Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi nam 2013-2014

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014 đã được cập nhật. (Xem điểm chuẩn chi tiết theo ngành phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) BKA (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: KT02

Soạn tin:DCL BKA KT02 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520115 Kĩ thuật nhiệt A 21.5
2 D520115 Kĩ thuật nhiệt A1 21
3 D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 21.5
4 D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 21
5 D520120 Kĩ thuật hàng không A1 21
6 D520120 Kĩ thuật hàng không A 21.5
7 D520103 Kĩ thuật cơ khí A 21.5
8 D520103 Kĩ thuật cơ khí A1 21
9 D520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 21
10 D520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 21.5
11 D520101 Cơ kĩ thuật A 21.5
12 D520101 Cơ kĩ thuật A1 21
13 Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 15
14 Hệ đào tạo liên thông A, A1 16
15 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
16 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 21 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
17 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A 21.5 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
18 D520115 Kĩ thuật nhiệt A1 0
19 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A, A1 18 D510202, D510203, D510205
20 D510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 18
21 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A, A1 18
22 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A, A1 18
23 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A 23.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
24 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 23 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
25 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 23.5
26 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23
27 D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 23.5
28 D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23
29 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 23.5
30 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23
31 D520212 Kĩ thuật y sinh A 23.5
32 D520212 Kĩ thuật y sinh A1 23
33 D520214 Kĩ thuật máy tính A 23.5
34 D520214 Kĩ thuật máy tính A1 23
35 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A 23.5
36 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23
37 D480101 Khoa học máy tính A 23.5
38 D480101 Khoa học máy tính A1 23
39 D480103 Kĩ thuật phần mềm A 23.5
40 D480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23
41 D480104 Hệ thống thông tin A 23.5
42 D480104 Hệ thống thông tin A1 23
43 D460112 Toán - Tin ứng dụng A 23.5
44 D460112 Toán - Tin ứng dụng A1 23
45 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A, A1 19 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
46 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 19
47 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A, A1 19
48 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 19
49 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A 20.5 Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320
50 D520301 Kĩ thuật hóa học A 20.5
51 D440112 Hoá học A 20.5
52 D320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 20.5
53 D420202 Kĩ thuật sinh học A 20.5
54 D520320 Kĩ thuật môi trường A 20.5
55 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A 18 Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101
56 D510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 18
57 D420201 Công nghệ sinh học A 18
58 D540101 Công nghệ thực phẩm A 18
59 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A, A1 18 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
60 D520309 Kĩ thuật vật liệu A, A1 18
61 D520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A, A1 18
62 D540201 Kĩ thuật dệt A, A1 18
63 D540204 Công nghệ may A, A1 18
64 D540206 Công nghệ da giày A, A1 18
65 D140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A, A1 18
66 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A, A1 20 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
67 D520401 Vật lí kĩ thuật A, A1 20
68 D520402 Kĩ thuật hạt nhân A, A1 20
69 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A, A1, D1 18 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
70 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 18
71 D510604 Kinh tế công nghiệp A, A1, D1 18
72 D510601 Quản lí công nghiệp A, A1, D1 18
73 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 18
74 D340301 Kế toán A, A1, D1 18
75 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
76 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) BKA (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL BKA D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
252 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com