Điểm chuẩn vào trường EPU - Đại Học Điện Lực năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Điện lực công bố tuyển sinh 8.720 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 38 ngành đào tạo với 4 phương thức tuyển sinh: Xét học bạ; Xét kết hợp học và với chứng chỉ Quốc tế; Xét kết quả tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn EPU - Đại học Điện Lực 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn EPU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22.67 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |||
| Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.17 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20.23 | |||
| Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21.17 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |||
| Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |||
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.9 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.58 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.13 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |||
| Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 21.35 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |||
| Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |||
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |||
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 19.97 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |||
| Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
| Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
| Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |||
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 23.25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Marketing | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Thương mại Điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ tài chính | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Kế toán | A01; D01; D07 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Kiểm toán | A01; D01; D07 | 22.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Khoa học dữ liệu | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Toán tin | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Kỹ thuật máy tính | A01; D01; D07 | 22.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 22.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 23.55 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; D01; D07 | 24.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; D01; D07 | 24.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07 | 24.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01; D01; D07 | 25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ vật liệu | A01; D07 | 23.14 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A01; D01; D07 | 21 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Quản lý công nghiệp | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Quản lý năng lượng | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Kỹ thuật Robot | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Kỹ thuật nhiệt | A01; D01; D07 | 22.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
| Quản trị khách sạn | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây