Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Duy Tan nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Duy Tân năm 2020

Trường Đại học Duy Tân thông báo tuyển sinh năm 2020 với 3 phương thức xét tuyển, trong đó trường sử phương thức xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào tất cả các ngành đào tạo của trường.

Điểm chuẩn của trường Đại học Duy Tân năm 2020  đã được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Duy Tân năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Duy Tân năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Duy Tân - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; A16; B00; B03 19
2 7720201 Dược sĩ A00; A16; B00; B03 21
3 7720101 Bác sĩ Đa khoa A16; B00; D90; D08 22
4 7720501 Bác sĩ Răng Hàm Mặt A00; A16; B00; D72 22
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; C01; D01 14
6 7480202 An toàn Thông tin A00; A16; C01; D01 14
7 7340405 Hệ thống thông tin Quản lý A00; A16; C01; D01 14
8 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A16; V01; D01 14
9 7210404 Thiết kế thời trang A00; A16; V01; D01 14
10 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 14
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A16; C01; D01 14
12 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A16; C01; D01 14
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 14
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 14
15 7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 14
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A16; C01; D01 14
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A16; C01; D01 14
18 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A16; C01; D01 14
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 14
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A16; B00; C01 14
21 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; C15 14
22 7810201 Quản trị Du lịch & Khách sạn C00; A00; D01; C15 14
23 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; A00; D01; C15 14
24 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; A00; D01; C15 14
25 7229030 Văn học C00; C15; D01; C04 14
26 7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; A01 14
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C15; D01; A00 14
28 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; A01 14
29 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 14
30 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D72 14
31 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc D01; D08; D09; D10 14
32 7580101 Kiến trúc V00; V01; M02; M04 14
33 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 14
34 7380101 Luật học A00; C00; C15; D01 14
35 7420201 Công nghệ Sinh học B00; D08; A16; D90 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Duy Tan 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!