Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2018

Năm 2018, Đại Học Công Nghiệp HN dự kiến tuyển 6900 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo, trong đó, ngành Kế toán chiếm 770 chỉ tiêu. Hình thức tuyển sinh của nhà trường là xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.

Dự kiến điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp HN được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.


Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01 21.5 Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 4
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22 Điểm Tiếng Anh >= 7.4; TTNV <= 2
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.25
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 ---
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.75 Điểm Toán >= 6.2; TTNV <= 7
7 7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01 18.25 Điểm toán >=5.8; TTNV=1
8 7340115 Marketing A00; A01; D01 22 Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 5
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 19.25 Điểm Toán >= 7; TTNV <= 6
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20.25 Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 3
11 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 20.25 Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 4
12 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 20.75 Điểm Toán >= 6.6; TTNV = 1
13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 19.25 Điểm Toán >= 5.8; TTNV <= 3
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 20.5 Điểm Toán >= 6.8; TTNV <= 2
15 7480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg) A00; A01 16.5 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=5.60; Tiêu chí phụ 2: TTNV<=2
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 20.25 Điểm Toán >= 7.6; TTNV = 1
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 21.5 Điểm Toán >=7; TTNV<=3
18 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 20 Điểm Toán >=7.6; TTNV<=4
19 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 20.25 Điểm toán>=6.4, TTNV=1
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23 Điểm Toán >=8, TTNV<=3
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 22.25 Điểm Toán >=7.2, TTNV<=6
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 24 Điểm Toán >=7.4, TTNV<=3
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 22.5 Điểm toán >=6.8, TTNV= 1
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.25 Điểm Toán>=8.4; TTNV<=3
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 22.25 Điểm toán >=7.6; TTNV<=3
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 20.25 Điểm toán>=7; TTNV<=4
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 24 Điểm toán>=8.2; TTNV<=3
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 17 Điểm toán>=4.8, TTNV<=5
29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 17 Điểm toán >=5.6, TTNV<=2
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 ---
31 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; D01 22.75 Điểm toán>=8.2; TTNV<=3; TTNV<=3
32 7810101 Du lịch C00; D01; D14 ---
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 ---
34 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC