Điểm chuẩn Đại Học Đông Á 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Dong A nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đông Á năm 2022

Năm 2022, Đại học Đông Á Đà Nẵng thực hiện 3 phương thức xét tuyển vào tất cả các khối ngành: Sức khỏe, Sư phạm, Kinh doanh - quản lý, Phát luật, Ngôn ngữ và văn hóa, Du lịch - khách sạn, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ - kỹ thuật.

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm, thấp nhất 15 điểm, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đông Á năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đông Á - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; C00; D01; M06 19
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M06 19
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D78 15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; DD2; D78 15
7 7310401 Tâm lý học A00; A01; D01; D78 15
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D78 15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D78 15
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D78 15
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D78 15
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D78 15
13 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D78 15
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D78 15
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D78 15
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D78 15
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D78 15
18 7380101 Luật A00; C00; D01; D78 15
19 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15
20 7480112 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 18
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15
22 7510103 CNKT xây dựng A00; A01; D01; D90 15
23 7510205 CNKT ô tô A00; A01; D01; D90 15
24 7510301 CNKT điện, điện tử A00; A01; D01; D90 15
25 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D90 15
26 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15
28 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15
29 7720201 Dược học A00; B00; D07; D90 21
30 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19
31 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D90 15
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D78; D90 15
33 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D78; D90 15
34 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; D01; D78; D90 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
227 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247