Điểm chuẩn vào trường BLU - Đại Học Bạc Liêu năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh theo 06 phương thức cụ thể như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Sử dụng kết quả thi ĐGNL (V-ACT); Xét kết quả học tập cấp THPT; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn trường BLU - Đại học Bạc Liêu năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8
Xem điểm chuẩn BLU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 23.13 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 | 24.66 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; C08; D07 | 23.6 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08; C08 | 22.6 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Khoa học môi trường | B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | 15 | |||
Chăn nuôi | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bạc Liêu sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.76 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 | 28.29 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; C08; D07 | 27.47 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08; C08 | 26.05 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Khoa học môi trường | B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | 18 | |||
Chăn nuôi | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bạc Liêu sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 647.8 | ||||
Sư phạm Toán học | 858.4 | ||||
Sư phạm Hóa học | 795 | ||||
Sư phạm Sinh học | 768.18 | ||||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 500 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||||
Kế toán | 500 | ||||
Khoa học môi trường | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Chăn nuôi | 500 | ||||
Bảo vệ thực vật | 500 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bạc Liêu sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | M00 | 23.31 | ||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | M00 | 18.61 | ||
Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 23.13 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 | 24.66 | ||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; C08; D07 | 23.6 | ||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08; C08 | 22.6 | ||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 15 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 15 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | ||
Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | ||
Khoa học môi trường | B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04 | 15 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | 15 | ||
Chăn nuôi | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | ||
Bảo vệ thực vật | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | ||
Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bạc Liêu sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây