Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường HAUI - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2024

Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh 52 ngành/chương trình đào tạo Đại học chính quy năm 2024 với 7.650 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn HAUI - ĐH Công nghiệp Hà Nội 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 27.17
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.37
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 27.62
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 26.85
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 27
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 27.22
7 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 26.75
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 27.64
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 26.6
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 27.95
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27.87
12 7340115 Marketing A00; A01; D01 28.55
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 27.58
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 28.01
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 27.69
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 28.11
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27.84
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 27.49
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15 26.16
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 27.26
21 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 27.45
22 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 27.03
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 28.91
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 28.77
25 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 28.16
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 28.42
27 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 28.01
28 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 28.01
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 28.89
30 74802021 An toàn thông tin A00; A01 28.29
31 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 27.75
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 28.71
33 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 27.84
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 28.11
35 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 26.36
36 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 28.44
37 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 26.62
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01 27.8
39 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 27
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 27.92
41 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 27.2
42 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 28.97
43 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 26.99
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 26.91
45 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 26.55
46 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 26.73
47 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01 27.49
48 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 27.4
49 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 27.7
50 7540203 Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; D01 26.25
51 7540204 Công nghệ dệt; may A00; A01; D01 25.74
52 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 27.94
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 23.84
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.3
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24.86
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 24.02
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 24.92
6 7310612 Trung Quốc học D04; D01 23.77
7 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 22.25
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 24.45
9 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 24.63
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.21
11 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.24
12 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 23.67
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 24.4
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.8
15 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 24.03
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 24.59
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 23.09
18 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 25.05
19 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 24.17
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.54
21 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 24.31
22 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 24.3
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25.19
24 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 23.42
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 24.63
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 24.26
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 22.15
28 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 24.54
29 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 23.81
30 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 19
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông A00; A01 23.65
32 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 19
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 25.47
34 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 20
35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 20.35
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 19
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 25.52
38 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 21.9
39 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 20.75
40 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 24.17
41 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 22.65
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01 21.55
43 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 23.51
44 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00; A01; D01 20.1
45 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; D01 21.8
46 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 19.45
47 7810101 Du lịch C00; D01; D14 24.2
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 23.62
49 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 23.56
50 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 22.8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229020 Ngôn ngữ học 16
2 7310104 Kinh tế đầu tư 16
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5
4 7340115 Marketing 18.05
5 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 16
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.5
7 7340301 Kế toán 16
8 7340302 Kiểm toán 16
9 7340404 Quản trị nhân lực 16
10 7340406 Quản trị văn phòng 15.5
11 7810101 Du lịch 15
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25
13 7810201 Quản trị khách sạn 15
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320113 Công nghệ đa phương tiện 16.61
2 7480101 Khoa học máy tính 18.01
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.04
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.01
5 7480104 Hệ thống thông tin 16.07
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.29
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.5
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.02
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17
10 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 16.23
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15.22
13 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 16.5
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 16.05
15 75190071 Năng lượng tái tạo 15.36
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.06
17 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 15.07
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.01
19 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 15.57
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.53
21 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 15.16
22 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.53
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.41
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.6
25 7720203 Hóa dược 16.26
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 25
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.19
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 26
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 26.01
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 24.99
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 24.74
7 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14; C00 26.68
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 25.67
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 24.9
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 26.46
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25
12 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.3
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 25.77
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 25.04
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.17
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 25.81
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 25.74
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 24.73
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15 25.79
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 25.38
21 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 25.76
22 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 26.73
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 27
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 26.15
25 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 25.76
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.67
27 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 26.2
28 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 25.76
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 27
30 74802021 An toàn thông tin A00; A01 25.5
31 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 24.91
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 26.01
33 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 25.92
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 24.21
35 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 27.38
36 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 25.77
37 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 25.71
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01 25.82
39 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 25.56
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 25.28
41 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 27.99
42 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 27
43 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 26.58
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 25.99
45 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 25.62
46 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 26.73
47 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01 28.32
48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 25.78
49 7540203 Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; D01 27.12
50 7540204 Công nghệ dệt; may A00; A01; D01 25.5
51 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 25.91
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com