Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2020

 Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2020

Năm 2020, Đại học Bách Khoa-ĐHQG TP.HCM sử dụng 5 phương thức tuyển sinh, trong đó, nhà trường dành 30 - 50% chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm sàn các ngành, nhóm ngành thuộc chương trình chất lượng cao và chương trình tiên tiến của ĐH Bách khoa TP.HCM dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020  là 18 điểm. Đối với các ngành, nhóm ngành thuộc chương trình chính quy đại trà, điểm sàn là 19 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2020 được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính 28
2 107 Kỹ thuật Máy tính 27.25
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.75
4 109 Kỹ thuật Cơ khí 26
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 27
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 23.5
7 114 Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 26.75
8 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24
9 117 Kiến Trúc 24.5
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 23.75
11 123 Quản lý công nghiệp 26.5
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.25
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.25
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật 25.5
16 138 Cơ kỹ thuật 25.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 25.25
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 21.25
19 142 Kỹ thuật Ô tô 27.5
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 26.5
21 206 Khoa học Máy tính 27.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
22 207 Kỹ thuật Máy tính 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 23.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
27 214 Kỹ thuật Hóa học 25.5 Chương trình CLC, Tiên tiến
28 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
29 219 Công nghệ Thực phẩm 25 Chương trình CLC, Tiên tiến
30 220 Kỹ thuật Dầu khí 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
31 223 Quản lý Công nghiệp 23.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
33 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 26 Chương trình CLC, Tiên tiến
34 237 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
35 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 25.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
36 245 Kỹ thuật Hàng Không 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
37 266 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 24 Chương trình CLC, Tiên tiến
38 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQGHCM 20.5 Phân hiệu Bến Tre
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính 28
2 107 Kỹ thuật Máy tính 27.25
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.75
4 109 Kỹ thuật Cơ khí 26
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 27
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 23.5
7 114 Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 26.75
8 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24
9 117 Kiến Trúc 24.5
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 23.75
11 123 Quản lý công nghiệp 26.5
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.25
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.25
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật 25.5
16 138 Cơ kỹ thuật 25.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 25.25
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 21.25
19 142 Kỹ thuật Ô tô 27.5
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 26.5
21 206 Khoa học Máy tính 27.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
22 207 Kỹ thuật Máy tính 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 23.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
27 214 Kỹ thuật Hóa học 25.5 Chương trình CLC, Tiên tiến
28 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
29 219 Công nghệ Thực phẩm 25 Chương trình CLC, Tiên tiến
30 220 Kỹ thuật Dầu khí 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
31 223 Quản lý Công nghiệp 23.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
33 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 26 Chương trình CLC, Tiên tiến
34 237 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
35 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 25.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
36 245 Kỹ thuật Hàng Không 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
37 266 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 24 Chương trình CLC, Tiên tiến
38 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQGHCM 20.5 Phân hiệu Bến Tre
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính 28
2 107 Kỹ thuật Máy tính 27.25
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.75
4 109 Kỹ thuật Cơ khí 26
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 27
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 23.5
7 114 Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 26.75
8 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24
9 117 Kiến Trúc 24.5
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 23.75
11 123 Quản lý công nghiệp 26.5
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.25
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.25
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật 25.5
16 138 Cơ kỹ thuật 25.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 25.25
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 21.25
19 142 Kỹ thuật Ô tô 27.5
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 26.5
21 206 Khoa học Máy tính 27.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
22 207 Kỹ thuật Máy tính 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 23.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
27 214 Kỹ thuật Hóa học 25.5 Chương trình CLC, Tiên tiến
28 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
29 219 Công nghệ Thực phẩm 25 Chương trình CLC, Tiên tiến
30 220 Kỹ thuật Dầu khí 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
31 223 Quản lý Công nghiệp 23.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
33 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 26 Chương trình CLC, Tiên tiến
34 237 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
35 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 25.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
36 245 Kỹ thuật Hàng Không 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
37 266 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 24 Chương trình CLC, Tiên tiến
38 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQGHCM 20.5 Phân hiệu Bến Tre
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Ngành Khoa học Máy tính 28
2 107 Kỹ thuật Máy tính 27.25
3 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.75
4 109 Kỹ thuật Cơ khí 26
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 27
6 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 23.5
7 114 Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 26.75
8 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24
9 117 Kiến Trúc 24.5
10 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 23.75
11 123 Quản lý công nghiệp 26.5
12 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.25
13 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.25
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật 25.5
16 138 Cơ kỹ thuật 25.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 25.25
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 21.25
19 142 Kỹ thuật Ô tô 27.5
20 145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 26.5
21 206 Khoa học Máy tính 27.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
22 207 Kỹ thuật Máy tính 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 23.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
25 210 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
26 211 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
27 214 Kỹ thuật Hóa học 25.5 Chương trình CLC, Tiên tiến
28 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
29 219 Công nghệ Thực phẩm 25 Chương trình CLC, Tiên tiến
30 220 Kỹ thuật Dầu khí 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
31 223 Quản lý Công nghiệp 23.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
33 228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 26 Chương trình CLC, Tiên tiến
34 237 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
35 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 25.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
36 245 Kỹ thuật Hàng Không 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
37 266 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 24 Chương trình CLC, Tiên tiến
38 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa - ĐHQGHCM 20.5 Phân hiệu Bến Tre
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!