Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang nam 2015

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2015 

Chiều 24/8, trường ĐH Bách khoa ĐN đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 năm 2015. Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDK(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng, Mã trường: DDK, Mã ngành: D520604

Soạn tin:DCL DDK  D520604 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 21 Toán > 6.75
2 D420201 Công nghệ sinh học A00; D07 21.75 Toán > 7
3 D480201 Công nghệ thông tin A00, A01 24 Toán > 7.25
4 D480201 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) A00, A01 22.75 Toán > 6
5 D480201 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) A00, A01 21.5 Toán > 7
6 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 21 Toán > 7.25
7 D510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 22.5 Toán > 6.75
8 D510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 21.25 Toán > 7
9 D520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 22.75 Toán > 7.5
10 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24 Toán > 7.5
11 D520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 21.5 Toán > 7.5
12 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 21.25 Toán > 7
13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 23.5 Toán > 7.25
14 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01 21.25 Toán > 6.5
15 D520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông A00, A01 22.25 Toán > 6.5
16 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 23.75 Toán > 7.5
17 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01 21.25 Toán > 6.5
18 D520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 21.5 Toán > 8.25
19 D520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07 21.25 Toán > 6.75
20 D520604 Kỹ thuật dầu khí A00 23 Toán > 6.5
21 D520604 Kỹ thuật dầu khí D07 23 Toán > 7
22 D540101 Công nghệ thực phẩm A00 22.5 Toán > 7.25
23 D540101 Công nghệ thực phẩm D07 22.5 Toán > 6.75
24 D580102 Kiến trúc* V01 27.125
25 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 22 Toán > 7.25
26 D580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 20.75 Toán > 6
27 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21.5 Toán > 6.5
28 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 20.5 Toán > 6
29 D580208 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21.5 Toán > 6.75
30 D580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 21.75 Toán > 6.25
31 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07 21.5 Khối A (Toán > 6.25)
32 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* A01 22.75 Tiếng Anh > 4.75
33 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* D07 22 Tiếng Anh > 4.75
34 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* A01 20.25 Tiếng Anh > 4
35 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* D07 23.25 Tiếng Anh > 4.25
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* A00, A01 42.75 Toán > 6.75
37 D420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) A00, D07 20.5 Toán > 6
38 D480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) A00, A01 20 Toán > 6.25
39 D510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) A00, A01 19.25 Toán > 4.5
40 D520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) A00, A01 20 Toán > 5.75
41 D520114LT Kỹ thuật cơ điện tử (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6.75
42 D520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) A00, A01 20
43 D520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) A00, A01 20.75 Toán > 7.25
44 D520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6
45 D520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) A00, D07 15 Toán > 3
46 D520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) A00, D07 19.5 Toán > 5.5
47 D540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) A00, D07 20.75 Toán > 6.5
48 D580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) A00, A01 21.75 Toán > 7
49 D580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) A00, A01 21.25 Toán > 5.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DDK (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDK D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com