Điểm chuẩn vào trường DNU - Đại Học Đại Nam năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ); Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA.
Điểm chuẩn DNU - Đại học Đại Nam năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh lúc 17h15 ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn DNU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật Bản | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 15 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |||
Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |||
Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Quan hệ công chúng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Luật | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 20 | |||
Luật kinh tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 20 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Kiến trúc | (Toán, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | |||
Kinh tế xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | 22.5 | |||
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | 22.5 | |||
Dược học | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | 20 | |||
Điều dưỡng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Quản trị khách sạn | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 18 | |||
Ngôn ngữ Nhật Bản | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 18 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |||
Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |||
Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Quan hệ công chúng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Luật | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Luật kinh tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |||
Hệ thống thông tin | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Kiến trúc | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 18 | |||
Kinh tế xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 18 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | 23 | |||
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | 23 | |||
Dược học | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | 21 | |||
Điều dưỡng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 19 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Quản trị khách sạn | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | Q00 | 60 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 60 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 60 | |||
Ngôn ngữ Nhật Bản | Q00 | 60 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 60 | |||
Kinh tế | Q00 | 60 | |||
Kinh tế số | Q00 | 60 | |||
Tâm lý học | Q00 | 60 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 60 | |||
Quan hệ công chúng | Q00 | 60 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 60 | |||
Marketing | Q00 | 60 | |||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 60 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 60 | |||
Tài chính ngân hàng | Q00 | 60 | |||
Công nghệ tài chính | Q00 | 60 | |||
Kế toán | Q00 | 60 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 60 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 60 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 60 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 60 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 60 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 60 | |||
Kiến trúc | Q00 | 60 | |||
Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 60 | |||
Kinh tế xây dựng | Q00 | 60 | |||
Y khoa | Q00 | 80 | |||
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | Q00 | 80 | |||
Dược học | Q00 | 80 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 80 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 60 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 60 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15 | ||
Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 15 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 15 | ||
Ngôn ngữ Nhật Bản | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 15 | ||
Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | ||
Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | ||
Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 15 | ||
Truyền thông đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Quan hệ công chúng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Quản trị kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | ||
Kinh doanh quốc tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | ||
Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | ||
Quản trị nhân lực | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Luật | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 20 | ||
Luật kinh tế | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 20 | ||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | ||
Hệ thống thông tin | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06 | 15 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Kiến trúc | (Toán, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Kỹ thuật xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | ||
Kinh tế xây dựng | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 15 | ||
Y khoa | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13 | 22.5 | ||
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18 | 22.5 | ||
Dược học | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13 | 20 | ||
Điều dưỡng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 18 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Quản trị khách sạn | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây