Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghe Dong A nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2021

Trường Đại học Công nghệ Đông Á thông báo tuyển sinh năm 2021 tổng chỉ tiêu là 2218 sinh viên với 3 phương thức xét tuyển. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2021 đã được công bố đế các thí sinh, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghệ Đông Á - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 16.5
2 7510202 công nghệ chế tạo máy A00; A01; A02; D01 15
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 16
4 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; D01 15
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá A00; A01; A02; D01 15
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; A02; D01 15
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D01 15
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 16
10 7810201 Quản trị khách sạn D14; D15; C00; D01 16
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; D15; C00; D01 16
12 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C00 15
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C00 15
14 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21
15 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 18
2 7510202 công nghệ chế tạo máy A00; A01; A02; D01 18
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 18
4 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; D01 18
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá A00; A01; A02; D01 18
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; A02; D01 18
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D01 18
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 18
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18
10 7810201 Quản trị khách sạn D14; D15; C00; D01 18
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; D15; C00; D01 18
12 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C00 18
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C00 18
14 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24
15 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19.5
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
17 7510202 công nghệ chế tạo máy A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
24 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
25 7810201 Quản trị khách sạn D14; D15; C00; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; D15; C00; D01 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
27 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C00 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
28 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C00 18 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
29 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
30 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19.5 Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin ---
2 7510202 công nghệ chế tạo máy ---
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
4 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt ---
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá ---
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử ---
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng ---
8 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
9 7340101 Quản trị kinh doanh ---
10 7810201 Quản trị khách sạn ---
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ---
12 7340201 Tài chính ngân hàng ---
13 7340301 Kế toán ---
14 7720201 Dược học ---
15 7720301 Điều dưỡng ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghe Dong A 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247