Điểm chuẩn vào trường HAUI - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn HAUI - ĐH Công nghiệp Hà Nội 2025 Xét tuyển thẳng, Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, Xét tuyển dựa trên kết quả thi TN THPT, Xét điểm thi HSA, điểm thi TSA đã được công bố đến tất cả thí sinh trước 17h00 ngày 22/08.
Hội đồng tuyển sinh đại học, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025, cụ thể như sau:
1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Phương thức |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
PT2, PT3 |
20,75 |
TTNV £ 3 |
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT2, PT3 |
21,35 |
TTNV £ 2 |
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT2, PT3 |
23,00 |
TTNV £ 7 |
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
PT2, PT3 |
22,50 |
TTNV = 1 |
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
PT2, PT3 |
20,00 |
TTNV £ 3 |
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
PT2, PT3 |
21,50 |
TTNV £ 2 |
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
PT2, PT3 |
20,00 |
TTNV £ 6 |
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
PT2, PT3, PT4 |
21,55 |
TTNV £ 2 |
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
PT2, PT3, PT4 |
21,25 |
TTNV £ 46 |
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT2, PT3, PT4 |
20,25 |
TTNV £ 14 |
11 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
PT2, PT3, PT4 |
20,00 |
TTNV £ 12 |
12 |
7340115 |
Marketing |
PT2, PT3, PT4 |
22,50 |
TTNV £ 11 |
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT2, PT3, PT4 |
20,75 |
TTNV £ 5 |
14 |
7340301 |
Kế toán |
PT2, PT3, PT4 |
20,00 |
TTNV £ 16 |
15 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
20,25 |
TTNV £ 4 |
16 |
7340302 |
Kiểm toán |
PT2, PT3, PT4 |
20,00 |
TTNV £ 42 |
17 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
PT2, PT3, PT4 |
21,25 |
TTNV £ 18 |
18 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
PT2, PT3, PT4 |
20,00 |
TTNV £ 13 |
19 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
PT2, PT3, PT5 |
23,72 |
TTNV £ 10 |
20 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,45 |
TTNV £ 3 |
21 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
PT2, PT3, PT5 |
21,70 |
TTNV £ 5 |
22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
PT2, PT3, PT5 |
21,75 |
TTNV £ 5 |
23 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
21,10 |
TTNV £ 5 |
24 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
PT2, PT3, PT5 |
21,85 |
TTNV = 1 |
25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
23,09 |
TTNV £ 5 |
26 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
PT2, PT3, PT5 |
22,25 |
TTNV £ 3 |
27 |
74802021 |
An toàn thông tin |
PT2, PT3, PT5 |
23,43 |
TTNV £ 7 |
28 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
PT2, PT3, PT5 |
23,72 |
TTNV £ 2 |
29 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,45 |
TTNV = 1 |
30 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
PT2, PT3, PT5 |
22,50 |
TTNV £ 7 |
31 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
PT2, PT3, PT5 |
21,35 |
TTNV £ 3 |
32 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
PT2, PT3, PT5 |
25,17 |
TTNV £ 4 |
33 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
PT2, PT3, PT5 |
24,30 |
TTNV £ 10 |
34 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
PT2, PT3, PT5 |
23,93 |
TTNV £ 7 |
35 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
PT2, PT3, PT5 |
22,50 |
TTNV = 1 |
36 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,00 |
TTNV £ 3 |
37 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
PT2, PT3, PT5 |
21,85 |
TTNV £ 8 |
38 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT2, PT3, PT5 |
23,93 |
TTNV £ 2 |
39 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,10 |
TTNV £ 3 |
40 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
PT2, PT3, PT5 |
20,75 |
TTNV £ 5 |
41 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
PT2, PT3, PT5 |
22,75 |
TTNV £ 13 |
42 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT5 |
20,00 |
TTNV £ 3 |
43 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
PT2, PT3, PT5 |
20,60 |
TTNV £ 3 |
44 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT2, PT3, PT5 |
26,27 |
TTNV £ 2 |
45 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
PT2, PT3, PT5 |
22,50 |
TTNV £ 9 |
46 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
PT2, PT3, PT5 |
20,25 |
TTNV = 1 |
47 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
PT2, PT3, PT5 |
18,75 |
TTNV £ 3 |
48 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
PT2, PT3, PT4 |
22,76 |
TTNV £ 3 |
49 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT2, PT3, PT5 |
22,50 |
TTNV £ 3 |
50 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
PT2, PT3, PT5 |
21,75 |
TTNV £ 3 |
51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
PT2, PT3, PT5 |
20,60 |
TTNV = 1 |
52 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
PT2, PT3, PT4 |
18,25 |
TTNV £ 6 |
53 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
PT2, PT3, PT4 |
18,00 |
TTNV £ 16 |
54 |
7720203 |
Hóa dược |
PT2, PT3, PT5 |
21,35 |
TTNV £ 6 |
55 |
7810101 |
Du lịch |
PT2, PT3, PT4 |
21,85 |
TTNV £ 13 |
56 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,00 |
TTNV £ 11 |
57 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
PT2, PT3, PT4 |
22,25 |
TTNV £ 4 |
58 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,10 |
TTNV £ 4 |
59 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
PT2, PT3, PT4 |
21,75 |
TTNV £ 3 |
60 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,25 |
TTNV £ 9 |
61 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
PT2, PT3, PT4 |
20,85 |
TTNV = 1 |
62 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
PT2, PT3, PT4 |
18,60 |
TTNV = 1 |
- TTNV là thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào mã ngành/chương trình đào tạo trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 23.56 | |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.68 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25.58 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 24.91 | |
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D01 | 24.86 | |
Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 25.25 | |
Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 24.64 | |
Trung Quốc học | D04; D01 | 24.51 | |
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 24.91 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.31 | |
Marketing | A00; A01; D01 | 25.33 | |
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.25 | |
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.74 | |
Kế toán | A00; A01; D01 | 24.01 | |
Kiểm toán | A00; A01; D01 | 24.45 | |
Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.8 | |
Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.01 | |
Khoa học máy tính | A00; A01 | 25.32 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 24.35 | |
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 24.68 | |
Hệ thống thông tin | A00; A01 | 24.44 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 24.55 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.22 | |
An toàn thông tin | A00; A01 | 24.39 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.35 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 25.41 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 24.97 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.82 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 23.57 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.01 | |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 22.3 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01 | 24.51 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 24.4 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 21.4 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.05 | |
Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 22.6 | |
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 19 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 19 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; B00; D01 | 25.89 | |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 23.19 | |
Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 20.65 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; B00; D07 | 23.93 | |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 23.61 | |
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 22.65 | |
Công nghệ vật liệu dệt, may | A00; A01; D01 | 20.9 | |
Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01 | 21.9 | |
Hóa dược | A00; B00; D07 | 21.55 | |
Du lịch | D01; D14; D15 | 22.4 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 23.77 | |
Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 23.56 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 23.19 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 27.17 | |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.37 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.62 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.85 | |
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 27 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 27.22 | |
Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 26.75 | |
Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 27.64 | |
Trung Quốc học | D01; D04 | 26.6 | |
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 27.95 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.87 | |
Marketing | A00; A01; D01 | 28.55 | |
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.58 | |
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 28.01 | |
Kế toán | A00; A01; D01 | 27.69 | |
Kiểm toán | A00; A01; D01 | 28.11 | |
Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27.84 | |
Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 27.49 | |
Khoa học máy tính | A00; A01 | 28.77 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 28.16 | |
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 28.42 | |
Hệ thống thông tin | A00; A01 | 28.01 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 28.01 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 28.89 | |
An toàn thông tin | A00; A01 | 28.29 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 27.75 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 28.71 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 27.84 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 28.11 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 26.36 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 28.44 | |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 26.62 | |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 27.8 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 27.92 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.2 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 28.97 | |
Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.99 | |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 26.91 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 26.55 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 28.91 | |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 27 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 27.49 | |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 27.4 | |
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 27.7 | |
Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 26.25 | |
Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.74 | |
Hóa dược | A00; B00; D07 | 27.94 | |
Du lịch | D01; D14; D15 | 26.16 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 27.26 | |
Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 27.45 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 27.03 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Ngôn ngữ học | 16 | ||
Kinh tế đầu tư | 16 | ||
Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
Marketing | 18.05 | ||
Phân tích dữ liệu kinh doanh | 16 | ||
Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
Kế toán | 16 | ||
Kiểm toán | 16 | ||
Quản trị nhân lực | 16 | ||
Quản trị văn phòng | 15.5 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.5 | ||
Du lịch | 15 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.25 | ||
Quản trị khách sạn | 15 | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | 16.61 | ||
Khoa học máy tính | 18.01 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.04 | ||
Kỹ thuật phần mềm | 16.01 | ||
Hệ thống thông tin | 16.07 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.29 | ||
Công nghệ thông tin | 18.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.02 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 16.23 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15.22 | ||
Robot và trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 16.05 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.06 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 15.07 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19.01 | ||
Kỹ thuật sản xuất thông minh | 15.57 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.53 | ||
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 15.16 | ||
Năng lượng tái tạo | 15.36 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.53 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.41 | ||
Công nghệ thực phẩm | 15.6 | ||
Hóa dược | 16.26 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 25 | |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.19 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.01 | |
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24.99 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 24.74 | |
Ngôn ngữ học | D01; D14; C00 | 26.68 | |
Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 25.67 | |
Trung Quốc học | D01; D04 | 24.9 | |
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 26.46 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25 | |
Marketing | A00; A01; D01 | 25.3 | |
Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.77 | |
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 25.04 | |
Kế toán | A00; A01; D01 | 25.17 | |
Kiểm toán | A00; A01; D01 | 25.81 | |
Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 25.74 | |
Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.73 | |
Khoa học máy tính | A00; A01 | 26.15 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 25.76 | |
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 25.67 | |
Hệ thống thông tin | A00; A01 | 26.2 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.76 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 27 | |
An toàn thông tin | A00; A01 | 25.5 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.91 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 26.01 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 25.92 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.21 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 27.38 | |
Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.77 | |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 25.71 | |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 25.82 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 25.28 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.99 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 27 | |
Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.58 | |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 25.99 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 25.62 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 27 | |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 25.56 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 28.32 | |
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 25.78 | |
Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 27.12 | |
Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.5 | |
Hóa dược | A00; B00; D07 | 25.91 | |
Du lịch | D01; D14; D15 | 25.79 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 25.38 | |
Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 25.76 | |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 26.73 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây