Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Dien Luc nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Điện Lực năm 2015

Với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả tổ hợp các môn thi kỳ thi THPT quốc gia do các trường ĐH tổ chức, trường ĐH Điện lực nhận hồ sơ xét tuyển với thí sinh có kết quả đạt cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bậc ĐH của Bộ GD-ĐT từ 16 điểm trở lên , đối với hệ CĐ từ 12 điểm trở lên.

Để xét tuyển qua học bạ, thí sinh phải đạt điểm trung bình chung lớp 12 có nhân hệ số các môn quy định đối với từng ngành học đạt 6.0 trở lên đối với trình độ ĐH và đạt 5.5 đối với trình độ CĐ (với các môn hệ số 2: Toán, Vật lý, Anh văn đối với các ngành thuộc khối kỹ thuật công nghệ, Toán, Ngữ văn, Anh văn đối với các ngành thuộc khối kinh tế) và điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo môn thi của thí sinh đạt 6.0 trở lên đối với trình độ ĐH và đạt 5.5 đối với trình độ CĐ.

Tham khảo điểm chuẩn năm trước của trường ĐH Điện lực năm trước ở phía dưới.

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDL (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: KT02

Soạn tin:DCL DDL KT02 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2015 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Điện Lực năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Điện Lực

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510301 Điện công nghiệp và dân dụng A, A1 19
2 D510301 Hệ thống điện A, A1 20
3 D510301 Nhiệt điện A, A1 18
4 D510301 Điện lạnh A, A1 18
5 D510301 Điện hạt nhân A, A1 19
6 D510601 Quản lí công nghiệp A, A1 18
7 D510601 Quản lí công nghiệp D1 17.5
8 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 18
9 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 18
10 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 18
11 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 18
12 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 18
13 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A, A1 18
14 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 18
15 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 18
16 D340301 Kế toán A, A1, D1 18
17 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 10
18 C510601 Quản lí công nghiệp A, A1, D1 10
19 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10
20 C510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 10
21 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 10
22 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 10
23 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 10
24 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A, A1 10
25 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10
26 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10
27 C340301 Kế toán A, A1, D1 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Điện Lực năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DDL (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDL D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dien Luc 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com