Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DNU - Đại Học Đại Nam năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ); Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA.

Điểm chuẩn DNU - Đại học Đại Nam năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh lúc 17h15 ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn DNU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C01; C03; C04; C14; D01; H01; X0115
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D14; D15; D66; X78; X7915
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7915
Ngôn ngữ Nhật Bản
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7915
Kinh tế
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Kinh tế số
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Tâm lý học
B03; C00; C01; C03; C04; D01; X0115
Truyền thông đa phương tiện
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quan hệ công chúng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quản trị kinh doanh
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Marketing
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D0715
Kinh doanh quốc tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Thương mại điện tử
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Kế toán
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Quản trị nhân lực
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Luật
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)20
Luật kinh tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)20
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2615
Hệ thống thông tin
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X0615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Kiến trúc
(Toán, 2 môn bất kì)15
Kỹ thuật xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Kinh tế xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Y khoa
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1322.5
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1822.5
Dược học
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X1320
Điều dưỡng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quản trị khách sạn
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C01; C03; C04; C14; D01; H01; X0118
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D14; D15; D66; X78; X7918
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7918
Ngôn ngữ Nhật Bản
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7918
Kinh tế
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2618
Kinh tế số
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2618
Tâm lý học
B03; C00; C01; C03; C04; D01; X0118
Truyền thông đa phương tiện
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Quan hệ công chúng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Quản trị kinh doanh
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Marketing
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D0718
Kinh doanh quốc tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Thương mại điện tử
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2618
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2618
Kế toán
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2618
Quản trị nhân lực
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Luật
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Luật kinh tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2618
Hệ thống thông tin
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2618
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X0618
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Kiến trúc
(Toán, 2 môn bất kì)18
Kỹ thuật xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)18
Kinh tế xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)18
Y khoa
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1323
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1823
Dược học
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X1321
Điều dưỡng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Quản trị khách sạn
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
Q0060
Ngôn ngữ Anh
Q0060
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q0060
Ngôn ngữ Nhật Bản
Q0060
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Q0060
Kinh tế
Q0060
Kinh tế số
Q0060
Tâm lý học
Q0060
Truyền thông đa phương tiện
Q0060
Quan hệ công chúng
Q0060
Quản trị kinh doanh
Q0060
Marketing
Q0060
Kinh doanh quốc tế
Q0060
Thương mại điện tử
Q0060
Tài chính ngân hàng
Q0060
Công nghệ tài chính
Q0060
Kế toán
Q0060
Quản trị nhân lực
Q0060
Khoa học máy tính
Q0060
Hệ thống thông tin
Q0060
Công nghệ thông tin
Q0060
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q0060
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0060
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q0060
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Q0060
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q0060
Kiến trúc
Q0060
Kỹ thuật xây dựng
Q0060
Kinh tế xây dựng
Q0060
Y khoa
Q0080
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Q0080
Dược học
Q0080
Điều dưỡng
Q0080
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0060
Quản trị khách sạn
Q0060

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C01; C03; C04; C14; D01; H01; X0115
Ngôn ngữ Anh
C00; D01; D14; D15; D66; X78; X7915
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7915
Ngôn ngữ Nhật Bản
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; D01; D04; D14; D15; D66; X7915
Kinh tế
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Kinh tế số
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Tâm lý học
B03; C00; C01; C03; C04; D01; X0115
Truyền thông đa phương tiện
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quan hệ công chúng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quản trị kinh doanh
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Marketing
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D0715
Kinh doanh quốc tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Thương mại điện tử
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Kế toán
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X2615
Quản trị nhân lực
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Luật
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)20
Luật kinh tế
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)20
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2615
Hệ thống thông tin
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D01; D07; X05; X0615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Kiến trúc
(Toán, 2 môn bất kì)15
Kỹ thuật xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Kinh tế xây dựng
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)15
Y khoa
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1322.5
Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X1822.5
Dược học
A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X1320
Điều dưỡng
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15
Quản trị khách sạn
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đại Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây