Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2016

 Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2016

Điểm chuẩn các ngành trường Đại học Bách Khoa TPHCM năm 2016 chính thức được công bố ngày 14/8/2016. Xem chi tiết phía dưới.

Tính đến ngày 11/8, trường đã nhận được hơn 6.000 hồ sơ ĐKXT.

Theo TS Lê Chí Thông - trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Bách khoa “Tổng chỉ tiêu của trường năm nay khoảng 4.000. Thống kê sơ bộ cho thấy tất cả các ngành đều đã có số hồ sơ vượt chỉ tiêu cần tuyển. Dự báo điểm chuẩn của trường xấp xỉ mức điểm năm ngoái, hầu hết các ngành sẽ có điểm chuẩn bằng hoặc thấp hơn một chút. Nhưng cũng có ngành điểm sẽ cao hơn năm trước vì những ngày cuối của đợt xét tuyển số hồ sơ có điểm cao (từ 23 điểm trở lên) khá nhiều”

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 25.5
2 108 Kỹ thuật Điện - Điện tử; Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 24.25
3 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23.75
4 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 22.5
5 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 24
6 115 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 22.75
7 117 Kiến trúc; Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật 28.75
8 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 20
9 123 Quản lý Công nghiệp; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 23.5
10 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 23.25
11 126 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 24
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23
13 129 Kỹ thuật Vật liệu; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 22
14 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 20.5
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 22
16 137 Vật lý Kỹ thuật; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23
17 138 Cơ Kỹ thuật; Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23
18 206 Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23.25
19 207 Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 21.5
20 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 21.5
21 209 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 20.25
22 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 22.25
23 214 Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 22.75
24 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 20.5
25 216 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 19
26 219 Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 21
27 220 Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 19
28 223 Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 19.75
29 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 19.75
30 241 Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Sinh học ; Toán, Hóa học, Tiếng Anh 19.5
31 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 20.5
32 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Toán, Vật Lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh 19

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia