Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Thuc Pham TP HCM nam 2017

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệp Thực Phẩm năm 2017

Chiều 30/7, trường đã chính thức công bố điểm chuẩn. Mức điểm cao nhất là 23 điểm. Xem chi tiết phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510202 Công nghệ chế tạo máy 17.5 20 (Xét theo học bạ)
2 52540102 Công nghệ Thực phẩm 23 24 (Xét theo học bạ)
3 52540102 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20(Xét theo học bạ)
4 52420201 Công nghệ Sinh học 20.5 21.5(Xét theo học bạ)
5 52420201 Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20 (Xét theo học bạ)
6 52480201 Công nghệ Thông tin 19.5 21.5 (Xét theo học bạ)
7 52510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 17.5 21 (Xét theo học bạ)
8 52540105 Công nghệ Chế biến thủy sản 18.25 20 (Xét theo học bạ)
9 52540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 20.75 21.5 (Xét theo học bạ)
10 52510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 18.5 20 (Xét theo học bạ)
11 52510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 17 20 (Xét theo học bạ)
12 52340101 Quản trị Kinh doanh 20 22 (Xét theo học bạ)
13 52340101 Quản trị Kinh doanh (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20 (Xét theo học bạ)
14 52340201 Tài chính – Ngân hàng 18.75 21.5 (Xét theo học bạ)
15 52340301 Kế toán 19.25 22 (Xét theo học bạ)
16 52340301 Kế toán(Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20 (Xét theo học bạ)
17 52510203 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử 18.5 21 (Xét theo học bạ)
18 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21(Xét theo học bạ)
19 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20 (Xét theo học bạ)
20 52720398 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19 21 (Xét theo học bạ)
21 52540204 Công nghệ May 20 21 (Xét theo học bạ)
22 52510402 Công nghệ vật liệu 16.25 18 (Xét theo học bạ)
23 52220201 Ngôn ngữ Anh 18.5 20 (Xét theo học bạ)
24 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.25 21 (Xét theo học bạ)
25 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh) 18 20 (Xét theo học bạ)
26 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 18 (Xét theo học bạ)
27 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 (Xét theo học bạ)
28 52480299 An toàn thông tin 16 18 (Xét theo học bạ)

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
263 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Thuc Pham TP HCM 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia