Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTT - Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2026

Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 tiêu chí theo các phương thức tuyển sinhbao gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Điểm chuẩn UTT - ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình Điểm chuẩn THPT Điểm chuẩn HB TSA HSA SPT
GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25 27.5 58 105 19
GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 24.5 27.13 56.75 101.5 18.5
GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25 26.94 56.13 99.75 18.25
GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 24 26.75 55.5 98 18
GTADCTD2 Thương mại điện tử 23.75 26.56 54.88 96.25 17.75
GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5
GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5
GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 23 26 53 91 17
GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 20 23.5 45.67 73 14
GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông 18 21.5 41 63 12
GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 22.75 25.81 52.38 89.38 16.75
GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 18 21.5 41 63 12
GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23 26 53 91 17
GTADCQM2 Quản trị Marketing 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 18 21.5 41 63 12
GTADCKQ2 Kinh doanh quốc tế 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCCHT2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCCI2 Thương mại quốc tế 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25
GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 20 23.5 45.67 73 14
GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 18 21.5 41 63 12
GTADCMA2 Truyền thông marketing 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25
GTADCDM2 Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại 18 21.5 41 63 12
GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 21 24.5 48 78 15
GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 21.5 24.88 49.25 81.25 15.5
GTADCFT2 Công nghệ tài chính 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCDQT2 Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCGMT2 Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCHQA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 22.5 25.63 51.75 87.75 16.5
GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao 18 21.5 41 63 12
GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh) 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCHST2 Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) 18 - 41 63 -
GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 20 23.5 45.67 73 14
GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 18 21.5 41 63 12
GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 20 23.5 45.67 73 14
GTADCKS2 Kinh doanh số 22 25.25 50.5 84.5 16
GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 22.25 25.44 51.13 86.13 16.25
GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 18 21.5 41 63 12
GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 20 23.5 45.67 73

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

An toàn dữ liệu và an ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2717
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722.5
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; X25; X26; X2723.2
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
Hải quan và Logistics
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723
Đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Kiến trúc nội thất
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2718
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2720
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Luật
C00; C03; C04; D01; X01; X2524
Lữ hành và du lịch
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Logistics và hạ tầng giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2720
Công nghệ và quản lý môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722.5
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2720
Quản trị doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.5
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2720
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Logistics và vận tải đa phương thức
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.5
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2719
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

An toàn dữ liệu và an ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2719.5
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.5
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; X25; X26; X2726.2
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2724
Hải quan và Logistics
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726
Đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Kiến trúc nội thất
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2718
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2724
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Luật
C00; C03; C04; D01; X01; X2527
Lữ hành và du lịch
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2727.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Logistics và hạ tầng giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723
Công nghệ và quản lý môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726
Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.5
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723
Quản trị doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.5
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2724
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726.5
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Logistics và vận tải đa phương thức
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.5
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2727
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

An toàn dữ liệu và an ninh mạng
79
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
56.75
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
56.75
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
56.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
56.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
56.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
63
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
59.88
Thương mại quốc tế
77.25
Công nghệ chế tạo máy
72
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
63
Công nghệ kỹ thuật c�� điện tử
79
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
56.75
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu đi���n Metro
56.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
73.75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
63
Công nghệ tài chính
72
Hải quan và Logistics
79
Đường sắt tốc độ cao
56.75
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
63
Hệ thống thông tin
72
Kinh tế và quản lý bất động sản
69
Kiến trúc nội thất
69
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
63
Kinh doanh số
69
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
56.75
Kế toán doanh nghiệp
72
Kinh tế xây dựng
69
Lữ hành và du lịch
75.5
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
63
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
85
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
69
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
69
Logistics và hạ tầng giao thông
72
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
69
Công nghệ và quản lý môi trường
56.75
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
56.75
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
56.75
Cơ điện tử ô tô
72
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
63
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
73.75
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
75.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
56.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
79
Quản trị Marketing
77.25
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
69
Quản trị doanh nghiệp
75.5
Quản lý xây dựng
69
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
63
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
69
Thương mại điện tử
81
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
69
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
72
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
69
Tài chính doanh nghiệp
72
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
56.75
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
56.75
Công nghệ thông tin
81
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
69
Logistics và vận tải đa phương thức
77.25
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
83
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
63
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
72
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
66
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)
72
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
72

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

An toàn dữ liệu và an ninh mạng
53.87
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
40.18
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
40.18
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
40.18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
40.18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
40.18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
44.05
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
42.12
Thương mại quốc tế
52.88
Công nghệ chế tạo máy
49.89
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
44.05
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
53.87
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
40.18
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
40.18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
50.89
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
44.05
Công nghệ tài chính
49.89
Hải quan và Logistics
53.87
Đường sắt tốc độ cao
40.18
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
44.05
Hệ thống thông tin
49.89
Kinh tế và quản lý bất động sản
47.94
Kiến trúc nội thất
47.94
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
44.05
Kinh doanh số
47.94
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
40.18
Kế toán doanh nghiệp
49.89
Kinh tế xây dựng
47.94
Lữ hành và du lịch
51.88
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
44.05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
58.18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
47.94
Logistics và hạ tầng giao thông
49.89
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Công nghệ và quản lý môi trường
40.18
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
40.18
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
40.18
Cơ điện tử ô tô
49.89
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
44.05
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
50.89
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
51.88
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
40.18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
53.87
Quản trị Marketing
52.88
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Quản trị doanh nghiệp
51.88
Quản lý xây dựng
47.94
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
44.05
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
47.94
Thương mại điện tử
55.31
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
49.89
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Tài chính doanh nghiệp
49.89
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
40.18
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
40.18
Công nghệ thông tin
55.31
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
47.94
Logistics và vận tải đa phương thức
52.88
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
56.74
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
44.05
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
49.89
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
46
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)
49.89
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
49.89

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

An toàn dữ liệu và an ninh mạng
15.85
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
10.95
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
10.95
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
10.95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
10.95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
10.95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
13.25
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
12.1
Thương mại quốc tế
15.34
Công nghệ chế tạo máy
13.8
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
13.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
15.85
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
10.95
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
10.95
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
14.31
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
13.25
Ngôn ngữ Anh
16.09
Công nghệ tài chính
13.8
Hải quan và Logistics
15.85
Đường sắt tốc độ cao
10.95
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
13.25
Hệ thống thông tin
13.8
Kinh tế và quản lý bất động sản
13.62
Kiến trúc nội thất
13.62
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
13.25
Kinh doanh số
13.62
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
10.95
Kế toán doanh nghiệp
13.8
Kinh tế xây dựng
13.62
Luật
17.05
Lữ hành và du lịch
14.83
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
13.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
17.65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
13.62
Logistics và hạ tầng giao thông
13.8
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Công nghệ và quản lý môi trường
10.95
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
10.95
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
10.95
Cơ điện tử ô tô
13.8
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)
13.25
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
14.31
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
14.83
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
10.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15.85
Quản trị Marketing
15.34
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Quản trị doanh nghiệp
14.83
Quản lý xây dựng
13.62
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
13.25
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
13.62
Thương mại điện tử
16.45
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
13.8
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Tài chính doanh nghiệp
13.8
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
10.95
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
10.95
Công nghệ thông tin
16.45
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
13.62
Logistics và vận tải đa phương thức
15.34
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
17.05
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
13.25
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
13.8
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
13.43
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)
13.8
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)
13.8

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây