Điểm chuẩn Đại Học Đông Á 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Dong A nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đông Á năm 2019

Điểm trúng tuyển cụ thể cho các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐH Đông Á như sau:

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

7140201

Giáo dục Mầm non

MN1, MN2, MN3, MN4

18.00

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

MN1, MN2, MN3, MN4

18.00

3

7720201

Dược học

A00, B00, D07, B03

20.00

4

7720301

Điều dưỡng

B00, A02, B03, A16

18.00

5

7720401

Dinh dưỡng

B00, A02, B03, A16

18.00

6

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A16, D01, C15

14.00

7

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A16, D01, C15

14.00

8

7340301

Kế toán

A00, A16, D01, C15

14.00

9

7340404

Quản trị nhân lực

C00, D01, C15, A16

14.00

10

7340406

Quản trị văn phòng

C00, D01, C15, A16

14.00

11

7380107

Luật kinh tế

A00, C00, C15, D01

14.00

12

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, A16, D01

14.00

Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu

A00, A01, A16, D01

17.50

13

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A16, C01, C02

14.00

14

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

A00, A16, C01, C02

14.00

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

A00, A16, C01, C02

14.00

16

7510303

CNKT điều khiển và tự động hóa

A00, A16, C01, C02

14.00

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D01, D08

14.00

18

7620101

Nông nghiệp

A00, B00, D01, D08

14.00

19

7580101

Kiến trúc

V00, V01, M02, M04

18.00

20

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D12

14.00

21

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D16, A16, C15

14.00

22

7310401

Tâm lý học

C00, D01, A15, C16

14.00

23

7810201

Quản trị Khách sạn

A00, C00, D01, C15

14.00

24

7810103

Quản trị DV du lịch và lữ hành

A00, C00, D01, C15

14.00

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đông Á năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đông Á - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non MN1, MN2, MN3, MN4 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học MN1, MN2, MN3, MN4 18
3 7720201 Dược học A00, B00, D07, B03 20
4 7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, A16 18
5 7720401 Dinh dưỡng B00, A02, B03, A16 18
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, D01, C15 14
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A16, D01, C15 14
8 7340301 Kế toán A00, A16, D01, C15 14
9 7340404 Quản trị nhân lực C00, D01, C15, A16 14
10 7340406 Quản trị văn phòng C00, D01, C15, A16 14
11 7380107 Luật kinh tế A00, C00, C15, D01 14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A16, D01 14
13 7480201 Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu A00, A01, A16, D01 17.5
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A16, C01, C02 14
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00, A16, C01, C02 14
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00, A16, C01, C02 14
17 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A00, A16, C01, C02 14
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D08 14
19 7620101 Nông nghiệp A00, B00, D01, D08 14
20 7580101 Kiến trúc V00, V01, M02, M04 18
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D12 14
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D16, A16, C15 14
23 7310401 Tâm lý học C00, D01, A15, C16 14
24 7810201 Quản trị Khách sạn A00, C00, D01, C15 14
25 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00, C00, D01, C15 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
235 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dong A 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!