Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang nam 2017

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2017

Chiều nay, ngày 30/7/2017 Trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017, theo đó mức điểm chuẩn cao nhất là 26 điểm; thấp nhất là 16,00 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07 23.75 TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 26 TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3
3 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) A00, A01 23 TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2
4 7480201DT Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù) A00, A01 24.5 TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 17 TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 21.75 TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 19.25 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2
8 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao) A00, D07 20.5 TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 23 TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1
10 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) A00, A01 ---
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24.25 TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2
12 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) A00, A01 ---
13 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 19.5 TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3
14 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) A00, A01 ---
15 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01 17 TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 2
16 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 23.5 TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1
17 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) A00, A01 16 TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 21.5 TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3
19 7520207CLC Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) A00, A01 20 TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 25 TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2
21 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) A00, A01 17.75 TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00, D07 21.25 TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3
23 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, D07 17.5 TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 25 TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
25 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00, B00, D07 20 TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
26 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V00, V01, V02 19.5 Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1
27 7580201A Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00, A01 21 TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2
28 7580201B Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng A00, A01 19.75 TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2
29 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) A00, A01 18 TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00, A01 16.25 TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 18 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3
32 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) A00, A01 18 TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
33 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 20.25 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1
34 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) A00, A01 ---
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, D07 19.5 TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3
36 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông A00, D07 16.5 N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6
37 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A00, D07 16.25 N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1
38 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp A00, A01 19.25 TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC