Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2018

 Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2018

Về chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018, trường dự kiến tuyển 4.330 chỉ tiêu, trong đó, đối với hệ đại học chính quy là 3.640, hệ đại học chính quy chất lượng cao là 690 chỉ tiêu.

Nhà trường đưa ra 4 phương thức xét tuyển: Trường dành 72% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018. Trường dành 3% để tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển học sinh theo quy định Bộ GD-ĐT. Bên cạnh đó, 15% chỉ tiêu dành cho ưu tiên xét tuyển học sinh các trường THPT chuyên và năng khiếu, học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất trong 3 năm qua.

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Bách khoa HCM được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới..


Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) A00; A01 28
2 108 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) A00; A01 26.25
3 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành) A00; A01 25.75
4 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) A00; A01 24
5 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) A00; B00; D07 26.5
6 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng;(Nhóm ngành) A00; A01 24
7 117 Kiến trúc V00; V01 21.25
8 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) A00; A01 23.5
9 123 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01; D07 25.25
10 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) A00; A01; B00; D07 24.25
11 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) A00; A01 25.75
12 129 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 22.75
13 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00; A01 20
14 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00; A01 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 24
16 138 Cơ Kỹ thuật A00; A01 23.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00; A01 25.75
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00; A01 ---
19 142 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.25
20 143 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 26.25
21 144 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 26.25
22 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 26
23 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
24 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.25
25 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 22.75
26 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
27 214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.5
28 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 21.75
29 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.25
30 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
31 223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 22.5
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 20.5
33 241 Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 21.25
34 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.5
35 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
36 408 Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 ---
37 410 Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 ---
38 415 Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 ---
39 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. B00. D07 ---
40 425 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01.B00. D07 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC