Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018

Chiều 5/8, trường ĐH bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2018. Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

PGS.TS Trần Văn Tớp - Phó hiệu trưởng ĐH bách khoa Hà Nội: “Số lượng thí sinh đăng kí vào Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2018 là giảm. Nhưng chúng tôi tin tưởng rằng, số thí sinh còn lại là những em có chất lượng tốt”.

Dự kiến, Đại học Bách khoa Hà Nội sẽ công bố điểm chuẩn vào đêm 5/8 hoặc rạng sáng 6/8. Tuy nhiên, điều này sẽ còn phụ thuộc vào kết quả của cuộc họp giữa nhóm các trường xét tuyển năm 2018.

Trước đó, theo ông Nguyễn Phong Điền trưởng phòng đào tạo trường ĐH Bách khoa Hà Nội cho biết điểm thi năm nay sẽ ảnh hưởng tới những ngành “hót” năm trước có mức điểm chuẩn từ 27 trở lên như điện tử, cơ điện tử, viễn thông, máy tính… dự kiến mức điểm chuẩn năm nay sẽ giảm. Các ngành có mức điểm chuẩn thấp có thể giữ ổn định hoặc giảm nhẹ hơn một chút.

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
4 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
5 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
6 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
7 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 20
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
9 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
10 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00; A01 23.9
11 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
12 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
13 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
14 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
15 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
16 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
17 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 20
18 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00; A01 21.7
19 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
20 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
21 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 22
22 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
23 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
24 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
25 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
28 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
29 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
30 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
31 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
32 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
33 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 25.35
34 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
35 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
36 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
37 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
38 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
39 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
40 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
41 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
42 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
43 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
44 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
45 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
46 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
47 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
48 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
49 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
50 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
51 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
52 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
53 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
245 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC