Tuyensinh247.com giảm còn 99k/1 Khóa học - Trong 2 ngày 18/4&19/4 - Giá thấp nhất năm
Xem ngay

Chỉ còn: 1 ngày

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2018

Năm 2018, Đại Học Công Nghiệp HN tuyển 6900 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo, trong đó, ngành Kế toán chiếm 770 chỉ tiêu. Hình thức tuyển sinh của nhà trường là xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp HN được công bố tối ngày 5/8. Xem chi tiết phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.91
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46
4 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4 <=NV2
6 7340115 Marketing A00, A01, D01 19.85 <=NV5
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25 <=NV3
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.2 <=NV3
9 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 17.05 <=NV2
10 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8 <=NV2
11 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45
12 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 18.75 <=NV5
13 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95 <=NV3
15 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 18 <=NV4
16 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3 <=NV3
17 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.4 <=NV4
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85 <=NV3
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15 <=NV4
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00, A01 17.35
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1 <=NV3
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17 <=NV2
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3
29 7810101 Du lịch D01, C00, D14 20
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5 <=NV2
31 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19
32 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 ---
33 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 ---
34 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00; A01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com