Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016

 Trường ĐH Bách khoa Hà Nội nhận được 11.500 hồ sơ xét tuyển đơt 1.

“Trong khi một số ngành nóng của trường có số lượng ĐKXT cao gấp 4-5 lần chỉ tiêu và dự báo điểm chuẩn sẽ cao thì trường vẫn có những ngành nhận được ít hồ sơ, chưa đủ so với chỉ tiêu cần tuyển. Vì thế dự báo trường sẽ xét tuyển bổ sung cho một số ngành” - ông Nguyễn Phong Điền, trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, cho biết.

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KT11 Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN) A00; A01 8.42 Môn Toán 8.5
2 TT11 CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 7.58 Môn Toán 7.5
3 KT12 Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01 8 Môn Toán 7.5
4 KT13 Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.65 Môn Toán 8.25
5 KT14 Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.66 Môn Toán 8.25
6 TT14 CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.98 Môn Toán 7.75
7 KT21 Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN) A00; A01 8.3 Môn Toán 7.75
8 TT21 CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông A00; A01 7.55 Môn Toán 7.5
9 KT22 Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN); A00; A01 8.82 Môn Toán 8.5
10 TT22 CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) A00; A01 7.53 Môn Toán 7.75
11 KT23 Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 8.03 Môn Toán 8
12 KT24 Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN); A00; A01 8.53 Môn Toán 8.5
13 TT24 CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện A00; A01 ---
14 TT25 CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh A00; A01 7.61 Môn Toán 7
15 KT31 Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN) A00; B00; D07 7.93 Môn Toán 8.5
16 KT32 Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in A00; B00; D07 7.75 Môn Toán 8
17 KT41 Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may A00; A01 7.73 Môn Toán 7.5
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.11 Môn Toán 7.25
19 KT5 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.62 Môn Toán 7
20 KQ1 Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.47 Môn Toán 7.5
21 KQ2 Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.73 Môn Toán 7.5
22 KQ3 Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.73 Môn Toán 7.5
23 TA1 Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.48 Môn Toán 6.5
24 TA2 Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.29 Môn Toán 6.75
25 QT11 Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 7.5 Môn Toán 7
26 QT12 Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) A00; A01; D07 7.28 Môn Toán 7.25
27 QT13 Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 7 Môn Toán 7
28 QT14 Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 7.52 Môn Toán 8.25
29 QT15 Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 6.58 Môn Toán 6.75
30 QT21 Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.7 Môn Toán 6.5
31 QT31 Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.5 Môn Toán 6.75
32 QT32 Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.7 Môn Toán 7
33 QT33 Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 6.52 Môn Toán 4.5
34 QT41 Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 6.53 Môn Toán 6.25

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia