Điểm chuẩn vào trường HAUI - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2026
HAUI năm 2026 tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, HSA, TSA,...
Điểm chuẩn HAUI - ĐH Công nghiệp Hà Nội 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HAUI các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 21.6 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23.72 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 24.49 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 18.25 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21 | |||
Ngôn ngữ học | D01; D14 | 18.25 | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 20.5 | |||
Trung Quốc học | D01; D04 | 19.75 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 19 | |||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 17.25 | |||
Marketing | A01; D01; X25 | 21 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 19 | |||
Kế toán | A01; D01; X25 | 19 | |||
Kiểm toán | A01; D01; X25 | 17.75 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 20.75 | |||
Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 17 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 17.35 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 20.5 | |||
Kỹ thu��t phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |||
Vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X07 | 24.68 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 22 | |||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 19.5 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.7 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 24.68 | |||
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 23 | |||
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 26.5 | |||
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 25.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 25.05 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 23.47 | |||
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | A00; A01; X06; X07 | 23.1 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.14 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 23.47 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 27.39 | |||
Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 23.23 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | |||
Công nghệ vật liệu | A00; B00; C02; D07 | 20.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 19.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 23.48 | |||
Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 21.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 23.75 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 21.5 | |||
Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | |||
Công nghệ dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | |||
Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | |||
Du lịch | D01; D14; D15 | 17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 17.85 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 17 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế thời trang | 21.6 | ||||
Ngôn ngữ học | 18.25 | ||||
Kinh tế đầu tư | 20.5 | ||||
Quản trị kinh doanh | 19 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | 17.25 | ||||
Marketing | 21 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 19 | ||||
Kế toán | 19 | ||||
Kiểm toán | 17.75 | ||||
Quản trị nhân lực | 20.75 | ||||
Quản trị văn phòng | 17 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.48 | ||||
Công nghệ vật liệu dệt; may | 17 | ||||
Công nghệ dệt; may | 17 | ||||
Du lịch | 17 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.85 | ||||
Quản trị khách sạn | 17 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | 17.35 | ||||
Khoa học máy tính | 22 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 22.5 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.5 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 20.85 | ||||
Hệ thống thông tin | 21 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22.75 | ||||
Vi mạch bán dẫn | 24.68 | ||||
Công nghệ thông tin | 22 | ||||
Công nghệ đa phương tiện | 19.5 | ||||
An toàn thông tin | 23.7 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.68 | ||||
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 23 | ||||
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 22.25 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.5 | ||||
Robot và trí tuệ nhân tạo | 25.65 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25.05 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.75 | ||||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23.47 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 25.14 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.47 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.85 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.39 | ||||
Kỹ thuật sản xuất thông minh | 23.23 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22.25 | ||||
Công nghệ vật liệu | 20.85 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.5 | ||||
Năng lượng tái tạo | 21.25 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.75 | ||||
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 23.1 | ||||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22.75 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 21.5 | ||||
Hóa dược | 22.25 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 21.6 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23.72 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 24.49 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 18.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Ngôn ngữ học | D01; D14 | 18.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 20.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Trung Quốc học | D01; D04 | 19.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 19 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 17.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Marketing | A01; D01; X25 | 21 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 19 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kế toán | A01; D01; X25 | 19 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kiểm toán | A01; D01; X25 | 17.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 20.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 17.35 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 20.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X07 | 24.68 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 22 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 19.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.7 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 24.68 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 23 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 26.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 25.65 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 25.05 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 23.47 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.14 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 23.47 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 27.39 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 23.23 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ vật liệu | A00; B00; C02; D07 | 20.85 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 19.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 23.48 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 21.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 23.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | A00; A01; X06; X07 | 23.1 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 21.5 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Công nghệ dệt; may | A00; A01; A02; X05 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.25 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Du lịch | D01; D14; D15 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 17.85 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 17 | Học bạ + CCQT/CCNN | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây