Điểm chuẩn vào trường UDA - Đại Học Đông Á năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Đông Á tuyển sinh 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo như sau: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia; Xét tuyển kết hợp; Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
Điểm chuẩn UDA - Đại học Đông Á năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn UDA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh số (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Digital Marketing (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing truyền thông (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kiểm toán (*) | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Thiết kế thời trang | A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Đồ họa | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Thiết kế nội thất (*) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Mỹ thuật số (*) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Kiến trúc | A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 15 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 15 | |||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 15 | |||
Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 15 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14 | 15 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 22 | |||
Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | |||
Hộ sinh | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | |||
Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15 | |||
Luật | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 20 | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 20 | |||
Luật kinh tế | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 20 | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 20 | |||
Giáo dục học (☆) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Quản lý văn hoá | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06 | 15 | |||
Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Giáo dục Mầm non | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Giáo dục Tiểu học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Ngôn ngữ Anh | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị kinh doanh | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kinh doanh số (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Marketing | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Digital Marketing (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Marketing truyền thông (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thương mại điện tử | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kế toán | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kiểm toán (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kinh doanh quốc tế | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị nhân lực | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị văn phòng | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thiết kế thời trang | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị khách sạn | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ thông tin | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kỹ thuật máy tính | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Đồ họa | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Mỹ thuật số (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kiến trúc | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ thực phẩm | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Nông nghiệp | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thú y | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Y khoa | 23.78 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Dược học | 22.07 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Điều dưỡng | 20.4 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 20.4 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 20.4 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 20.4 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Hộ sinh | 20.4 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Dinh dưỡng | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Luật | 22.07 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 22.07 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Luật kinh tế | 22.07 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 22.07 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Giáo dục học (☆) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Tâm lý học | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản lý văn hoá | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Giáo dục Mầm non | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Giáo dục Tiểu học | 18 | Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Ngôn ngữ Anh | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Anh | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Anh | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Anh | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Anh | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị kinh doanh | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị kinh doanh | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị kinh doanh | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị kinh doanh | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị kinh doanh | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kinh doanh số (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kinh doanh số (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kinh doanh số (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kinh doanh số (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kinh doanh số (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Marketing | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Marketing | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Marketing | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Marketing | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Marketing | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Digital Marketing (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Digital Marketing (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Digital Marketing (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Digital Marketing (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Digital Marketing (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Marketing truyền thông (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Marketing truyền thông (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Marketing truyền thông (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Marketing truyền thông (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Marketing truyền thông (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thương mại điện tử | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thương mại điện tử | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thương mại điện tử | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thương mại điện tử | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thương mại điện tử | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kế toán | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kế toán | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kế toán | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kế toán | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kế toán | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kiểm toán (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kiểm toán (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kiểm toán (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kiểm toán (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kiểm toán (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kinh doanh quốc tế | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kinh doanh quốc tế | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kinh doanh quốc tế | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kinh doanh quốc tế | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kinh doanh quốc tế | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị nhân lực | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị nhân lực | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị nhân lực | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị nhân lực | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị nhân lực | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị văn phòng | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị văn phòng | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị văn phòng | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị văn phòng | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị văn phòng | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thiết kế thời trang | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thiết kế thời trang | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thiết kế thời trang | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thiết kế thời trang | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thiết kế thời trang | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị khách sạn | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị khách sạn | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị khách sạn | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị khách sạn | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị khách sạn | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ thông tin | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ thông tin | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ thông tin | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ thông tin | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ thông tin | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kỹ thuật máy tính | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kỹ thuật máy tính | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kỹ thuật máy tính | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kỹ thuật máy tính | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kỹ thuật máy tính | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Đồ họa | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Đồ họa | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Đồ họa | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Đồ họa | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Đồ họa | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Mỹ thuật số (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Mỹ thuật số (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Mỹ thuật số (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Mỹ thuật số (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Mỹ thuật số (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Kiến trúc | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Kiến trúc | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Kiến trúc | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Kiến trúc | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Kiến trúc | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ thực phẩm | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ thực phẩm | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ thực phẩm | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ thực phẩm | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ thực phẩm | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Nông nghiệp | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Nông nghiệp | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Nông nghiệp | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Nông nghiệp | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Nông nghiệp | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thú y | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thú y | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thú y | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thú y | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thú y | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Y khoa | 717 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm. | |||
Y khoa | 749 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm. | |||
Dược học | 645 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Dược học | 656 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Điều dưỡng | 586 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng | 726 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng | 588 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng | 462 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng | 664 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 586 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 726 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 588 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 462 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 664 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 586 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 726 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 588 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 462 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 664 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 586 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 726 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 588 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 462 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 664 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Hộ sinh | 586 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Hộ sinh | 726 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Hộ sinh | 588 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Hộ sinh | 462 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Hộ sinh | 664 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm. | |||
Dinh dưỡng | |||||
Luật | 645 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật | 656 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật | 797 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật | 520 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật | 762 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 645 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 656 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 797 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 520 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 762 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế | 645 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế | 656 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế | 797 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế | 520 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế | 762 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 645 | Tổ hợp A00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 656 | Tổ hợp B00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 797 | Tổ hợp A01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 520 | Tổ hợp C00; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 762 | Tổ hợp D01; học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm. | |||
Giáo dục học (☆) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Giáo dục học (☆) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Giáo dục học (☆) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Giáo dục học (☆) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Giáo dục học (☆) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Tâm lý học | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Tâm lý học | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Tâm lý học | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Tâm lý học | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Tâm lý học | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản lý văn hoá | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản lý văn hoá | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản lý văn hoá | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản lý văn hoá | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản lý văn hoá | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Giáo dục Mầm non | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Giáo dục Mầm non | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Giáo dục Mầm non | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Giáo dục Mầm non | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Giáo dục Mầm non | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Giáo dục Tiểu học | 501 | Tổ hợp A00 | |||
Giáo dục Tiểu học | 618 | Tổ hợp A01 | |||
Giáo dục Tiểu học | 491 | Tổ hợp B00 | |||
Giáo dục Tiểu học | 382 | Tổ hợp C00 | |||
Giáo dục Tiểu học | 513 | Tổ hợp D01 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | 15 | |||
Kinh doanh thương mại (*) | 15 | |||
Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Kinh doanh số (*) | 15 | |||
Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Marketing | 15 | |||
Digital Marketing (*) | 15 | |||
Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | 15 | |||
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Marketing truyền thông (*) | 15 | |||
Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Marketing (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Thương mại điện tử | 15 | |||
Kế toán | 15 | |||
Kế toán (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | |||
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | 15 | |||
Kiểm toán (*) | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) | 15 | |||
Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | 15 | |||
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) | 15 | |||
Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị nhân lực | 15 | |||
Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị văn phòng | 15 | |||
Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Thiết kế thời trang | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | 15 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị khách sạn | 15 | |||
Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ thông tin | 15 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | 15 | |||
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ thông tin (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Kỹ thuật máy tính | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 15 | |||
Đồ họa | 15 | |||
Thiết kế nội thất (*) | 15 | |||
Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Mỹ thuật số (*) | 15 | |||
Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Đồ họa (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | |||
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | 15 | |||
Quản lý năng lượng tái tạo (*) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | |||
Quản lý dự án xây dựng (*) | 15 | |||
Mô hình thông tin công trình (*) | 15 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 15 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Kiến trúc | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | 15 | |||
Công nghệ sinh học dược (*) | 15 | |||
Nông nghiệp | 15 | |||
Thú y | 15 | |||
Thú y (CS Đắk Lắk) | 15 | |||
Y khoa (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 20 | |||
Y khoa (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 ) | 20 | |||
Y khoa | 22 | |||
Dược học (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 20 | |||
Dược học (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026 ) | 20 | |||
Dược học | 20 | |||
Điều dưỡng (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 16.5 | |||
Điều dưỡng (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 16.5 | |||
Điều dưỡng | 18 | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 16.5 | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 16.5 | |||
Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | 18 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 16.5 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 16.5 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 18 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 16.5 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 16.5 | |||
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | 18 | |||
Hộ sinh (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 16.5 | |||
Hộ sinh (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 16.5 | |||
Hộ sinh | 18 | |||
Dinh dưỡng | 15 | |||
Luật (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 18 | |||
Luật (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 18 | |||
Luật | 20 | |||
Luật (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 18 | |||
Luật (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 18 | |||
Luật (CS Đắk Lắk) | 20 | |||
Luật kinh tế (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 18 | |||
Luật kinh tế (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 18 | |||
Luật kinh tế | 20 | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026) | 18 | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) (Thí sinh tốt nghiệp THPT trước 2026) | 18 | |||
Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | 20 | |||
Giáo dục học (☆) | 15 | |||
Giáo dục học mầm non (*) | 15 | |||
Giáo dục học tiểu học (*) | 15 | |||
Công nghệ giáo dục (*) | 15 | |||
Tâm lý học | 15 | |||
Quản lý văn hoá | 15 | |||
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | 15 | |||
Quản trị sự kiện và giải trí (*) | 15 | |||
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | 15 | |||
Văn hoá tổ chức (*) | 15 | |||
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | 15 | |||
Văn học (Ứng dụng) | 15 | |||
Giáo dục Mầm non | 15 | |||
Giáo dục Tiểu học | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây