Điểm chuẩn vào trường MKU - Đại Học Cửu Long năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Cửu Long tuyển sinh theo 4 phương thức sau: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia; Xét kết quả kỳ thi V-SAT của đơn vị khác; Thi tuyển riêng.
Điểm chuẩn của trường MKU - Đại học Cửu Long năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn MKU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 15 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | 15 | |||
Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Việt Nam học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |||
Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 | |||
Luật hiến pháp và hành chính | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 20 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 15 | |||
Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |||
Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |||
Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 | |||
Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 20 | |||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 18 | |||
Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cửu Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 18 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 | 18 | |||
Kinh tế số | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 18 | |||
Việt Nam học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 | 18 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |||
Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 22 | |||
Luật hiến pháp và hành chính | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 22 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 22 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 | 18 | |||
Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |||
Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |||
Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 24 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 | |||
Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 22 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 19 | |||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 19 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 24 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 19 | |||
Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cửu Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 225 | ||||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Kinh tế số | 225 | ||||
Quản lý kinh tế | 225 | ||||
Việt Nam học | 225 | ||||
Đông phương học | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
Quan hệ công chúng | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
Marketing | 225 | ||||
Kinh doanh thương mại | 225 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 225 | ||||
Công nghệ tài chính | 225 | ||||
Kế toán | 225 | ||||
Luật | 250 | ||||
Luật hiến pháp và hành chính | 250 | ||||
Luật kinh tế | 250 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||||
Công nghệ thông tin | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225 | ||||
Kỹ thuật y sinh | 225 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 225 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225 | ||||
Nông học | 225 | ||||
Bảo vệ thực vật | 225 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 225 | ||||
Thú y | 225 | ||||
Y khoa | 270 | ||||
Y học cổ truyền | 250 | ||||
Dược học | 250 | ||||
Điều dưỡng | 240 | ||||
Hộ sinh | 240 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 270 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 240 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 240 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 240 | ||||
Công tác xã hội | 225 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Cửu Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây