Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường EPU - Đại Học Điện Lực năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Điện lực công bố tuyển sinh 8.720 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 38 ngành đào tạo với 4 phương thức tuyển sinh: Xét học bạ; Xét kết hợp học và với chứng chỉ Quốc tế; Xét kết quả tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng 

Điểm chuẩn EPU - Đại học Điện Lực 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn EPU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X2521
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0721.25
Marketing
A00; A01; D01; D0722
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0716
Thương mại Điện tử
A00; A01; D01; D0722.75
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0721.25
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D0720.25
Kế toán
A00; A01; D01; D0721.5
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0721
Luật kinh tế
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C0020.5
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; X02; X5620.25
Toán tin
A00; A01; D01; D07; X02; X5619
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01; D0716
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; D0722
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0721
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0721.35
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; D0721.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D0723.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D0724.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D0723.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D0724.15
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D0723.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; D01; D0724.6
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch
A00; A01; A02; B00; D01; D0721.25
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; A02; B00; D01; D0721.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; B00; D01; D0718.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A02; B00; D01; D0721.75
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; D0721.5
Quản lý năng lượng
A00; A01; D01; D0719.75
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0723.25
Kỹ thuật Robot
A00; A01; D01; D0721.5
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; D01; D0722.75
Kỹ thuật công nghiệp
A00; A01; D01; D0720
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; D0717.5
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; D01; D07; X06; C0116.5
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D0718
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
A00; A01; D01; D0720.75
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0720.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X2522.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0722.75
Marketing
A00; A01; D01; D0723.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0718
Thương mại Điện tử
A00; A01; D01; D0724.25
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0722.75
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D0721.75
Kế toán
A00; A01; D01; D0723
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0722.5
Luật kinh tế
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C0022
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; X02; X5621.75
Toán tin
A00; A01; D01; D07; X02; X5620.5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01; D0718
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; D0723.5
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0722.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0722.85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; D0722.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D0725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D0725.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D0724.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D0725.65
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D0724.65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; D01; D0726.1
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch
A00; A01; A02; B00; D01; D0722.75
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; A02; B00; D01; D0723
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; B00; D01; D0719.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A02; B00; D01; D0723.25
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; D0723
Quản lý năng lượng
A00; A01; D01; D0721.25
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0724.75
Kỹ thuật Robot
A00; A01; D01; D0723
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; D01; D0724.25
Kỹ thuật công nghiệp
A00; A01; D01; D0721.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; D0719.2
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; D01; D07; X06; C0118.4
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D0719.6
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
A00; A01; D01; D0722.25
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0722.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X2522.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0722.75
Marketing
A00; A01; D01; D0723.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0718
Thương mại Điện tử
A00; A01; D01; D0724.25
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0722.75
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D0721.75
Kế toán
A00; A01; D01; D0723
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0722.5
Luật kinh tế
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C0022
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; X02; X5621.75
Toán tin
A00; A01; D01; D07; X02; X5620.5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01; D0718
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; D0723.5
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0722.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0722.85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D01; D0722.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D0725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D0725.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D0724.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D0725.65
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D0724.65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; D01; D0726.1
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch
A00; A01; A02; B00; D01; D0722.75
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00; A01; A02; B00; D01; D0723
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; B00; D01; D0719.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A02; B00; D01; D0723.25
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; D0723
Quản lý năng lượng
A00; A01; D01; D0721.25
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0724.75
Kỹ thuật Robot
A00; A01; D01; D0723
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; D01; D0724.25
Kỹ thuật công nghiệp
A00; A01; D01; D0721.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; A01; D01; D0719.2
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; D01; D07; X06; C0118.4
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D0719.6
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
A00; A01; D01; D0722.25
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0722.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây