Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UDA - Đại Học Đông Á năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Đông Á tuyển sinh 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo như sau: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia; Xét tuyển kết hợp; Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội

Điểm chuẩn UDA - Đại học Đông Á năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn UDA các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Ngôn ngữ Anh
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Ngôn ngữ Nhật
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X7815
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kinh doanh thương mại (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kinh doanh số (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Marketing 
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Digital Marketing (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Marketing truyền thông (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Marketing  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Thương mại điện tử 
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kế toán 
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Tài chính - Ngân hàng 
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kiểm toán (*)
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
Kinh doanh quốc tế  
A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X2115
Truyền thông đa phương tiện 
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Truyền thông doanh nghiệp (*)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X2615
Quản trị nhân lực 
A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X7815
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X7815
Quản trị văn phòng 
A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X7815
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X7815
Thiết kế thời trang 
A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H0615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị khách sạn 
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ thông tin 
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Kỹ thuật máy tính 
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Trí tuệ nhân tạo 
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X2615
Đồ họa
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Thiết kế nội thất (*)
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Mỹ thuật số (*)
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
 Quản lý dự án xây dựng (*)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Mô hình thông tin công trình (*)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X2615
Kiến trúc 
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V0415
Công nghệ thực phẩm 
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X1415
Công nghệ sinh học dược (*)
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X1415
Nông nghiệp 
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X1415
Thú y  
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X1415
Thú y   (CS Đắk Lắk)
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X1415
Y khoa
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X1422
Dược học 
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X1420
Điều dưỡng 
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1418
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1418
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1418
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1418
Hộ sinh 
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1418
Dinh dưỡng 
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X1415
Luật 
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X2520
Luật  (CS Đắk Lắk)
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X2520
Luật kinh tế 
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X2520
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X2520
Giáo dục học (☆)
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X7015
Giáo dục học mầm non (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X7015
Giáo dục học tiểu học (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X7015
Công nghệ giáo dục (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X7015
Tâm lý học 
C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X7015
Quản lý văn hoá  
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Văn hoá tổ chức (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M0615
Văn học (Ứng dụng)
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X7815
Giáo dục Mầm non
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X7815
Giáo dục Tiểu học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X7815

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Trung Quốc
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Ngôn ngữ Anh
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Ngôn ngữ Nhật
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị kinh doanh
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kinh doanh thương mại (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kinh doanh số (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Marketing 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Digital Marketing (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Marketing truyền thông (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Marketing  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thương mại điện tử 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kế toán 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Tài chính - Ngân hàng 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kiểm toán (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kinh doanh quốc tế  
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Truyền thông đa phương tiện 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Truyền thông doanh nghiệp (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị nhân lực 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị văn phòng 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thiết kế thời trang 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị khách sạn 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ thông tin 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kỹ thuật máy tính 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Trí tuệ nhân tạo 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Đồ họa
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thiết kế nội thất (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Mỹ thuật số (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
 Quản lý dự án xây dựng (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Mô hình thông tin công trình (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kỹ thuật Cơ điện tử
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kiến trúc 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ thực phẩm 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ sinh học dược (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Nông nghiệp 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thú y  
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Thú y   (CS Đắk Lắk)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Y khoa
23.78Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Dược học 
22.07Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Điều dưỡng 
20.4Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
20.4Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
20.4Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
20.4Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Hộ sinh 
20.4Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Dinh dưỡng 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Luật 
22.07Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Luật  (CS Đắk Lắk)
22.07Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Luật kinh tế 
22.07Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
22.07Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Giáo dục học (☆)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Giáo dục học mầm non (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Giáo dục học tiểu học (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Công nghệ giáo dục (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Tâm lý học 
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản lý văn hoá  
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Văn hoá tổ chức (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Văn học (Ứng dụng)
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Giáo dục Mầm non
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026
Giáo dục Tiểu học
18Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Trung Quốc
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Trung Quốc
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Trung Quốc
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Trung Quốc
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Trung Quốc
513Tổ hợp D01
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Ngôn ngữ Anh
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Anh
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Anh
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Anh
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Anh
513Tổ hợp D01
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Ngôn ngữ Hàn Quốc
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Hàn Quốc
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Hàn Quốc
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Hàn Quốc
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Hàn Quốc
513Tổ hợp D01
Ngôn ngữ Nhật
501Tổ hợp A00
Ngôn ngữ Nhật
618Tổ hợp A01
Ngôn ngữ Nhật
491Tổ hợp B00
Ngôn ngữ Nhật
382Tổ hợp C00
Ngôn ngữ Nhật
513Tổ hợp D01
Quản trị kinh doanh
501Tổ hợp A00
Quản trị kinh doanh
618Tổ hợp A01
Quản trị kinh doanh
491Tổ hợp B00
Quản trị kinh doanh
382Tổ hợp C00
Quản trị kinh doanh
513Tổ hợp D01
Kinh doanh thương mại (*)
501Tổ hợp A00
Kinh doanh thương mại (*)
618Tổ hợp A01
Kinh doanh thương mại (*)
491Tổ hợp B00
Kinh doanh thương mại (*)
382Tổ hợp C00
Kinh doanh thương mại (*)
513Tổ hợp D01
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Kinh doanh số (*)
501Tổ hợp A00
Kinh doanh số (*)
618Tổ hợp A01
Kinh doanh số (*)
491Tổ hợp B00
Kinh doanh số (*)
382Tổ hợp C00
Kinh doanh số (*)
513Tổ hợp D01
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Marketing 
501Tổ hợp A00
Marketing 
618Tổ hợp A01
Marketing 
491Tổ hợp B00
Marketing 
382Tổ hợp C00
Marketing 
513Tổ hợp D01
Digital Marketing (*)
501Tổ hợp A00
Digital Marketing (*)
618Tổ hợp A01
Digital Marketing (*)
491Tổ hợp B00
Digital Marketing (*)
382Tổ hợp C00
Digital Marketing (*)
513Tổ hợp D01
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
501Tổ hợp A00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
618Tổ hợp A01
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
491Tổ hợp B00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
382Tổ hợp C00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
513Tổ hợp D01
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Marketing truyền thông (*)
501Tổ hợp A00
Marketing truyền thông (*)
618Tổ hợp A01
Marketing truyền thông (*)
491Tổ hợp B00
Marketing truyền thông (*)
382Tổ hợp C00
Marketing truyền thông (*)
513Tổ hợp D01
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Marketing  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Marketing  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Marketing  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Marketing  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Marketing  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
501Tổ hợp A00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
618Tổ hợp A01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
491Tổ hợp B00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
382Tổ hợp C00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
513Tổ hợp D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Thương mại điện tử 
501Tổ hợp A00
Thương mại điện tử 
618Tổ hợp A01
Thương mại điện tử 
491Tổ hợp B00
Thương mại điện tử 
382Tổ hợp C00
Thương mại điện tử 
513Tổ hợp D01
Kế toán 
501Tổ hợp A00
Kế toán 
618Tổ hợp A01
Kế toán 
491Tổ hợp B00
Kế toán 
382Tổ hợp C00
Kế toán 
513Tổ hợp D01
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Tài chính - Ngân hàng 
501Tổ hợp A00
Tài chính - Ngân hàng 
618Tổ hợp A01
Tài chính - Ngân hàng 
491Tổ hợp B00
Tài chính - Ngân hàng 
382Tổ hợp C00
Tài chính - Ngân hàng 
513Tổ hợp D01
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
501Tổ hợp A00
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
618Tổ hợp A01
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
491Tổ hợp B00
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
382Tổ hợp C00
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
513Tổ hợp D01
Kiểm toán (*)
501Tổ hợp A00
Kiểm toán (*)
618Tổ hợp A01
Kiểm toán (*)
491Tổ hợp B00
Kiểm toán (*)
382Tổ hợp C00
Kiểm toán (*)
513Tổ hợp D01
Kinh doanh quốc tế  
501Tổ hợp A00
Kinh doanh quốc tế  
618Tổ hợp A01
Kinh doanh quốc tế  
491Tổ hợp B00
Kinh doanh quốc tế  
382Tổ hợp C00
Kinh doanh quốc tế  
513Tổ hợp D01
Truyền thông đa phương tiện 
501Tổ hợp A00
Truyền thông đa phương tiện 
618Tổ hợp A01
Truyền thông đa phương tiện 
491Tổ hợp B00
Truyền thông đa phương tiện 
382Tổ hợp C00
Truyền thông đa phương tiện 
513Tổ hợp D01
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
501Tổ hợp A00
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
618Tổ hợp A01
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
491Tổ hợp B00
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
382Tổ hợp C00
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
513Tổ hợp D01
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
501Tổ hợp A00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
618Tổ hợp A01
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
491Tổ hợp B00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
382Tổ hợp C00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
513Tổ hợp D01
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Truyền thông doanh nghiệp (*)
501Tổ hợp A00
Truyền thông doanh nghiệp (*)
618Tổ hợp A01
Truyền thông doanh nghiệp (*)
491Tổ hợp B00
Truyền thông doanh nghiệp (*)
382Tổ hợp C00
Truyền thông doanh nghiệp (*)
513Tổ hợp D01
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị nhân lực 
501Tổ hợp A00
Quản trị nhân lực 
618Tổ hợp A01
Quản trị nhân lực 
491Tổ hợp B00
Quản trị nhân lực 
382Tổ hợp C00
Quản trị nhân lực 
513Tổ hợp D01
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị văn phòng 
501Tổ hợp A00
Quản trị văn phòng 
618Tổ hợp A01
Quản trị văn phòng 
491Tổ hợp B00
Quản trị văn phòng 
382Tổ hợp C00
Quản trị văn phòng 
513Tổ hợp D01
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Thiết kế thời trang 
501Tổ hợp A00
Thiết kế thời trang 
618Tổ hợp A01
Thiết kế thời trang 
491Tổ hợp B00
Thiết kế thời trang 
382Tổ hợp C00
Thiết kế thời trang 
513Tổ hợp D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
501Tổ hợp A00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
618Tổ hợp A01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
491Tổ hợp B00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
382Tổ hợp C00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
513Tổ hợp D01
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
501Tổ hợp A00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
618Tổ hợp A01
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
491Tổ hợp B00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
382Tổ hợp C00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
513Tổ hợp D01
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
501Tổ hợp A00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
618Tổ hợp A01
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
491Tổ hợp B00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
382Tổ hợp C00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
513Tổ hợp D01
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị khách sạn 
501Tổ hợp A00
Quản trị khách sạn 
618Tổ hợp A01
Quản trị khách sạn 
491Tổ hợp B00
Quản trị khách sạn 
382Tổ hợp C00
Quản trị khách sạn 
513Tổ hợp D01
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
501Tổ hợp A00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
618Tổ hợp A01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
491Tổ hợp B00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
382Tổ hợp C00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
513Tổ hợp D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ thông tin 
501Tổ hợp A00
Công nghệ thông tin 
618Tổ hợp A01
Công nghệ thông tin 
491Tổ hợp B00
Công nghệ thông tin 
382Tổ hợp C00
Công nghệ thông tin 
513Tổ hợp D01
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
501Tổ hợp A00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
618Tổ hợp A01
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
491Tổ hợp B00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
382Tổ hợp C00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
513Tổ hợp D01
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Kỹ thuật máy tính 
501Tổ hợp A00
Kỹ thuật máy tính 
618Tổ hợp A01
Kỹ thuật máy tính 
491Tổ hợp B00
Kỹ thuật máy tính 
382Tổ hợp C00
Kỹ thuật máy tính 
513Tổ hợp D01
Trí tuệ nhân tạo 
501Tổ hợp A00
Trí tuệ nhân tạo 
618Tổ hợp A01
Trí tuệ nhân tạo 
491Tổ hợp B00
Trí tuệ nhân tạo 
382Tổ hợp C00
Trí tuệ nhân tạo 
513Tổ hợp D01
Đồ họa
501Tổ hợp A00
Đồ họa
618Tổ hợp A01
Đồ họa
491Tổ hợp B00
Đồ họa
382Tổ hợp C00
Đồ họa
513Tổ hợp D01
Thiết kế nội thất (*)
501Tổ hợp A00
Thiết kế nội thất (*)
618Tổ hợp A01
Thiết kế nội thất (*)
491Tổ hợp B00
Thiết kế nội thất (*)
382Tổ hợp C00
Thiết kế nội thất (*)
513Tổ hợp D01
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Mỹ thuật số (*)
501Tổ hợp A00
Mỹ thuật số (*)
618Tổ hợp A01
Mỹ thuật số (*)
491Tổ hợp B00
Mỹ thuật số (*)
382Tổ hợp C00
Mỹ thuật số (*)
513Tổ hợp D01
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
513Tổ hợp D01
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
501Tổ hợp A00
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
618Tổ hợp A01
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
491Tổ hợp B00
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
382Tổ hợp C00
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
513Tổ hợp D01
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
501Tổ hợp A00
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
618Tổ hợp A01
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
491Tổ hợp B00
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
382Tổ hợp C00
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
501Tổ hợp A00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
618Tổ hợp A01
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
491Tổ hợp B00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
382Tổ hợp C00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
513Tổ hợp D01
 Quản lý dự án xây dựng (*)
501Tổ hợp A00
 Quản lý dự án xây dựng (*)
618Tổ hợp A01
 Quản lý dự án xây dựng (*)
491Tổ hợp B00
 Quản lý dự án xây dựng (*)
382Tổ hợp C00
 Quản lý dự án xây dựng (*)
513Tổ hợp D01
Mô hình thông tin công trình (*)
501Tổ hợp A00
Mô hình thông tin công trình (*)
618Tổ hợp A01
Mô hình thông tin công trình (*)
491Tổ hợp B00
Mô hình thông tin công trình (*)
382Tổ hợp C00
Mô hình thông tin công trình (*)
513Tổ hợp D01
Kỹ thuật Cơ điện tử
501Tổ hợp A00
Kỹ thuật Cơ điện tử
618Tổ hợp A01
Kỹ thuật Cơ điện tử
491Tổ hợp B00
Kỹ thuật Cơ điện tử
382Tổ hợp C00
Kỹ thuật Cơ điện tử
513Tổ hợp D01
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Kiến trúc 
501Tổ hợp A00
Kiến trúc 
618Tổ hợp A01
Kiến trúc 
491Tổ hợp B00
Kiến trúc 
382Tổ hợp C00
Kiến trúc 
513Tổ hợp D01
Công nghệ thực phẩm 
501Tổ hợp A00
Công nghệ thực phẩm 
618Tổ hợp A01
Công nghệ thực phẩm 
491Tổ hợp B00
Công nghệ thực phẩm 
382Tổ hợp C00
Công nghệ thực phẩm 
513Tổ hợp D01
Công nghệ sinh học dược (*)
501Tổ hợp A00
Công nghệ sinh học dược (*)
618Tổ hợp A01
Công nghệ sinh học dược (*)
491Tổ hợp B00
Công nghệ sinh học dược (*)
382Tổ hợp C00
Công nghệ sinh học dược (*)
513Tổ hợp D01
Nông nghiệp 
501Tổ hợp A00
Nông nghiệp 
618Tổ hợp A01
Nông nghiệp 
491Tổ hợp B00
Nông nghiệp 
382Tổ hợp C00
Nông nghiệp 
513Tổ hợp D01
Thú y  
501Tổ hợp A00
Thú y  
618Tổ hợp A01
Thú y  
491Tổ hợp B00
Thú y  
382Tổ hợp C00
Thú y  
513Tổ hợp D01
Thú y   (CS Đắk Lắk)
501Tổ hợp A00
Thú y   (CS Đắk Lắk)
618Tổ hợp A01
Thú y   (CS Đắk Lắk)
491Tổ hợp B00
Thú y   (CS Đắk Lắk)
382Tổ hợp C00
Thú y   (CS Đắk Lắk)
513Tổ hợp D01
Y khoa
717Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm.
Y khoa
749Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm.
Dược học 
645Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Dược học 
656Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Điều dưỡng 
586Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng 
726Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng 
588Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng 
462Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng 
664Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
586Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
726Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
588Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
462Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
664Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
586Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
726Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
588Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
462Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
664Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
586Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
726Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
588Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
462Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
664Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Hộ sinh 
586Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Hộ sinh 
726Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Hộ sinh 
588Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Hộ sinh 
462Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Hộ sinh 
664Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm.
Dinh dưỡng 
Luật 
645Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật 
656Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật 
797Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật 
520Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật 
762Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật  (CS Đắk Lắk)
645Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật  (CS Đắk Lắk)
656Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật  (CS Đắk Lắk)
797Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật  (CS Đắk Lắk)
520Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật  (CS Đắk Lắk)
762Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế 
645Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế 
656Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế 
797Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế 
520Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế 
762Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
645Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
656Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
797Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
520Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
762Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm.
Giáo dục học (☆)
501Tổ hợp A00
Giáo dục học (☆)
618Tổ hợp A01
Giáo dục học (☆)
491Tổ hợp B00
Giáo dục học (☆)
382Tổ hợp C00
Giáo dục học (☆)
513Tổ hợp D01
Giáo dục học mầm non (*)
501Tổ hợp A00
Giáo dục học mầm non (*)
618Tổ hợp A01
Giáo dục học mầm non (*)
491Tổ hợp B00
Giáo dục học mầm non (*)
382Tổ hợp C00
Giáo dục học mầm non (*)
513Tổ hợp D01
Giáo dục học tiểu học (*)
501Tổ hợp A00
Giáo dục học tiểu học (*)
618Tổ hợp A01
Giáo dục học tiểu học (*)
491Tổ hợp B00
Giáo dục học tiểu học (*)
382Tổ hợp C00
Giáo dục học tiểu học (*)
513Tổ hợp D01
Công nghệ giáo dục (*)
501Tổ hợp A00
Công nghệ giáo dục (*)
618Tổ hợp A01
Công nghệ giáo dục (*)
491Tổ hợp B00
Công nghệ giáo dục (*)
382Tổ hợp C00
Công nghệ giáo dục (*)
513Tổ hợp D01
Tâm lý học 
501Tổ hợp A00
Tâm lý học 
618Tổ hợp A01
Tâm lý học 
491Tổ hợp B00
Tâm lý học 
382Tổ hợp C00
Tâm lý học 
513Tổ hợp D01
Quản lý văn hoá  
501Tổ hợp A00
Quản lý văn hoá  
618Tổ hợp A01
Quản lý văn hoá  
491Tổ hợp B00
Quản lý văn hoá  
382Tổ hợp C00
Quản lý văn hoá  
513Tổ hợp D01
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
501Tổ hợp A00
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
618Tổ hợp A01
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
491Tổ hợp B00
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
382Tổ hợp C00
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
513Tổ hợp D01
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
501Tổ hợp A00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
618Tổ hợp A01
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
491Tổ hợp B00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
382Tổ hợp C00
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
513Tổ hợp D01
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
501Tổ hợp A00
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
618Tổ hợp A01
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
491Tổ hợp B00
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
382Tổ hợp C00
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
513Tổ hợp D01
Văn hoá tổ chức (*)
501Tổ hợp A00
Văn hoá tổ chức (*)
618Tổ hợp A01
Văn hoá tổ chức (*)
491Tổ hợp B00
Văn hoá tổ chức (*)
382Tổ hợp C00
Văn hoá tổ chức (*)
513Tổ hợp D01
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
501Tổ hợp A00
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
618Tổ hợp A01
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
491Tổ hợp B00
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
382Tổ hợp C00
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
513Tổ hợp D01
Văn học (Ứng dụng)
501Tổ hợp A00
Văn học (Ứng dụng)
618Tổ hợp A01
Văn học (Ứng dụng)
491Tổ hợp B00
Văn học (Ứng dụng)
382Tổ hợp C00
Văn học (Ứng dụng)
513Tổ hợp D01
Giáo dục Mầm non
501Tổ hợp A00
Giáo dục Mầm non
618Tổ hợp A01
Giáo dục Mầm non
491Tổ hợp B00
Giáo dục Mầm non
382Tổ hợp C00
Giáo dục Mầm non
513Tổ hợp D01
Giáo dục Tiểu học
501Tổ hợp A00
Giáo dục Tiểu học
618Tổ hợp A01
Giáo dục Tiểu học
491Tổ hợp B00
Giáo dục Tiểu học
382Tổ hợp C00
Giáo dục Tiểu học
513Tổ hợp D01

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Trung Quốc
15
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)
15
Ngôn ngữ Anh
15
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)
15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15
Ngôn ngữ Nhật
15
Quản trị kinh doanh
15
Kinh doanh thương mại (*)
15
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk)
15
Kinh doanh số (*)
15
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk)
15
Marketing 
15
Digital Marketing (*)
15
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
15
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
15
Marketing truyền thông (*)
15
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk)
15
Marketing  (CS Đắk Lắk)
15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  
15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   (CS Đắk Lắk)
15
Thương mại điện tử 
15
Kế toán 
15
Kế toán  (CS Đắk Lắk)
15
Tài chính - Ngân hàng 
15
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
15
Kiểm toán (*)
15
Kinh doanh quốc tế  
15
Truyền thông đa phương tiện 
15
 Truyền thông kỹ thuật số (*)
15
 Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
15
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
15
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk)
15
Truyền thông doanh nghiệp (*)
15
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
15
Truyền thông đa phương tiện  (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị nhân lực 
15
Quản trị nhân lực  (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị văn phòng 
15
Quản trị văn phòng  (CS Đắk Lắk)
15
Thiết kế thời trang 
15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
15
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
15
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
15
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị khách sạn 
15
Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)
15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ thông tin 
15
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
15
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)
15
Kỹ thuật máy tính 
15
Trí tuệ nhân tạo 
15
Đồ họa
15
Thiết kế nội thất (*)
15
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)
15
Mỹ thuật số (*)
15
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)
15
Đồ họa (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
15
 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
15
Quản lý năng lượng tái tạo (*)
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)
15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 
15
 Quản lý dự án xây dựng (*)
15
Mô hình thông tin công trình (*)
15
Kỹ thuật Cơ điện tử
15
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)
15
Kiến trúc 
15
Công nghệ thực phẩm 
15
Công nghệ sinh học dược (*)
15
Nông nghiệp 
15
Thú y  
15
Thú y   (CS Đắk Lắk)
15
Y khoa
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
20
Y khoa
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 )
20
Y khoa
22
Dược học 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
20
Dược học 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 )
20
Dược học 
20
Điều dưỡng 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
16.5
Điều dưỡng 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
16.5
Điều dưỡng 
18
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
16.5
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
16.5
Điều dưỡng  (CS Đắk Lắk)
18
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
16.5
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
16.5
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 
18
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
16.5
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
16.5
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng  (CS Đắk Lắk)
18
Hộ sinh 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
16.5
Hộ sinh 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
16.5
Hộ sinh 
18
Dinh dưỡng 
15
Luật 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
18
Luật 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
18
Luật 
20
Luật  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
18
Luật  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
18
Luật  (CS Đắk Lắk)
20
Luật kinh tế 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
18
Luật kinh tế 
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
18
Luật kinh tế 
20
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026)
18
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
(Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026)
18
Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)
20
Giáo dục học (☆)
15
Giáo dục học mầm non (*)
15
Giáo dục học tiểu học (*)
15
Công nghệ giáo dục (*)
15
Tâm lý học 
15
Quản lý văn hoá  
15
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
15
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
15
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
15
Văn hoá tổ chức (*)
15
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
15
Văn học (Ứng dụng)
15
Giáo dục Mầm non
15
Giáo dục Tiểu học
15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây