Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Dan Lap Duy Tan nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Duy Tân năm 2019

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Duy Tân thông báo điểm chuẩn vào Đại học năm 2019 theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và theo Học bạ lớp 12 như sau:

I. XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT LỚP 12

- Đối với các ngành chung:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 3 Môn + Điểm Ưu tiên = 18 điểm

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 2 Môn + Điểm Ưu tiên + Điểm Vẽ *2 = 15 điểm

(Tổng điểm 2 môn theo học bạ = 12 điểm)

Ngành Điều dưỡng

               Điểm TRÚNG TUYỂN = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) = 19.5 điểm

     (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Ngành Dược

                  Điểm TRÚNG TUYỂN = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) = 24 điểm

                      (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

 

II. XÉT THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

Điểm Trúng tuyển = Tổng điểm thi 3 Môn + Điểm Ưu tiên (Khu vực & Đối tượng)

Cụ thể:

            - Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

            - Ngành Kiến trúc (môn Vẽ nhân hệ số 2) = 15 điểm

Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 18 điểm

Ngành Dược sĩ: 20 điểm

Ngành Bác sĩ Đa khoaBác sĩ Răng Hàm Mặt: 21 điểm

Ghi chú:

- Xét kết quả học bạ THPT lớp 12 vào tất cả các ngành, ngoại trừ ngành Bác sĩ Đa khoa & Bác sĩ Răng Hàm Mặt.

- Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Dân Lập Duy Tân - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A16, C01, D01 14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D72 14
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D72 14
4 7229030 Văn học C00, C04, C15, D01 14
5 7310206 Quan hệ quốc tế A01, C00, C15, D01 14
6 7310630 Việt Nam học A01, C00, C15, D01 14
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, C15, D01 14
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, C01, D01 14
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A16, C01, D01 14
10 7340301 Kế toán A00, A16, C01, D01 14
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A16, C01, D01 14
12 7380101 Luật A00, C00, C15, D01 14
13 7380107 Luật kinh tế A00, C00, C15, D01 14
14 7420201 Công nghệ sinh học A16, B00, D08, D90 14
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A16, C01, D01 14
16 7480202 An toàn thông tin A00, A16, C01, D01 14
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A16, C01, C02 14
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A16, C01, D01 14
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A16, B00, C02 14
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A16, B00, C01 14
21 7580101 Kiến trúc M02, M04, V00, V01 15
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A16, C01, C02 14
23 7720101 Y khoa A16, B00, D08, D90 21
24 7720201 Dược học A00, A16, B00, B03 20
25 7720301 Điều dưỡng A00, A16, B00, B03 18
26 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A16, B00, D90 21
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A16, B00, D01 14
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A16, B00, C15 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
235 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dan Lap Duy Tan 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com