Điểm chuẩn trường Đại Học An Ninh Nhân Dân năm 2026
Điểm chuẩn Đại học An ninh Nhân dân 2026 được công bố đến các thí sinh ngày 13/8.
Trường Đại học An ninh nhân dân thông báo đến Công an các đơn vị, địa phương điểm trúng tuyển Phương thức 2, Phương thức 3
| TT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Khu vực | Nam | Nữ |
| T04 | Nhóm ngành nghiệp vụ An ninh | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | Phía Nam | 20.69 | 23.87 |
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.68 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.48 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.28 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.47 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 17.66 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.05 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.33 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.83 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.28 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.46 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.68 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.48 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.28 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.47 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 17.66 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.05 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.33 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.83 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.28 | |||
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.46 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây