Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2018, Xem diem chuan Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai nam 2018

Điểm chuẩn vào trường đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2018

Trường đại học công nghệ giao thông vận tải công bố phương thức tuyển sinh năm 2018, trường tuyển 2300 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 2 hình thức: Có 2 phương thức xét tuyển, gồm: (1) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia; (2) Xét tuyển học bạ

Dự kiến điểm chuẩn Trường đại học công nghệ giao thông vận tải được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.


 

Xem mã ngành của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.5
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16.5
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
5 7340301TN Kế toán A00; A01; D01; D07 ---
6 7340301VP Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 17
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 17
9 7480104TN Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 ---
10 7480104VP Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
12 7510102TN Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 ---
13 7510102VP Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
14 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 16
15 7510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 ---
16 7510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 15.5
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17.5
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
20 7510205TN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 ---
21 7510205VP Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15.5
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 17
23 7510302VP Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 15.5
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 16
25 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17
26 7580301TN Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 ---
27 7580301VP Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
28 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC