Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào HUST - Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2026

Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển gần 10.000 chỉ tiêu năm 2026 cùng 3 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển tài năng, xét điểm đánh giá tư duy TSA, xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh vào 14h chiều 9/8.

Xem điểm chuẩn HUST chi tiết các phương thức phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0220.3
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0220.06
Kỹ thuật Sinh học
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0224.56
Kỹ thuật Thực phẩm
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0224.4
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0220.69
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0222.56
Kỹ thuật Hóa học
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0225.5
Hóa học
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0224.94
Công nghệ Giáo dục
D0123.75
Công nghệ Giáo dục
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.25
Quản lý Giáo dục
D0123.2
Quản lý Giáo dục
A00; A01; B03; C01; C02; X0223.7
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
D0123.25
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
A00; A01; B03; C01; C02; X0223.75
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.29
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.75
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.13
Kỹ thuật điện
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.24
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.98
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
D0123.38
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
A01; B03; C01; C02; D07; X0223.88
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
D0124.56
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
A01; B03; C01; C02; D07; X0225.06
Kế toán (CT tiên tiến)
D0120.06
Kế toán (CT tiên tiến)
A01; B03; C01; C02; D07; X0220.56
Quản lý Năng lượng
D0124.56
Quản lý Năng lượng
A00; A01; B03; C01; C02; X0225.06
Quản lý Công nghiệp
D0125.07
Quản lý Công nghiệp
A00; A01; B03; C01; C02; X0225.57
Quản trị Kinh doanh
D0124.12
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.62
Tài chính-Ngân hàng
D0124.48
Tài chính-Ngân hàng
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.98
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.48
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.13
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.74
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.4
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.45
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.57
Kỹ thuật Y sinh
A00; A01; B00; B03; C01; C02; X0227.15
Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0223.72
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; D07; X0222.63
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
D0123
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
B03; C01; C02; X0223.5
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
D0120.75
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
B03; C01; C02; X0221.25
Tiếng Trung KH&CN
D01; D0425.5
Tiếng Trung KH&CN
B03; C01; C02; X0226
Tiếng Hàn KH&CN
D01; DD222.98
Tiếng Hàn KH&CN
B03; C01; C02; X0223.48
Kỹ thuật Nhiệt
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.85
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0229.54
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0229.01
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.74
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.75
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.75
CNTT: Khoa học Máy tính
A00; A01; B03; C01; C02; X0229.27
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.91
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.83
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.52
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.33
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.97
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; A01; B03; C01; C02; X0228.47
Kỹ thuật Cơ khí
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.57
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.97
Toán-Tin
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.97
Hệ thống Thông tin quản lý
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.83
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0225.69
Kỹ thuật Vật liệu
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0226.63
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0228.64
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0226.31
Kỹ thuật In
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0225.45
Vật lý Kỹ thuật
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.03
Kỹ thuật Hạt nhân
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.54
Vật lý Y khoa
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.26
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.38
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
A00; A01; B03; C01; C02; X0226.74
Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.34
Kỹ thuật Cơ khí động lực
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.08
Kỹ thuật Hàng không
A00; A01; B03; C01; C02; X0227.36
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
D0124.44
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
A00; A01; B03; C01; C02; X0224.94
Công nghệ Dệt May
A00; A01; B03; C01; C02; D07; X0223.36

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
45.62
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
45.07
Kỹ thuật Sinh học
55.56
Kỹ thuật Thực phẩm
55.01
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
46.51
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)
50.78
Kỹ thuật Hóa học
58.81
Hóa học
56.88
Công nghệ Giáo dục
56.6
Quản lý Giáo dục
54.56
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
54.73
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
65.89
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
74.31
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
70.22
Kỹ thuật điện
70.95
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
76.5
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
55.21
Logistics và Quản lý chuỗi cung ���ng (CT tiên tiến)
59.64
Kế toán (CT tiên tiến)
45.5
Quản lý Năng lượng
59.64
Quản lý Công nghiệp
61.63
Quản trị Kinh doanh
57.99
Tài chính-Ngân hàng
59.34
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
66.71
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
70.22
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
63.53
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
72
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
66.58
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
73.13
Kỹ thuật Y sinh
65.29
Kỹ thuật Môi trường
53.42
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
50.94
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
53.98
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
47.49
Tiếng Trung KH&CN
63.55
Tiếng Hàn KH&CN
53.92
Kỹ thuật Nhiệt
64
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
82.12
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
76.79
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
67.83
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
74.31
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
67.87
CNTT: Khoa học Máy tính
79.26
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
75.84
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
68.24
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
62.58
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
66.07
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
64.52
Kỹ thuật Cơ điện tử
72.47
Kỹ thuật Cơ khí
67.1
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)
69.17
Toán-Tin
69.17
Hệ thống Thông tin quản lý
68.24
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
59.47
Kỹ thuật Vật liệu
63.06
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
73.59
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
61.68
Kỹ thuật In
58.64
Vật lý Kỹ thuật
64.78
Kỹ thuật Hạt nhân
62.67
Vật lý Y khoa
61.46
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
61.98
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
63.53
Kỹ thuật Ô tô
66.11
Kỹ thuật Cơ khí động lực
64.99
Kỹ thuật Hàng không
66.2
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
59.19
Công nghệ Dệt May
52.6

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Sinh học
55
Kỹ thuật Thực phẩm
55
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
55
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Hóa học
55
Hóa học
55
Công nghệ Giáo dục
55
Quản lý Giáo dục
55
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
55
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
68.05
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
87.98
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
79.04
Kỹ thuật điện
80.63
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
90.35
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
55
Kế toán (CT tiên tiến)
55
Quản lý Năng lượng
55
Quản lý Công nghiệp
56.39
Quản trị Kinh doanh
55
Tài chính-Ngân hàng
55
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
70.39
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
79.04
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
61.28
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
82.94
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
70.02
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
85.39
Kỹ thuật Y sinh
66.33
Kỹ thuật Môi trường
55
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
55
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
55
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
55
Tiếng Trung KH&CN
61.82
Tiếng Hàn KH&CN
55
Kỹ thuật Nhiệt
62.64
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
96.09
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
90.66
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
73.59
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
87.98
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
73.71
CNTT: Khoa học Máy tính
93.33
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
89.63
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
74.72
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
58.57
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
68.54
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
64.11
Kỹ thuật Cơ điện tử
83.95
Kỹ thuật Cơ khí
71.5
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)
76.74
Toán-Tin
76.74
Hệ thống Thông tin quản lý
74.72
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Vật liệu
59.93
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
86.4
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
55.99
Kỹ thuật In
55
Vật lý Kỹ thuật
64.85
Kỹ thuật Hạt nhân
58.82
Vật lý Y khoa
55.37
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
56.85
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
61.28
Kỹ thuật Ô tô
68.67
Kỹ thuật Cơ khí động lực
65.47
Kỹ thuật Hàng không
68.91
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
55
Công nghệ Dệt May
55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Sinh học
55
Kỹ thuật Thực phẩm
55
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
55
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Hóa học
55
Hóa học
55
Công nghệ Giáo dục
55
Quản lý Giáo dục
55
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
55
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
70.56
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
86.5
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
81.06
Kỹ thuật điện
82.02
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
89.5
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
55
Kế toán (CT tiên tiến)
55
Quản lý Năng lượng
55
Quản lý Công nghiệp
56.66
Quản trị Kinh doanh
55
Tài chính-Ngân hàng
55
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
73.35
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
81.06
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
62.49
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
83.43
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
72.91
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
84.92
Kỹ thuật Y sinh
68.5
Kỹ thuật Môi trường
55
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
55
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
55
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
55
Tiếng Trung KH&CN
63.13
Tiếng Hàn KH&CN
55
Kỹ thuật Nhiệt
64.1
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
96.75
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
89.89
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
77.16
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
86.5
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
77.31
CNTT: Khoa học Máy tính
93.28
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
88.59
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
78.42
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
59.26
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
71.15
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
65.86
Kỹ thuật Cơ điện tử
84.05
Kỹ thuật Cơ khí
74.67
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)
79.65
Toán-Tin
79.65
Hệ thống Thông tin quản lý
78.42
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
55
Kỹ thuật Vật liệu
60.87
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
85.54
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
56.18
Kỹ thuật In
55
Vật lý Kỹ thuật
66.74
Kỹ thuật Hạt nhân
59.55
Vật lý Y khoa
55.45
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
57.21
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
62.49
Kỹ thuật Ô tô
71.29
Kỹ thuật Cơ khí động lực
67.48
Kỹ thuật Hàng không
71.59
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
55
Công nghệ Dệt May
55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây