Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2021

 Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Bách Khoa-ĐHQG TP.HCM sử dụng 7 phương thức tuyển sinh, trong đó, nhà trường dành 30 - 60% chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành/nhóm ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo Đề án tuyển sinh năm 2021 của trường là 19 điểm đối với tất cả các ngành, chương trình.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM 2021 đã công bố tối 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01 28
2 107 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 27.35
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 25.6
4 109 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 24.5
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 26.75
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May A00; A01 22
7 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00; B00; D07 26.3
8 115 Xây Dựng A00; A01 22.4
9 117 Kiến Trúc A01; C01 25.25
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí A00; A01 22
11 123 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 25.25
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D07 24
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng A00; A01 26.8
14 129 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 22.6
15 137 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 25.3
16 138 Cơ kỹ thuật A00; A01 24.3
17 140 Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00; A01 23
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00; A01 22
19 142 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.5
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành) A00; A01 25
21 206 Khoa học Máy tính (Chương trình CLC) A00; A01 28
22 207 Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC) A00; A01 27.35
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình Tiên tiến) A00; A01 24.75
24 209 Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC) A00; A01 24.5
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình CLC) A00; A01 26.6
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử - Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot - (Chương trình CLC) A00; A01 26
27 214 Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC) A00; B00; D07 25.4
28 215 Kỹ thuật Công trình xây dựng; Công trình giao thông (Chương trình CLC) A00; A01 22.3
29 217 Kiến trúc - Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh) A01; C01 22
30 219 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC) A00; B00; D07 25.7
31 220 Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình CLC) A00; A01 22
32 223 Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC) A00; A01; D01; D07 24.5
33 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Chương trình CLC) A00; A01; B00; D07 22.5
34 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng - (Chương trình CLC) A00; A01 26.25
35 237 Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (Chương trình CLC) A00; A01 24.5
36 242 Kỹ thuật Ô tô (Chương trình CLC) A00; A01 26
37 245 Kỹ thuật Hàng Không - (Chương trình CLC) A00; A01 25.5
38 266 Khoa học máy tính - Tăng cường tiếng Nhật - (Chương trình CLC) A00; A01 26.75
39 268 Cơ Kỹ thuật (CT Chất lượng cao - Tăng Cường tiếng Nhật) A00; A01 22.8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính 974
2 107 Kỹ thuật Máy tính 940
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 837
4 109 Kỹ thuật Cơ khí 805
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 919
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 706
7 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 907
8 115 Xây Dựng 700
9 117 Kiến Trúc 888
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 708
11 123 Quản lý công nghiệp 884
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 797
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung Ứng 945
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 707
15 137 Vật lý Kỹ thuật 831
16 138 Cơ kỹ thuật 752
17 140 Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 748
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 700
19 142 Kỹ thuật Ô tô 893
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành) 868
21 206 Khoa học Máy tính (Chương trình CLC) 972
22 207 Kỹ thuật Máy tính (Chương trình CLC) 937
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình Tiên tiến) 797
24 209 Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình CLC) 822
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình CLC) 891
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử - Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot - (Chương trình CLC) 865
27 214 Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC) 839
28 215 Kỹ thuật Công trình xây dựng; Công trình giao thông (Chương trình CLC) 700
29 217 Kiến trúc - Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh) 799
30 219 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC) 880
31 220 Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình CLC) 721
32 223 Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC) 802
33 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Chương trình CLC) 700
34 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng - (Chương trình CLC) 953
35 237 Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (Chương trình CLC) 826
36 242 Kỹ thuật Ô tô (Chương trình CLC) 871
37 245 Kỹ thuật Hàng Không - (Chương trình CLC) 876
38 266 Khoa học máy tính - Tăng cường tiếng Nhật - (Chương trình CLC) 907
39 268 Cơ Kỹ thuật (CT Chất lượng cao - Tăng Cường tiếng Nhật) 752
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!