Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2019, Xem diem chuan Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai nam 2019

Điểm chuẩn vào trường đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2019

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2019

MÃ TRƯỜNG: GTA (CƠ SỞ HÀ NỘI)

Mã ngành

Các ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20.0

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

19.0

7480201

Công nghệ thông tin

19.0

7510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

17.0

7480104

Hệ thống thông tin

16.0

7510302

Điện tử - viễn thông

16.0

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.0

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

16.0

7340301

Kế toán

16.0

7340101

Quản trị doanh nghiệp

16.0

7340122

Thương mại điện tử

16.0

7580301

Kinh tế xây dựng

15.0

7840101

Khai thác vận tải

15.0

7340201

Tài chính ngân hàng

15.0

7510104

Công nghệ Kỹ thuật giao thông

15.0

7510102

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

15.0

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.0

Quy định về điểm trúng tuyển (ĐTT):

ĐTT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng 

 

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 16
2 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 16
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15
4 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 16
5 7340301TN Kế toán A00, A01, D01, D07 15
6 7340301VP Kế toán A00, A01, D01, D07 15
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, D07 16
8 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 16
9 7480104TN Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 15
10 7480104VP Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 19
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
13 7510102TN Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
14 7510102VP Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15
15 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
16 7510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
17 7510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 15
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 16
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 19
21 7510205TN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 15
22 7510205VP Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 15
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D07 16
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D01, D07 15
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 20
26 7510605VP Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP) A00, A01, D01, D07 15
27 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 15
28 7580301VP Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 15
29 7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 15
30 7840101TN Logistics và vận tải đa phương thức (TN) A00, A01, D01, D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
235 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2019. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!