Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Duy Tan nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Duy Tân năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Duy Tân năm 2016 dự kiến sẽ được công bố vào ngày 14/8/2016.

Để nhận điểm chuẩn đại học Duy Tân năm 2016

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D480103

Soạn tin:DCL DDT D480103 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C220201 Anh văn C1; D 12
2 D310206 Quan hệ Quốc tế C; D 15
3 D220113 Việt Nam Học C; D 15
4 D220330 Văn Học C; D 15
5 D480103 Kỹ thuật Mạng A; A1; D; M1 15
6 D480103 Công nghệ Phần mềm A; A1; D; M1 15
7 D340405 Hệ thống thông tin Quản lý A; A1; D; M1 15
8 D510301 Điện tự động 15
9 D510301 Thiết kế Số 17
10 D510301 Điện tử - Viễn thông 15
11 D340101 Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 15
12 D340101 Quản trị Marketing 15
13 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D; D7 15
14 D340201 Ngân hàng 15
15 D340301 Kế toán Kiểm toán A; A1; D; D7 15
16 D340301 Kế toán Doanh nghiệp 15
17 D580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 16
18 D510102  Xây dựng Cầu đường  A; A1; D; D7 15
19 D510102 Công nghệ Quản lý Xây dựng A; A1; D; D7 15
20 D510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A; A1; B 15
21 D850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường A; A1; B 15
22 D340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A; A1; C; D 15
23 C340101 Quản trị & Nghiệp vụ Marketing A; A1; A3; D 12
24 D480103 Thiết kế Đồ họa 15
25 D380107 Luật Kinh tế A; A1; C; D 16.5
26 D720101 Bác sĩ Đa khoa B 22
27 D720401 Dược sỹ (Đại học) A; B; B1; KT3 18
28 D720501 Điều dưỡng Đa khoa A; B; B1; KT3 15
29 D220201 Ngôn ngữ Anh C1; D 17
30 D580102 Kiến trúc Nội thất V 18
31 C480201 Công nghệ Thông tin A; A1; D; D7 17
32 C510102 Xây dựng A; A1; D; D7 12
33 C510301 Điện tử - Viễn thông A; A1; A3; D 12
34 C220113 Văn hóa Du lịch C; D 12
35 C720501 Điều dưỡng A; B; B1; KT3 12
36 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 12
37 C510406 Môi trường A; A1; B 12
38 C340301 Kế toán A; A1; D; D7 12
39 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; A3; D 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2016!

Soạn tin:DCL(cách) DDT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Duy Tan 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com