Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Duy Tan nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Duy Tân năm 2017

Điểm nhận hồ sơ để xét tuyển vào trường là từ 15.5 điểm. Trong đó: Ngành Bác sĩ Đa khoa21 điểm; Ngành Dược sĩ Đại học: 18 điểm, Ngành Thiết kế số: 17 điểm, Ngành Kiến trúc (môn Vẽ nhân hệ số 2): Ngành Kiến trúc chương trình trong nước: 16.5 điểm, Ngành Kiến trúc chương trình chuẩn CSU (Mỹ): 15,5 điểm

Xét tuyển dựa vào học bạ ( trừ ngành bác sĩ đa khoa và dược sĩ) yêu cầu: điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên.

Xem mã ngành của trường Đại Học Dân Lập Duy Tân

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220113 Việt Nam học C00; C15; D01; D15 15.5 Xét học bạ: 18
2 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 15.5 Môn Anh không nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18
3 52220330 Văn học C00; C15; D01; D15 15.5 Xét học bạ: 18
4 52310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; D15 15.5 Xét học bạ: 18
5 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 15.5 Xét học bạ: 18
6 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.5 Xét học bạ: 18
7 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A16; C01; D01 15.5 Xét học bạ: 18
8 52340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 15.5 Xét học bạ: 18
9 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A16; C01; D01 15.5 Xét học bạ: 18
10 52380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 15.5 Xét học bạ: 18
11 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 15.5 Xét học bạ: 18
12 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 15.5 Xét học bạ: 18
13 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Thiết kế số) A00; A16; C01; D01 17 Xét học bạ: 18
14 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 15.5 Xét học bạ: 18
15 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A16; B00; C01 15.5 Xét học bạ: 18
16 52580102 Kiến trúc (trong nước) V00; V01; V02; V03 16.5 Môn vẽ nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18
17 52580102 Kiến trúc (chương trình chuẩn CSU - Mỹ) V00; V01; V02; V03 15.5 Môn vẽ nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18
18 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; C02 15.5 Xét học bạ: 18
19 52720101 Y đa khoa A16; B00; D90 21 Xét học bạ: 18
20 52720401 Dược học A00; A16; B00; B03 17.5 Xét học bạ: 18
21 52720501 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 15.5 Xét học bạ: 18
22 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A16; B00; C15 15.5 Xét học bạ: 18

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Duy Tan 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com