Điểm chuẩn vào trường EPU - Đại Học Điện Lực năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Điện lực công bố tuyển sinh 8.720 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 38 ngành đào tạo với 4 phương thức tuyển sinh: Xét học bạ; Xét kết hợp học và với chứng chỉ Quốc tế; Xét kết quả tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn EPU - Đại học Điện Lực 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn EPU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20.25 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Luật kinh tế | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00 | 20.5 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.25 | |||
Toán tin | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 19 | |||
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 23.15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 24.6 | |||
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 21.75 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 19.75 | |||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X06; C01 | 16.5 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 | 22.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Luật kinh tế | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00 | 22 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 21.75 | |||
Toán tin | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.5 | |||
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |||
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 19.8 | |||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 23.25 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |||
Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.2 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X06; C01 | 18.4 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.6 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 | 22.5 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | ||
Marketing | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | ||
Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | ||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Luật kinh tế | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00 | 22 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 21.75 | ||
Toán tin | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.5 | ||
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | ||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 25 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.65 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | ||
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 22.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 23 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 19.8 | ||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; D01; D07 | 23.25 | ||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23 | ||
Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | ||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | ||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 23 | ||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | ||
Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.2 | ||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; D01; D07; X06; C01 | 18.4 | ||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.6 | ||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây