Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên 2014 , Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe Thong Tin – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2014 đang cập nhật.

(Tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2013 phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DTC (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D320104

Soạn tin:DCL DTC D320104 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên

Xem ngay: Điểm thi Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
2 D480201 Công nghệ thông tin D1 13.5
3 D480103 Kỹ thuật phần mềm A, A1 13
4 D480103 Kỹ thuật phần mềm D1 13.5
5 D480101 Khoa học máy tính A, A1 13
6 D480101 Khoa học máy tính D1 13.5
7 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A, A1 13
8 D480102 Truyền thông và mạng máy tính D1 13.5
9 D480104 Hệ thống thông tin A, A1 13 Bao gồm CN Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức
10 D480104 Hệ thống thông tin D1 13.5 Bao gồm CN Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức
11 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A, A1 13
12 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính D1 13.5
13 D320104 Truyền thông đa phương tiện A, A1 13
14 D320104 Truyền thông đa phương tiện D1 13.5
15 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A, A1 13 Bao gồm : Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử
16 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông D1 13.5 Bao gồm : Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử
17 D510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13
18 D510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D1 13.5
19 D520212 Kỹ thuật Y sinh A, A1 13
20 D520212 Kỹ thuật Y sinh B 14
21 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 13 Bao gồm CN : Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động;  Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot
22 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D1 13.5 Bao gồm CN : Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động;  Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot
23 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A, A1 13 Bao gồm CN : Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán;  Thương mại điện tử
24 D340405 Hệ thống thông tin quản lý C 14
25 D340406 Quản trị văn phòng A, A1 13
26 D340406 Quản trị văn phòng C 14

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DTC (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DTC D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
18 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Thái Nguyên năm 2014. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe Thong Tin – Dai Hoc Thai Nguyen 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com