Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2020,2019, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghe Dong Nai nam 2020,2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2020

Năm 2020 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh 15 ngành theo hai phương thức độc lập: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020 và Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn.

Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dao động từ 15 đến 19 điểm tùy từng ngành.

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2019 các ngành đào tạo cao nhất là 18 điểm. 

Dự kiến, điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2020 được công bố ngày 5/10.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2020,2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2020,2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghệ Đồng Nai - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D84 15.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A07, A09, D84 15.5
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A07, A09, D84 14
4 7340301 Kế toán A00, A07, A09, D84 14
5 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, A10 14
6 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, A10 14
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A03, A10 14
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A03, A10 16
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A04, A10 14
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A11, B00, D07 14.5
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A06, A11, C08 14
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A06, B00, D07 14
13 7720301 Điều dưỡng A06, B00, B04, C08 18
14 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A06, A16, B00, B04 18
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, C00, C20, D66 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D84 18
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A07, A09, D84 18
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A07, A09, D84 18
4 7340301 Kế toán A00, A07, A09, D84 18
5 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, A10 18
6 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, A10 18
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A03, A10 18
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A03, A10 18
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A04, A10 18
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A11, B00, D07 18
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A06, A11, C08 18
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A06, B00, D07 18
13 7720301 Điều dưỡng A06, B00, B04, C08 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
14 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A06, A16, B00, B04 19.5 Học lực lớp 12 loại Khá
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, C00, C20, D66 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020,2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020,2019
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai năm 2020,2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghe Dong Nai 2020,2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!