Điểm chuẩn vào Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2026
Năm 2026, Đại học Cảnh sát nhân dân tuyển sinh 300 chỉ tiêu với 3 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2026 bao gồm xét tuyển theo điểm thi kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an, Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an dự kiến sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Tham khảo thêm điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.01 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.53 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.33 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.44 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.6 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.28 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.56 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 15.95 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.01 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.53 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.33 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.44 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.6 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.67 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.28 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.67 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.56 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 15.95 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây