1. Điểm chuẩn các trường công lập tại HCM - Hồ Chí Minh
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||||
Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 2026 các trường THPT Công lập và chuyên sẽ sớm công bố thời gian sau khi thi tổ chức thi xong.
Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 TPHCM 3 năm (2025, 2024, 2023) chi tiết từng trường phía dưới.
Điểm chuẩn trường THPT Năng khiếu (ĐHQG Hồ Chí Minh)
| Lớp chuyên | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn năm 2026 |
| Cơ sở phường An Đông | ||
| Toán | TH1 | 37,55 |
| Tin | TH1 | 35,25 |
| TH5 | 27,5 | |
| Lý | TH2 | 31,45 |
| TH1 | 34,6 | |
| Hóa | TH3 | 31,2 |
| Sinh | TH4 | 29,6 |
| Ngữ văn | TH6 | 28,5 |
| Tiếng Anh | TH7 | 32,6 |
| Cơ sở phường Đông Hòa | ||
| Toán liên ngành | TH1 | 31,3 |
| Tin liên ngành | TH5 | 24 |
| TH1 | 29,5 | |
| Lý liên ngành | TH2 | 27 |
| TH1 | 29,25 | |
| Hóa liên ngành | TH3 | 27,8 |
| TH1 | 29 | |
| Sinh liên ngành | TH4 | 26,85 |
| TH1 | 28 | |
| Ngữ văn liên ngành | TH6 | 24,95 |
| Tiếng Anh liên ngành | TH7 | 28,6 |