Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HAUI - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2026

HAUI năm 2026 tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, HSA, TSA,...

Điểm chuẩn HAUI - ĐH Công nghiệp Hà Nội 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HAUI các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
C01; C03; C04; D0121.6
Ngôn ngữ Anh
D0120.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0423.72
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
D01; D0424.49
Ngôn ngữ Nhật
D01; D0618.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; DD221
Ngôn ngữ học
D01; D1418.25
Kinh tế đầu tư
A01; D01; X2520.5
Trung Quốc học
D01; D0419.75
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X2519
Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01; D01; X2517.25
Marketing
A01; D01; X2521
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; X2519
Kế toán
A01; D01; X2519
Kiểm toán
A01; D01; X2517.75
Quản trị nhân lực
A01; D01; X2520.75
Quản trị văn phòng
A01; D01; X2517
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; D0817.35
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X0722
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X0722.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X0720.5
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X0720.85
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X0721
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; X06; X0722.75
Vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X0724.68
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X0722
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; X06; X0719.5
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X0723.7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; X06; X0724.68
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
A00; A01; X06; X0723
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
A00; A01; X06; X0722.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; X06; X0726.5
Robot và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X0725.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
A00; A01; X06; X0725.05
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X0722.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; X06; X0723.47
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
A00; A01; X06; X0723.1
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
A00; A01; X06; X0725.14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; X06; X0723.47
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
A00; A01; X06; X0720.85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X0727.39
Kỹ thuật sản xuất thông minh
A00; A01; X06; X0723.23
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D0722.25
Công nghệ vật liệu
A00; B00; C02; D0720.85
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B00; C02; D0719.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A01; D01; X2523.48
Năng lượng tái tạo
A00; A01; X06; X0721.25
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00; A01; X06; X0723.75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; X06; X0722.75
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C02; D0721.5
Công nghệ vật liệu dệt; may
A00; A01; A02; X0517
Công nghệ dệt; may
A00; A01; A02; X0517
Hóa dược
A00; B00; C02; D0722.25
Du lịch
D01; D14; D1517
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D1517.85
Quản trị khách sạn
D01; D14; D1517
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; D14; D1517

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
21.683
Ngôn ngữ học
18.2564
Kinh tế đầu tư
20.576
Quản trị kinh doanh
1968
Phân tích dữ liệu kinh doanh
17.2560
Marketing
2179
Tài chính - Ngân hàng
1968
Kế toán
1968
Kiểm toán
17.7562
Quản trị nhân lực
20.7577
Quản trị văn phòng
1759
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
23.4894
Công nghệ vật liệu dệt; may
1759
Công nghệ dệt; may
1759
Du lịch
1759
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.8563
Quản trị khách sạn
1759
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
1759

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
17.35
Khoa học máy tính
2250
Trí tuệ nhân tạo
22.551
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
20.5
Kỹ thuật phần mềm
20.85
Hệ thống thông tin
21
Công nghệ kỹ thuật máy tính
22.7551.63
Vi mạch bán dẫn
24.6857.16
Công nghệ thông tin
2250
Công nghệ đa phương tiện
19.5
An toàn thông tin
23.753.81
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
24.6857.16
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
2352.25
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
22.2550.51
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
26.563
Robot và trí tuệ nhân tạo
25.6560.13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
25.0557.91
Công nghệ kỹ thuật ô tô
22.7551.63
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
23.4753.34
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
25.1458.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
23.4753.34
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
20.85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27.3966.58
Kỹ thuật sản xuất thông minh
23.2352.84
Công nghệ kỹ thuật hoá học
22.2550.51
Công nghệ vật liệu
20.85
Công nghệ kỹ thuật môi trường
19.5
Năng lượng tái tạo
21.25
Kỹ thuật cơ khí động lực
23.7553.91
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
23.152.51
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
22.7551.63
Công nghệ thực phẩm
21.5
Hóa dược
22.2550.51

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
C01; C03; C04; D0121.6
Ngôn ngữ Anh
D0120.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0423.72
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
D01; D0424.49
Ngôn ngữ Nhật
D01; D0618.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; DD221
Ngôn ngữ học
D01; D1418.25
Kinh tế đầu tư
A01; D01; X2520.5
Trung Quốc học
D01; D0419.75
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X2519
Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01; D01; X2517.25
Marketing
A01; D01; X2521
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; X2519
Kế toán
A01; D01; X2519
Kiểm toán
A01; D01; X2517.75
Quản trị nhân lực
A01; D01; X2520.75
Quản trị văn phòng
A01; D01; X2517
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; D0817.35
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X0722
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X0722.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X0720.5
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X0720.85
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X0721
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00; A01; X06; X0722.75
Vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X0724.68
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X0722
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; X06; X0719.5
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X0723.7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; X06; X0724.68
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
A00; A01; X06; X0723
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
A00; A01; X06; X0722.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; X06; X0726.5
Robot và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X0725.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
A00; A01; X06; X0725.05
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X0722.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; X06; X0723.47
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
A00; A01; X06; X0725.14
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X0723.47
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
A00; A01; X06; X0720.85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X0727.39
Kỹ thuật sản xuất thông minh
A00; A01; X06; X0723.23
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; B00; C02; D0722.25
Công nghệ vật liệu
A00; B00; C02; D0720.85
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B00; C02; D0719.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A01; D01; X2523.48
Năng lượng tái tạo
A00; A01; X06; X0721.25
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00; A01; X06; X0723.75
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
A00; A01; X06; X0723.1
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; X06; X0722.75
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C02; D0721.5
Công nghệ vật liệu dệt; may
A00; A01; A02; X0517
Công nghệ dệt; may
A00; A01; A02; X0517
Hóa dược
A00; B00; C02; D0722.25
Du lịch
D01; D14; D1517
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D1517.85
Quản trị khách sạn
D01; D14; D1517
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; D14; D1517

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây