Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2015 , Xem diem chuan Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai nam 2015

Điểm chuẩn vào trường đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2015 

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường chi tiết phía dưới.

 Đối với các cơ sở Vĩnh Yên, Thái nguyên điểm chuẩn trúng tuyển bằng với điểm sàn: hệ ĐH: 15 điểm, CĐ: 12 điểm.

Để nhận điểm chuẩn đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) GTA (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D510104

Soạn tin:DCL GTA D510104 gửi 8712


Xem mã ngành của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kết quả, Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510104 CNKT xây dựng cầu đường bộ A; A1; Toán, Hóa, Anh 19
2 D510104 CNKT xây dựng cầu A; A1; Toán, Hóa, Anh 16.5
3 D510104 CNKT xây dựng đường bộ A; A1; Toán, Hóa, Anh 17.5
4 D510104 CNKT xây dựng cầu đường sắt A; A1; Toán, Hóa, Anh 16
5 D510104 CNKT xây dựng cảng - đường thủy A; A1; Toán, Hóa, Anh 15.5
6 D510102 CNKT CTXD DD và CN A; A1; Toán, Hóa, Anh 17.5
7 D510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A; A1; Toán, Hóa, Anh 18.5
8 D510201 CNKT cơ khí máy xây dựng A; A1; Toán, Hóa, Anh 16
9 D510201 CNKT Cơ khí máy tàu thủy A; A1; Toán, Hóa, Anh 15
10 D510201 CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe A; A1; Toán, Hóa, Anh 15
11 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A; A1; Toán, Hóa, Anh 17.25
12 D340301 Kế toán doanh nghiệp A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 17
13 D340101 Quản trị doanh nghiệp A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 16
14 D580301 Kinh tế xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 17
15 D840101 Khai thác vận tải đường sắt A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 15
16 D840101 Khai thác vận tải đường bộ A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 15
17 D840101 Logistis và Vận tải đa phương thức A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 15
18 D340201 Tài chính doanh nghiệp A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 16
19 D480104 Hệ thống thông tin A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 17
20 D510302 Điện tử viễn thông A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 17
21 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 16
22 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; B; Toán, Hóa, Anh 15
23 D510406 CNKT xây dựng cầu đường bộ A; A1; Toán, Hóa, Anh 12
24 C510102 CNKT CTXD DD và CN A; A1; Toán, Hóa, Anh 12
25 C510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A; A1; Toán, Hóa, Anh 12
26 C340301 Kế toán doanh nghiệp A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 12
27 C580301 Kinh tế xây dựng A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 12
28 C480104 Công nghệ thông tin A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 12
29 C510302 Điện tử viễn thông A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) GTA (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL GTA D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2015. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com