Điểm chuẩn vào trường EAUT - Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2025
Điểm chuẩn EAUT - Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025 dự kiến sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 17 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 17 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 17 | ||||
| Kế toán | 17 | ||||
| Luật | 17 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17 | ||||
| Công nghệ Chế tạo máy | 17 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 17 | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 17 | ||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 17 | ||||
| Dược học | 21 | ||||
| Điều dưỡng | 19 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | ||||
| Quản trị khách sạn | 17 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn quy đổi | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Kế toán | 18 | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ thông tin | 18 | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ Chế tạo máy | 18 | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ Thực phẩm | 18 | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn (thang điểm 30) | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | ||||
| Kế toán | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ Chế tạo máy | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 15 | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn (thang điểm 30) | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | ||||
| Kế toán | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ Chế tạo máy | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 15 | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn quy đổi | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Ngôn ngữ Anh | 18 | |||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | |||||
| Tài chính Ngân hàng | 18 | |||||
| Kế toán | 18 | |||||
| Luật | 18 | |||||
| Công nghệ thông tin | 18 | |||||
| Công nghệ Chế tạo máy | 18 | |||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 18 | |||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 18 | |||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 18 | |||||
| Công nghệ Thực phẩm | 18 | |||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 18 | |||||
| Dược học | 24 | |||||
| Điều dưỡng | 0 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây