Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Dien Luc nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Điện Lực năm 2018

Đại học Điện lực công bố tuyển sinh năm 2018 với tổng 2480 chỉ tiêu. Nhà trường xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã ngành tuyển sinh

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Điện lực được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.



Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Điện Lực năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Điện Lực - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 18
2 7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01; D07 ---
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 17.5
4 7340201_CLC Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao A00; A01; D01; D07 ---
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
6 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao A00; A01; D01; D07 ---
7 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 ---
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19.25
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07 16
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 17.75
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 17.25
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07 19
13 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao A00; A01; D07 ---
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 16.75
15 7510302_CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất lượng cao A00; A01; D07 ---
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 19.5
17 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao A00; A01; D07 ---
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07 ---
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07 ---
20 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D07 ---
21 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16.5
22 7510601_CLC Quản lý công nghiệp chất lượng cao A00; A01; D01; D07 ---
23 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 ---
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 ---
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Điện Lực

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dien Luc 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC