Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2026

Năm 2026, Đại học Cảnh sát nhân dân tuyển sinh 300 chỉ tiêu với 3 phương thức xét tuyển. 

Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2026 bao gồm xét tuyển theo điểm thi kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an, Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an dự kiến sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học CSND thông báo điểm trúng tuyển Đại học CSND theo phương thức 2, phương thức 3 tuyển sinh trình độ đại học chính quy tuyển mới công dân tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 như sau:

TT

Vùng

tuyển sinh

Giới tính

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

1

Phía Nam

Nam

20.85

Tiêu chí phụ

2

Nữ

22.95

 

Tiêu chí phụ: thứ nhất, lấy thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, điểm xét trong từng chứng chỉ tương đương lần lượt từ cao đến thấp; thứ hai, xét thí sinh có điểm Bài thi đánh giá của Bộ Công an từ cao xuống thấp (thí sinh cùng đạt mức điểm xét tuyển: 20.85 điểm, thí sinh trúng tuyển là thí sinh có điểm Bài thi đánh giá của Bộ Công an từ 57.75 điểm trở lên).

Tham khảo thêm điểm chuẩn các năm dưới đây. 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)
A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây