Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Duy Tan nam 2013-2014

Click xem: Điểm thi Đại Học Dân Lập Duy Tân 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDT(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Dân Lập Duy Tân, Mã trường: DDT, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL DDT D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Dân Lập Duy Tân các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Dân Lập Duy TânTỉ lệ chọi Đại Học Dân Lập Duy Tân

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720501 Điều dưỡng Đa khoa A 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
2 D720501 Điều dưỡng Đa khoa B 18.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
3 D720401 Dược sĩ Đại học A 20 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
4 D720401 Dược sĩ Đại học B 21.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
5 D580201 Xây dựng DD & CN chuẩn CSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
6 D580201 Xây dựng Dân dụng (DD) & Công nghiệp (CN) A, A1, V 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
7 D580102 Kiến trúc Công trình V, V1 17 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
8 D580102 Thiết kế Nội thất V, V1 16.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
9 D580102 Kiến trúc Công trình chuẩn CSU V, V1 16 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
10 D510406 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường A, A1 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
11 D510406 Công nghệ & Quản lý Môi trường A, A1 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
12 D510406 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường B 18.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
13 D510406 Công nghệ & Quản lý Môi trường B 18.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
14 D510301 Điện Tự động A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
15 D510301 Điện tử - Viễn thông A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
16 D510301 Thiết kế Số A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
17 D510102 Xây dựng Cầu đường A, A1, V 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
18 D480103 Kỹ thuật Mạng máy tính A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
19 D480103 Công nghệ Phần mềm A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
20 D480103 An ninh Mạng  chuẩn CMU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
21 D480103 Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
22 D480103 Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia A, A1, D123456, V, V 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
23 D340405 Hệ thống Thông tin Quản lý A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
24 D340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
25 D340301 Kế toán Kiểm toán A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
26 D340301 Kế toán Doanh nghiệp A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
27 D340301 Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
28 D340201 Tài chính Doanh nghiệp A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
29 D340201 Ngân hàng A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
30 D340201 Tài chính & Ngân hàng chuẩn PSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
31 D340103 Quản trị Du lịch & Khách sạn A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
32 D340103 Quản trị Du lịch & Lữ hành A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
33 D340103 Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
34 D340103 Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
35 D340101 Quản trị Kinh doanh Tổng hợp A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
36 D340101 Quản trị Marketing A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
37 D340101 Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU A, A1, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
38 D310206 Quan hệ Quốc tế C, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
39 D220330 Văn - Báo chí C, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
40 D220201 Tiếng Anh Biên - Phiên dịch D1 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
41 D220201 Tiếng Anh Du lịch D1 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
42 D220113 Văn hóa Du lịch C, D123456 17.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
43 C720501 Điều dưỡng A 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
44 C720501 Điều dưỡng B 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
45 C510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A, A1 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
46 C510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường B 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
47 C510301 Điện tử - Viễn thông A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
48 C510102 Xây dựng A, A1, V 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
49 C480201 Công nghệ Thông tin A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
50 C480201 Công nghệ Thông tin chuẩn CMU A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
51 C480201 Đồ họa Máy tính-Multimedia A, A1, D123456, V, H 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
52 C340301 Kế toán A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
53 C340301 Kế toán chuẩn PSU A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
54 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
55 C340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
56 C340107 Quản trị Khách sạn (Du lịch) A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
57 C340107 Quản trị Khách sạn chuẩn PSU A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
58 C340101 Quản trị -Nghiệp vụ Marketing A, A1, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
59 C220201 Anh Văn D1 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối
60 C220113 Văn hóa Du lịch C, D123456 13.5 Môn chính nhân hệ số 2 theo khối

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DDT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Duy Tan 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com