Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang nam 2018

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2018

Năm 2018, trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng tuyển sinh trong cả nước 2950 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/218.

Năm 2017, mức điểm chuẩn cao nhất của trường Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng là 26 điểm; thấp nhất là 16,00 điểm. 

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00, D07, B00 19.5
2 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, D07, B00 19.75
3 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00, D07, B00 16
4 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00, D07 15
5 7520301 Kỹ thuật hóa học A00, D07 17
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 23
7 7480201DT Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù) A00, A01 20
8 7480201CLC Công nghệ thông tin (CLC - ngoại ngữ Nhật) A00, A01 20.6
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 19
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.75
11 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) A00, A01 15.5
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực A00, A01 19.75
13 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC) A00, A01 15
14 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 15.3
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 18.5
16 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (CLC) A00, A01 15.05
17 7520115 Kỹ thuật điện A00, A01 19.5
18 7520115CLC Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01 15.75
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00, A01 21.5
20 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC) A00, A01 17.75
21 7520207 Kỹ thuật điện tử & viễn thông A00, A01 19.25
22 7520207CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC) A00, A01 15.5
23 7580101CLC Kiến trúc (CLC) V00,V01, V01 18.25
24 7580201A KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp A00, A01 19
25 7580201CLC KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC) A00, A01 15.05
26 7580201B Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng A00, A01 15.1
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 15.05
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 16.5
29 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 23
30 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 16.5
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 18.75
32 7580301CLC Kinh tế xây dựng (CLC) A00, A01 15.05
33 7510601 Quản lý công nghiệp A00, D07 18.5
34 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, D07 16
35 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường A00, D07 15.5
36 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông A01, D07 15.3
37 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A01, D07 15.04
38 PFIEV Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A01, D07 15.23
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC