Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DTU - Đại Học Duy Tân năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Duy Tân sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc; Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Điểm chuẩn DTU - Đại học Duy Tân năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 12/8. 

Xem điểm chuẩn DTU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; V0115
Thiết kế Đồ họa
A00; A01; D01; C01; C02; V0115
Thiết kế Thời trang
A00; A01; D01; C01; C02; V0115
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15; A01; D1015
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D09; D14; D15; A01; D1015
Ngôn ngữ Nhật
D01; D09; D14; D15; A01; D1015
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D09; D14; D15; A01; D1015
Văn học
C00; D01; C03; C04; D14; D1515
Kinh tế Đầu tư
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Quan hệ Quốc tế
C00; D01; C03; C04; D14; D1515
Việt Nam học
C00; D01; C03; C04; D14; D1515
Truyền thông Đa phương tiện
C00; D01; C03; C04; D14; D1515
Quan hệ Công chúng
C00; D01; C03; C04; D14; D1515
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Marketing - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Marketing
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kinh doanh Thương mại
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Thương mại Điện tử
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Công nghệ Tài chính
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kế toán
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kiểm toán
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Quản trị Nhân lực
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Quản trị Sự kiện
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Luật
C00; D01; C03; C04; D14; D1520
Luật Kinh tế
C00; D01; C03; C04; D14; D1520
Công nghệ Sinh học
A00; B00; B03; A02; D08; D0715
Khoa học Dữ liệu
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Khoa học Máy tính
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Phần mềm
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Máy tính
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Trí tuệ Nhân tạo
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
An toàn Thông tin
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
A00; D01; C01; A01; X06; X0715
Công nghệ Chế tạo Máy
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0215
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
A00; A01; D01; C01; A07; X0115
Kỹ thuật Cơ Điện tử
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Điện
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Y sinh
A00; B00; B03; A02; D08; D0715
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
A00; A01; D01; C01; C02; X2615
Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0215
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
A00; B00; B03; C01; C02; A0215
Công nghệ Thực phẩm
A00; B00; B03; C01; C02; A0215
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; X06; X0715
Kỹ thuật Xây dựng
A00; D01; C01; A01; X06; X0715
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; C01; D01; X06; X0715
Y khoa
A00; B00; B03; A02; D08; D0722
Dược
A00; B00; B03; A02; D08; D0720
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
A00; B00; B03; A02; D08; D0715
Điều dưỡng
A00; B00; B03; A02; D08; D0718
Răng-Hàm-Mặt
A00; B00; B03; A02; D08; D0722
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
A00; B00; B03; A02; D08; D0718
Du lịch
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Du lịch Văn hóa
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Quản trị Khách sạn
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Kinh tế Gia đình
A01; C00; D01; C03; C04; X0115
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; V0118
Thiết kế Đồ họa
A00; A01; D01; C01; C02; V0118
Thiết kế Thời trang
A00; A01; D01; C01; C02; V0118
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15; A01; D1018
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D09; D14; D15; A01; D1018
Ngôn ngữ Nhật
D01; D09; D14; D15; A01; D1018
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D09; D14; D15; A01; D1018
Văn học
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Kinh tế Đầu tư
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Quan hệ Quốc tế
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Việt Nam học
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Truyền thông Đa phương tiện
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Quan hệ Công chúng
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Quản trị Kinh doanh
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Marketing - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Marketing
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kinh doanh Thương mại
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Thương mại Điện tử
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Công nghệ Tài chính
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kế toán
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kiểm toán
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Quản trị Nhân lực
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Quản trị Sự kiện
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Luật
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Luật Kinh tế
C00; D01; C03; C04; D14; D1518
Công nghệ Sinh học
A00; B00; B03; A02; D08; D0718
Khoa học Dữ liệu
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Khoa học Máy tính
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Phần mềm
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Máy tính
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Trí tuệ Nhân tạo
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
An toàn Thông tin
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
A00; D01; C01; A01; X06; X0718
Công nghệ Chế tạo Máy
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0218
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
A00; A01; D01; C01; A07; X0118
Kỹ thuật Cơ Điện tử
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Điện
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Y sinh
A00; B00; B03; A02; D08; D0718
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
A00; A01; D01; C01; C02; X2618
Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0218
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
A00; B00; B03; C01; C02; A0218
Công nghệ Thực phẩm
A00; B00; B03; C01; C02; A0218
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; D01; C01; X06; X0718
Kỹ thuật Xây dựng
A00; D01; C01; A01; X06; X0718
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
A00; A01; C01; D01; X06; X0718
Y khoa
A00; B00; B03; A02; D08; D0724
Dược
A00; B00; B03; A02; D08; D0724
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
A00; B00; B03; A02; D08; D0718
Điều dưỡng
A00; B00; B03; A02; D08; D0719.5
Răng-Hàm-Mặt
A00; B00; B03; A02; D08; D0724
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
A00; B00; B03; A02; D08; D0719.5
Du lịch
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Du lịch Văn hóa
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Quản trị Khách sạn
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Kinh tế Gia đình
A01; C00; D01; C03; C04; X0118
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; B00; B03; C01; C02; A0218

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
600
Thiết kế Đồ họa
600
Thiết kế Thời trang
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
600
Văn học
600
Kinh tế Đầu tư
600
Quan hệ Quốc tế
600
Việt Nam học
600
Truyền thông Đa phương tiện
600
Quan hệ Công chúng
600
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
600
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
600
Quản trị Kinh doanh
600
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Marketing - Chương trình tài năng
600
Marketing
600
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Kinh doanh Thương mại
600
Thương mại Điện tử
600
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Công nghệ Tài chính
600
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Kế toán
600
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Kiểm toán
600
Quản trị Nhân lực
600
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Quản trị Sự kiện
600
Luật
720
Luật Kinh tế
720
Công nghệ Sinh học
600
Khoa học Dữ liệu
600
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
600
Khoa học Máy tính
600
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
600
Kỹ thuật Phần mềm
600
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
600
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Kỹ thuật Máy tính
600
Trí tuệ Nhân tạo
600
An toàn Thông tin
600
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
600
Công nghệ Chế tạo Máy
600
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
600
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
600
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
600
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
600
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
600
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
600
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
600
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
600
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
600
Kỹ thuật Cơ Điện tử
600
Kỹ thuật Điện
600
Kỹ thuật Y sinh
600
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
600
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
600
Kỹ thuật Môi trường
600
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
600
Công nghệ Thực phẩm
600
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
600
Kỹ thuật Xây dựng
600
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
600
Y khoa
700
Dược
700
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
600
Điều dưỡng
650
Răng-Hàm-Mặt
700
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
650
Du lịch
600
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
600
Du lịch Văn hóa
600
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
600
Quản trị Khách sạn
600
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
600
Kinh tế Gia đình
600
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0015
Thanh nhạc
N0018
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
V00; V01; V02; V0615
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
V00; V01; V02; V0618
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0615
Kiến trúc
V00; V01; V02; V0618
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
V00; V01; V02; V0615
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
V00; V01; V02; V0618
Kiến trúc Nội thất
V00; V01; V02; V0615
Kiến trúc Nội thất
V00; V01; V02; V0618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
225
Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
225
Thiết kế Đồ họa
225
Thiết kế Thời trang
225
Ngôn ngữ Anh
225
Ngôn ngữ Trung Quốc
225
Ngôn ngữ Nhật
225
Ngôn ngữ Hàn Quốc
225
Văn học
225
Kinh tế Đầu tư
225
Quan hệ Quốc tế
225
Việt Nam học
225
Truyền thông Đa phương tiện
225
Quan hệ Công chúng
225
Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
225
Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
225
Quản trị Kinh doanh
225
Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Marketing - Chương trình tài năng
225
Marketing
225
Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Kinh doanh Thương mại
225
Thương mại Điện tử
225
Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
225
Tài chính - Ngân hàng
225
Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Công nghệ Tài chính
225
Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Kế toán
225
Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Kiểm toán
225
Quản trị Nhân lực
225
Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Quản trị Sự kiện
225
Luật
270
Luật Kinh tế
270
Công nghệ Sinh học
225
Khoa học Dữ liệu
225
Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
225
Khoa học Máy tính
225
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
225
Kỹ thuật Phần mềm
225
Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
225
Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Kỹ thuật Máy tính
225
Trí tuệ Nhân tạo
225
An toàn Thông tin
225
An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
225
Công nghệ Chế tạo Máy
225
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
225
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
225
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
225
Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
225
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT
225
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
225
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
225
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
225
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
225
Kỹ thuật Cơ Điện tử
225
Kỹ thuật Điện
225
Kỹ thuật Y sinh
225
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
225
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
225
Kỹ thuật Môi trường
225
Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
225
Công nghệ Thực phẩm
225
Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
225
Kiến trúc
225
Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Kiến trúc Nội thất
225
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
225
Kỹ thuật Xây dựng
225
Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
225
Y khoa
300
Dược
300
Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
225
Điều dưỡng
250
Răng-Hàm-Mặt
300
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
250
Du lịch
225
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
225
Du lịch Văn hóa
225
Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
225
Quản trị Khách sạn
225
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
225
Kinh tế Gia đình
225
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây