Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Dien Luc nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Điện Lực năm 2015

Với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả tổ hợp các môn thi kỳ thi THPT quốc gia do các trường ĐH tổ chức, trường ĐH Điện lực nhận hồ sơ xét tuyển với thí sinh có kết quả đạt cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bậc ĐH của Bộ GD-ĐT từ 16 điểm trở lên , đối với hệ CĐ từ 12 điểm trở lên.

Để xét tuyển qua học bạ, thí sinh phải đạt điểm trung bình chung lớp 12 có nhân hệ số các môn quy định đối với từng ngành học đạt 6.0 trở lên đối với trình độ ĐH và đạt 5.5 đối với trình độ CĐ (với các môn hệ số 2: Toán, Vật lý, Anh văn đối với các ngành thuộc khối kỹ thuật công nghệ, Toán, Ngữ văn, Anh văn đối với các ngành thuộc khối kinh tế) và điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo môn thi của thí sinh đạt 6.0 trở lên đối với trình độ ĐH và đạt 5.5 đối với trình độ CĐ.

Xem điểm chuẩn của trường ĐH Điện lực năm 2015 ở phía dưới.

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDL (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D510301

Soạn tin:DCL DDL D510301 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Điện Lực năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Điện Lực - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340201_01 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 12
2 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 12
3 C480201_01 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; D07 12
4 C480201_02 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 12
5 C480201_03 Quản trị an ninh mạng A00; A01; D01; D07 12
6 C510102_01 Xây dựng công trình điện A00; A01; D07 12
7 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07 12
8 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00; A01; D07 12
9 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D07 12
10 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 12
11 C510301_01 Hệ thống điện A00; A01; D07 13
12 C510301_02 Nhiệt điện A00; A01; D07 12
13 C510301_03 Điện lạnh A00; A01; D07 12
14 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; D07 12
15 C510301_05 Thủy điện A00; A01; D07 12
16 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00; A01; D07 12
17 C510301_07 Năng lượng tái tạo A00; A01; D07 12
18 C510302_01 Điện tử viễn thông A00; A01; D07 12
19 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao A00; A01; D07 22
20 D510301_02 Nhiệt điện A00; A01; D07 19
21 D510301_03 Điện lạnh A00; A01; D07 18.25
22 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; D07 20.25
23 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao A00; A01; D07 16
24 D510301_05 Điện hạt nhân A00; A01; D07 20
25 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00; A01; D07 16
26 D510301_07 Năng lượng tái tạo A00; A01; D07 16
27 D510302_01 Điện tử viễn thông A00; A01; D07 16.5
28 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao A00; A01; D07 16
29 D510302_02 Kỹ thuật điện tử A00; A01; D07 18.25
30 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A00; A01; D07 16
31 D510303_01 Công nghệ tự động A00; A01; D07 18
32 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao A00; A01; D07 16
33 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00; A01; D07 20.75
34 D510601_01 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 18
35 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
36 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00; A01; D01; D07 16
37 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 12
38 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 17.25
39 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
40 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00; A01; D01; D07 16
41 D340201_01 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 16
42 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
43 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 17.5
44 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
45 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A00; A01; D01; D07 16
46 D480201_01 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; D07 20.25
47 D480201_02 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 16
48 D480201_03 Quản trị an ninh mạng A00; A01; D01; D07 16
49 D510102_01 Xây dựng công trình điện A00; A01; D07 16
50 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00; A01; D07 16
51 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00; A01; D07 16
52 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D07 17.25
53 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 20
54 D510301_01 Hệ thống điện A00; A01; D07 21.5
55 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00; A01; D01; D07 12
56 C510303_01 Công nghệ tự động A00; A01; D07 12
57 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00; A01; D07 12
58 C510601_01 Quản lý năng lượng A00; A01;D01; D07 12
59 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00; A01;D01; D07 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Điện Lực năm 2016!

Soạn tin:DCL(cách) DDL (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDL D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dien Luc 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com