Điểm chuẩn vào trường HAUI - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2026
HAUI năm 2026 tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, HSA, TSA,...
Theo TS Thân Thanh Sơn, Trưởng Ban Đào tạo (ĐH Công nghiệp Hà Nội) dự báo: Điểm chuẩn các ngành của ĐH Công nghiệp Hà Nội năm nay có thể nhỉnh hơn một chút so với năm 2025, một số ngành vẫn giữ ổn định.
Trong bối cảnh chung đó, theo dự đoán của ông Sơn, các ngành có khả năng tăng điểm chuẩn nhiều nhất năm nay là Công nghệ kỹ thuật, Máy tính, Công nghệ thông tin.
Điểm chuẩn HAUI - ĐH Công nghiệp Hà Nội 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HAUI các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |||
| Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |||
| Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |||
| Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |||
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |||
| Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |||
| Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |||
| Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |||
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |||
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |||
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |||
| Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |||
| Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |||
| Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |||
| Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |||
| Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |||
| Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |||
| Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |||
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |||
| Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |||
| Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |||
| Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |||
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |||
| Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |||
| Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |||
| Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |||
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |||
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |||
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |||
| Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |||
| Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |||
| Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |||
| Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |||
| Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |||
| Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |||
| Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |||
| Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |||
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Ngôn ngữ học | 20 | 75 | ||||
| Kinh tế đầu tư | 21.25 | 81 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 20.25 | 75 | ||||
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20 | 75 | ||||
| Marketing | 22.5 | 89 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 20.75 | 78 | ||||
| Kế toán | 20 | 75 | ||||
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.25 | 75 | ||||
| Kiểm toán | 20 | 75 | ||||
| Quản trị nhân lực | 21.25 | 81 | ||||
| Quản trị văn phòng | 20 | 75 | ||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.76 | 91 | ||||
| Công nghệ vật liệu dệt, may | 18.25 | 75 | ||||
| Công nghệ dệt, may | 18 | 75 | ||||
| Du lịch | 21.85 | 85 | ||||
| Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18 | 75 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.25 | 87 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.1 | 75 | ||||
| Quản trị khách sạn | 21.75 | 84 | ||||
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.25 | 75 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.85 | 78 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.6 | 75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Khoa học máy tính | 23.72 | 56 | ||||
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | 50 | ||||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21.7 | 51 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 21.75 | 52 | ||||
| Hệ thống thông tin | 21.1 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | 21.85 | 52 | ||||
| Công nghệ thông tin | 23.09 | 54 | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 22.25 | 53 | ||||
| An toàn thông tin | 23.43 | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.72 | 56 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 22.5 | 53 | ||||
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 21.35 | 51 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.17 | 60 | ||||
| Robot và trí tuệ nhân tạo | 24.3 | 57 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 23.93 | 57 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.5 | 53 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21.85 | 52 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.93 | 57 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.1 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.75 | 54 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.6 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.27 | 64 | ||||
| Kỹ thuật sản xuất thông minh | 22.5 | 53 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.25 | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.75 | 50 | ||||
| Năng lượng tái tạo | 20.75 | 50 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.5 | 53 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.75 | 52 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 20.6 | 50 | ||||
| Hóa dược | 21.35 | 51 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây