Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025 chính xác

 Điểm chuẩn vào trường DUT - Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2025

Điểm chuẩn DUT - ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2025 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực HCM, đánh giá tư duy, xét tuyển tài năng được công bố đến tất cả thí sinh ngày 22/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; C02; D07; D0821.5
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; A01; B00; C02; D07; D0823.48
Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X2625.25
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA00; A01; D07; X06; X07; X2623.68
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X2625.57
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D28; X06; X26; X4622.5
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2627.2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; C01; D07; X0618.85
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D07; X06; X2622.5
Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; X06; X2622.93
Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; C01; C02; D01; D0721.35
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A01; X06; X07; X2623.65
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A01; D07; X06; X2623.33
Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D07; X06; X2624.93
Kỹ thuật nhiệtA00; A01; X06; X0722
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; A01; X05; X06; X0721
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; X06; X07; X2621.27
Kỹ thuật Tàu thủyA00; A01; X06; X07; X2619.3
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07; X2623.56
Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X07; X2623.55
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X2624.65
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchA00; A01; X0627
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; D07; X06; X07; X2623.09
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X07; X2626.13
Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X1124.17
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D08; X1118.1
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C02; D07; D0821.1
Kiến trúcV00; V01; V0218.5
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X05; X06; X0719.5
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2619.1
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; C01; D07; X06; X2619.6
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A01; C01; D07; X0620.25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D07; X06; X2616.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D07; X0618
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D07; X0617.25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D07; X0618.2
Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; X06; X25; X2620.39
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07; D08; X1119.35
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A01; D07; X06; X07; X2621.38

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây