Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DNTU - Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghệ Đồng Nai thông báo tuyển sinh 22 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

Điểm chuẩn DNTU - Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn DNTU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7915
Nghệ thuật số
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7915
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X78; X7915
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7915
Đông phương học
C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7915
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7915
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2115
Kế toán
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 15
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Công nghệ thông tin
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2115
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X2115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2115
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 15
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D1018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2115
Quản trị khách sạn
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7918
Nghệ thuật số
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7918
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X78; X7918
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7918
Đông phương học
C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7918
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X7918
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2118
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2118
Kế toán
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 18
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Công nghệ thông tin
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X2118
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X2118
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2118
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 18
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 19.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D1019.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2118
Quản trị khách sạn
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X2118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
500
Nghệ thuật số
500
Ngôn ngữ Anh
500
Ngôn ngữ Trung Quốc
500
Đông phương học
500
Truyền thông đa phương tiện
500
Quản trị kinh doanh
500
Tài chính - Ngân hàng
500
Kế toán
500
Kỹ thuật phần mềm
500
Trí tuệ nhân tạo
500
Công nghệ thông tin
500
Công nghệ chế tạo máy
500
Công nghệ kỹ thuật ô tô
500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
500
Công nghệ kỹ thuật môi trường
500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
500
Công nghệ thực phẩm
500
Điều dưỡng
600
Kỹ thuật xét nghiệm y học
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
500
Quản trị khách sạn
500

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây