1532.8
229--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn128.53032.02
229.5--
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa137.7535.7533
238.536.2533.5
3--33.75
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong139.2537.534.75
239.753835
3--35.5
3THPT Chuyên Hùng Vương131.7528.47532.6
232--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn131.2534.2536.75
231.75--
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa131.752724.75
23227.2525
3--25.25
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong133.253027
233.53127.25
3--27.5
3THPT Chuyên Hùng Vương12724.329.85
227.25--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn127--
227.25--
8. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa131.7530.534.25
23230.7534.75
3--35
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong13332.2537.25
233.7533.2537.75
3--38
3THPT Chuyên Hùng Vương12729.4533.8
227.25--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn12735.7535.5
227.2537.7537.75
9. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa135.2535.2535.75
236.2535.536.25
3--36.75
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong137.537.2537.25
2383837.5
3--37.75
3THPT Chuyên Hùng Vương130.2536.4534.1
230.75--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn130.538.2537.77
231--
10. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa13635.534
23735.7534.75
3--35
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong136.75-36
237-36.25
3--36.5
3THPT Chuyên Hùng Vương134.7531.430.6
235--
4THPT Chuyên Lê Quý Đôn134.2536.537.77
234.75--
11. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong130.7530.7530
23131.2530.25
3--30.5
2THPT Chuyên Hùng Vương127--
227.25--
12. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong131.2530.7531
231.531.7531.25
3--31.5
13. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong132.75-28.5
233.25-28.75
3--29