Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào HUST - Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2026

Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển gần 10.000 chỉ tiêu năm 2026 cùng 3 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển tài năng, xét điểm đánh giá tư duy TSA, xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh vào 14h chiều 9/8.

Tra cứu điểm chuẩn HUST các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
A00; B00; D0721Môn chính: Toán
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0221
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
A00; B00; D0720Môn chính: Toán
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0220
Kỹ thuật Sinh học
A00; B00; D0723.02Môn chính: Toán
Kỹ thuật Sinh học
B03; C01; C02; X0223.02
Kỹ thuật Thực phẩm
A00; B00; D0723.38Môn chính: Toán
Kỹ thuật Thực phẩm
B03; C01; C02; X0223.38
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
A00; B00; D0721.38Môn chính: Toán
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0221.38
Kỹ thuật Hoá học
A00; B00; D0724.05Môn chính: Toán
Kỹ thuật Hoá học
B03; C01; C02; X0224.05
Hoá học
A00; B00; D0723.19Môn chính: Toán
Hoá học
B03; C01; C02; X0223.19
Công nghệ giáo dục
D0123.3
Công nghệ giáo dục
A00; A01; B03; C01; C02; X0223.8
Quản lý giáo dục
D0123.2
Quản lý giáo dục
A00; A01; B03; C01; C02; X0223.7
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
A00; A0126.56Môn chính: Toán
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0226.56
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
A00; A0128.12Môn chính: Toán
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0228.12
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
A00; A01; D2927.27Môn chính: Toán
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
B03; C01; C02; X0227.27
Kỹ thuật Điện
A00; A0127.55Môn chính: Toán
Kỹ thuật Điện
B03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
B03; C01; C02; X0228.48
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
A00; A0128.48Môn chính: Toán
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
D0123.06Môn chính: Toán
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
A01; B03; C01; C02; D07; X0223.56
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
D0123.71Môn chính: Toán
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
A01; B03; C01; C02; D07; X0224.21Môn chính: Toán
Quản lý năng lượng
D0123.7Môn chính: Toán
Quản lý năng lượng
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.2
Quản lý công nghiệp
D0123.9Môn chính: Toán
Quản lý công nghiệp
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.4
Quản trị kinh doanh
D0124.3Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.8
Kế toán
D0124.13Môn chính: Toán
Kế toán
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.63
Tài chính - Ngân hàng
D0124.3Môn chính: Toán
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.8
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
A00; A0126.62Môn chính: Toán
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0226.62
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0227.55
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
A00; A0127.55Môn chính: Toán
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
A00; A0125.58Môn chính: Toán
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0225.58
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
A00; A01; D2827.85Môn chính: Toán
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0227.85
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
A00; A01; D2626.55Môn chính: Toán
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
B03; C01; C02; X0226.55
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A0128.07Môn chính: Toán
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
B03; C01; C02; X0228.07
Kỹ thuật Y sinh
A00; A01; B0026.32Môn chính: Toán
Kỹ thuật Y sinh
B03; C01; C02; X0226.32
Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; D0722.22Môn chính: Toán
Kỹ thuật Môi trường
B03; C01; C02; X0222.22
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00; B00; D0721.53Môn chính: Toán
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
B03; C01; C02; X0221.53
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
D0124.3Môn chính: Ngoại ngữ
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
B03; C01; C02; X0224.8
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
D0124.3Môn chính: Ngoại ngữ
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
B03; C01; C02; X0224.8
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
D01; D0424.86Môn chính: Ngoại ngữ
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
B03; C01; C02; X0225.36
Kỹ thuật Nhiệt
A00; A0125.47Môn chính: Toán
Kỹ thuật Nhiệt
B03; C01; C02; X0225.47
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
A00; A0129.39Môn chính: Toán
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0229.39
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
A00; A0128.69Môn chính: Toán
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
B03; C01; C02; X0228.69
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
A00; A01; D2827.97Môn chính: Toán
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
B03; C01; C02; X0227.97
Công nghệ thông tin (Global ICT)
A00; A0128.66Môn chính: Toán
Công nghệ thông tin (Global ICT)
B03; C01; C02; X0228.66
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
A00; A01; D2927.83Môn chính: Toán
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
B03; C01; C02; X0227.83
CNTT: Khoa học Máy tính
A00; A0129.19Môn chính: Toán
CNTT: Khoa học Máy tính
B03; C01; C02; X0229.19
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
A00; A0128.83Môn chính: Toán
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
B03; C01; C02; X0228.83
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
A00; A0126.74Môn chính: Toán
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0226.74
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
A00; A0125Môn chính: Toán
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
B03; C01; C02; X0225
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
A00; A01; D2626.19Môn chính: Toán
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
B03; C01; C02; X0226.19
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
A00; A01; D2825.68Môn chính: Toán
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
B03; C01; C02; X0225.68
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; A0127.9Môn chính: Toán
Kỹ thuật Cơ điện tử
B03; C01; C02; X0227.9
Kỹ thuật Cơ khí
A00; A0126.62Môn chính: Toán
Kỹ thuật Cơ khí
B03; C01; C02; X0226.62
Toán - Tin
A00; A0127.8Môn chính: Toán
Toán - Tin
B03; C01; C02; X0227.8
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A0127.72Môn chính: Toán
Hệ thống thông tin quản lý
B03; C01; C02; X0227.72
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
A00; A01; D0723.7Môn chính: Toán
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0223.7
Kỹ thuật Vật liệu
A00; A01; D0725.39Môn chính: Toán
Kỹ thuật Vật liệu
B03; C01; C02; X0225.39
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
A00; A01; D0728.25Môn chính: Toán
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
B03; C01; C02; X0228.25
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
B03; C01; C02; X0225.16
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
A00; A01; D0725.16Môn chính: Toán
Kỹ thuật in
A00; A01; D0724.06Môn chính: Toán
Kỹ thuật in
B03; C01; C02; X0224.06
Vật lý kỹ thuật
A00; A0126.41Môn chính: Toán
Vật lý kỹ thuật
B03; C01; C02; X0226.41
Kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A0225.07Môn chính: Toán
Kỹ thuật hạt nhân
B03; C01; C02; X0225.07
Vật lý Y khoa
A00; A01; A0225.2Môn chính: Toán
Vật lý Y khoa
B03; C01; C02; X0225.2
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
A00; A0125.18Môn chính: Toán
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
B03; C01; C02; X0225.18
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
A00; A01; D2925.84Môn chính: Toán
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
B03; C01; C02; X0225.84
Kỹ thuật Ô tô
A00; A0127.03Môn chính: Toán
Kỹ thuật Ô tô
B03; C01; C02; X0227.03
Kỹ thuật Cơ khí động lực
A00; A0126.25Môn chính: Toán
Kỹ thuật Cơ khí động lực
B03; C01; C02; X0226.25
Kỹ thuật Hàng không
A00; A0126.6Môn chính: Toán
Kỹ thuật Hàng không
B03; C01; C02; X0226.6
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
D0119
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
A00; A01; B03; C01; C02; X0219.5
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
D0121.3
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
A00; A01; B03; C01; C02; X0221.8
Công nghệ Dệt - May
A00; A01; D0722.48Môn chính: Toán
Công nghệ Dệt - May
B03; C01; C02; X0222.48

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
50.08
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
47.99
Kỹ thuật Sinh học
54.3
Kỹ thuật Thực phẩm
55.05
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
50.88
Kỹ thuật Hoá học
56.86
Hoá học
54.66
Công nghệ giáo dục
61.66
Quản lý giáo dục
61.25
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
65.8
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
73.86
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
68.73
Kỹ thuật Điện
69.88
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
76.43
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
60.66
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
63.36
Quản lý năng lượng
63.32
Quản lý công nghiệp
64.15
Quản trị kinh doanh
65.81
Kế toán
K0065.11
Tài chính - Ngân hàng
65.81
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
66.05
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
69.88
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
61.77
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
71.97
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
65.76
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
73.51
Kỹ thuật Y sinh
64.82
Kỹ thuật Môi trường
52.63
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
51.19
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
65.81
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
65.81
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
68.14
Kỹ thuật Nhiệt
61.32
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
86.97
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
78.49
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
72.81
Công nghệ thông tin (Global ICT)
78.19
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
71.83
CNTT: Khoa học Máy tính
83.39
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
79.86
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
66.54
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
59.49
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
64.28
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
62.18
Kỹ thuật Cơ điện tử
72.32
Kỹ thuật Cơ khí
66.05
Toán - Tin
71.62
Hệ thống thông tin quản lý
71.07
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
55.89
Kỹ thuật Vật liệu
60.99
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
74.76
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
60.04
Kỹ thuật in
56.88
Vật lý kỹ thuật
65.19
Kỹ thuật hạt nhân
59.68
Vật lý Y khoa
60.2
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
60.12
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
62.84
Kỹ thuật Ô tô
67.74
Kỹ thuật Cơ khí động lực
64.53
Kỹ thuật Hàng không
65.97
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
46.48
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
54.07
Công nghệ Dệt - May
53.17

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật Sinh học
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật Thực phẩm
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật Hoá học
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Hoá học
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Công nghệ giáo dục
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
57.22
Quản lý giáo dục
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
56.75
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.93
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
78.24
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
65.26
Kỹ thuật Điện
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
66.57
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
85.44
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
56.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
59.16
Quản lý năng lượng
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
59.11
Quản lý công nghiệp
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
60.05
Quản trị kinh doanh
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.94
Kế toán
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.14
Tài chính - Ngân hàng
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.94
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
62.21
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
66.57
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
57.34
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
72.71
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.89
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
77.22
Kỹ thuật Y sinh
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
60.81
Kỹ thuật Môi trường
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.94
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.94
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
64.59
Kỹ thuật Nhiệt
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
56.83
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
95.64
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
87.95
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
75.17
Công nghệ thông tin (Global ICT)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
87.59
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
72.3
CNTT: Khoa học Máy tính
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
93.92
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
89.62
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
62.78
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
60.2
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
57.81
Kỹ thuật Cơ điện tử
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
73.74
Kỹ thuật Cơ khí
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
62.21
Toán - Tin
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
71.69
Hệ thống thông tin quản lý
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
70.05
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Kỹ thuật Vật liệu
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
56.45
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
80.9
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55.37
Kỹ thuật in
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Vật lý kỹ thuật
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61.23
Kỹ thuật hạt nhân
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Vật lý Y khoa
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55.56
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55.47
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
58.56
Kỹ thuật Ô tô
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
64.13
Kỹ thuật Cơ khí động lực
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
60.48
Kỹ thuật Hàng không
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
62.12
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55
Công nghệ Dệt - May
(XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Sinh học
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Thực phẩm
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Hoá học
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Hoá học
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ giáo dục
58.43XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản lý giáo dục
57.7XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
65.71XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
76.4XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
70.85XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Điện
72.88XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
78.83XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
56.68XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
61.42XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản lý năng lượng
61.35XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản lý công nghiệp
62.81XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản trị kinh doanh
65.73XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kế toán
64.49XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Tài chính - Ngân hàng
65.73XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
66.15XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
72.88XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
58.62XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
74.73XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
65.64XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
76.09XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Y sinh
63.98XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Môi trường
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
65.73XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
65.73XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
69.81XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Nhiệt
57.82XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
93.18XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
82.32XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
75.47XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ thông tin (Global ICT)
81.82XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
74.61XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
CNTT: Khoa học Máy tính
90.61XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
84.64XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thu��t Cơ điện tử (CT tiên tiến)
67.02XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
63.04XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
59.34XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Cơ điện tử
75.04XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Cơ khí
66.15XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Toán - Tin
74.42XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Hệ thống thông tin quản lý
73.93XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Vật liệu
57.24XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
77.2XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
55.58XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật in
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Vật lý kỹ thuật
64.63XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật hạt nhân
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Vật lý Y khoa
55.87XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
55.72XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
60.5XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Ô tô
69.12XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Cơ khí động lực
63.47XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Kỹ thuật Hàng không
66XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Công nghệ Dệt - May
55XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây