Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2014 đang cập nhật. 

(Tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2013 phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2014

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDK(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng, Mã trường: DDK, Mã ngành: D520604

Soạn tin:DCL DDK  D520604 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Nguồn Dữ liệu điểm thi từ trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng và Bộ giáo dục & đào tạo đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510202 Công nghệ chế tạo máy A(101) 19.5 (...) là mã tuyển sinh
2 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A(102) 21
3 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A(103) 19.5
4 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A(104) 20.5
5 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A(105) 19.5
6 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A(106) 19.5
7 D520115 Nhiệt - Điện lạnh A(107) 19.5
8 D520115 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A(117) 19.5
9 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A(108) 19.5
10 D480201 Công nghệ thông tin A(109) 21.5
11 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A(110) 19.5
12 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A(111) 22
13 D520320 Kỹ thuật môi trường A(112) 19.5
14 D580102 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2) V(113) 26.5
15 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A(114) 19.5
16 D580208 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A(115) 19.5
17 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A(116) 19.5
18 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A(118) 19.5
19 D510601 Quản lý công nghiệp A(119) 19.5
20 D540101 Công nghệ thực phẩm A(201) 21.5
21 D520604 Kỹ thuật dầu khí A(202) 23
22 D510402 Công nghệ vật liệu A(203) 19.5
23 D420201 Công nghệ sinh học A(206) 20.5
24 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A(207) 20
25 D580301 Kinh tế xây dựng A(400) 20.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DDK (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDK D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
30 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com