Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DNTU - Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghệ Đồng Nai thông báo tuyển sinh 22 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

Điểm chuẩn DNTU - Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

 

Xem điểm chuẩn DNTU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Nghệ thuật số
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Đông phương học
C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7817.67Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40
Kế toán
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40
Công nghệ sinh học
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1317.33Thang điểm 40
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ thông tin
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0517.33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1317.33Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1317.33Thang điểm 40
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X1317.33Thang điểm 40
Điều dưỡng
A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D1022.8Thang điểm 40
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D1022.8Thang điểm 40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40
Quản trị khách sạn
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.33Thang điểm 40

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Nghệ thuật số
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Đông phương học
C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X7822.95Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40
Kế toán
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40
Công nghệ sinh học
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1322.51Thang điểm 40
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ thông tin
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X0522.51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1322.51Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X1322.51Thang điểm 40
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X1322.51Thang điểm 40
Điều dưỡng
A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D1029.61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D1029.61Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40
Quản trị khách sạn
A00; A01; A07; C04; D01; D09; D1022.51Thang điểm 40

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
504
Nghệ thuật số
504
Ngôn ngữ Anh
504
Ngôn ngữ Trung Quốc
504
Đông phương học
504
Truyền thông đa phương tiện
504
Quản trị kinh doanh
504
Tài chính - Ngân hàng
504
Kế toán
504
Công nghệ sinh học
504
Kỹ thuật phần mềm
504
Trí tuệ nhân tạo
504
Công nghệ thông tin
504
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
504
Công nghệ chế tạo máy
504
Công nghệ kỹ thuật ô tô
504
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
504
Công nghệ kỹ thuật hóa học
504
Công nghệ kỹ thuật môi trường
504
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
504
Công nghệ thực phẩm
504
Điều dưỡng
629Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Kỹ thuật xét nghiệm y học
629Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
504
Quản trị khách sạn
504

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây