Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghe Dong Nai nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018

Trường Đại học thông báo tuyển sinh năm 2018 cho tất cả các ngành đào tạo đại học với 1850 chỉ tiêu dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia và 330 chỉ tiêu dựa vào phương thức khác. 

Điểm chuẩn dự kiến sẽ được công bố trước ngày 6/8/2018 trên website của nhà trường.

Năm 2017, điểm chuẩn trúng tuyển cho các ngành đều là 15,5 điểm. Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghệ Đồng Nai - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D14, D15 ---
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01,A07, C04 ---
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.5
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A04, A07 ---
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng C04 15.5
7 7340301 Kế toán A00, A04, A07 ---
8 7340301 Kế toán D01 15.5
9 7420201 Công nghệ sinh học A00, C08, D01 ---
10 7420201 Công nghệ sinh học B00 15.5
11 7480201 Công nghệ thông tin A04, D11 ---
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15.5
13 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04, C17 ---
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; C04 15.5
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A04, C09 ---
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; C04 15.5
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04, C09 ---
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C04 15.5
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04, C16 ---
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; C04 15.5
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00, C11, D01 ---
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 15.5
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C10, D01 ---
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5
25 7540101 Công nghệ thực phẩm B00, C10, D01 ---
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.5
27 7720301 Điều dưỡng A00, B00, C13, D01 ---
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, C12, D01 ---
29 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 15.5
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; D01; D72; D96 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghe Dong Nai 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC