Điểm chuẩn vào trường EAUT - Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2026
Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo các phương thức: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia; Xét tuyển kết hợp; Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội.
Điểm chuẩn EAUT - Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn EAUT các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 17 | ||||
| Marketing | 17 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 17 | ||||
| Kế toán định hướng ACCA | 17 | ||||
| Luật | 17 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17 | ||||
| Cơ điện tử | 17 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 17 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 17 | ||||
| Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 17 | ||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 17 | ||||
| Dược học | 21 | ||||
| Điều dưỡng | 19 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | ||||
| Quản trị khách sạn | 17 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Marketing | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Tài chính Ngân hàng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Kế toán | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Luật | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ thông tin | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Cơ điện tử | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Kỹ thuật Xây dựng | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Dược học | Học lực Giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN 8.0 | ||||
| Điều dưỡng | Học lực Khá lớp 12 hoặc ĐXTN 6.5 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
| Quản trị khách sạn | 18 | Điểm thi THPT và học bạ | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
| Marketing | 15 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 15 | ||||
| Kế toán định hướng ACCA | 15 | ||||
| Luật | 15 | ||||
| Thiết kế đồ họa số | 15 | ||||
| Cơ điện tử | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 15 | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 15 | ||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 15 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||||
| Quản trị khách sạn | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
| Marketing | 15 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 15 | ||||
| Kế toán định hướng ACCA | 15 | ||||
| Luật | 15 | ||||
| Thiết kế đồ họa số | 15 | ||||
| Cơ điện tử | 15 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 15 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 15 | ||||
| Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 15 | ||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 15 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||||
| Quản trị khách sạn | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 18 | ||||
| Marketing | 18 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 18 | ||||
| Kế toán định hướng ACCA | 18 | ||||
| Luật | 18 | ||||
| Thiết kế đồ họa số | 18 | ||||
| Cơ điện tử | 18 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 18 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 18 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 18 | ||||
| Công nghệ Thực phẩm | 18 | ||||
| Kỹ thuật Xây dựng | 18 | ||||
| Dược học | 24 | ||||
| Điều dưỡng | 0 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây