Điểm chuẩn vào trường UDA - Đại Học Đông Á năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Đông Á tuyển sinh 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo như sau: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia; Xét tuyển kết hợp; Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
Điểm chuẩn UDA - Đại học Đông Á năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.


Xem điểm chuẩn UDA các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Đông Á Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |||
Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |||
Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 15 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 15 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kinh doanh quốc tế | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |||
Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 | |||
Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 | |||
Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |||
Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20.5 | |||
Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 19 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 17 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Hộ sinh | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |||
Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |||
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đồ họa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp x��t tuyển | ||
Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Thiết kế thời trang | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Anh | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Ngôn ngữ Nhật | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Văn học (Ứng dụng) | 6 | ||||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản lý văn hóa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Tâm lý học | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Truyền thông đa phương tiện | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị kinh doanh | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Digital Marketing | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kinh doanh quốc tế | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Kinh doanh quốc tế | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Thương mại điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Tài chính - Ngân hàng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Kế toán | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị nhân lực | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị văn phòng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Luật | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Luật kinh tế | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Kỹ thuật máy tính | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ thông tin | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Trí tuệ nhân tạo | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Công nghệ thực phẩm | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ h���p xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Nông nghiệp | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Thú y | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Y khoa | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Dược học | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Điều dưỡng | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Hộ sinh | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Hộ sinh | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Dinh dưỡng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị khách sạn | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đồ họa | 600 | ||||
Thiết kế thời trang | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||||
Văn học (Ứng dụng) | 600 | ||||
Quản lý văn hóa | 600 | ||||
Tâm lý học | 600 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Marketing/ Digital marketing | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Digital Marketing | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||||
Kế toán | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Kế toán | 600 | ||||
Quản trị nhân lực | 600 | ||||
Quản trị văn phòng | 600 | ||||
Luật | 600 | ||||
Luật kinh tế | 600 | ||||
Luật kinh tế | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Kỹ thuật máy tính | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Kỹ thuật Cơ điện tử | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Nông nghiệp | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Nông nghiệp | 600 | ||||
Thú y | 600 | ||||
Y khoa | 800 | ||||
Dược học | 800 | ||||
Điều dưỡng | 720 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Điều dưỡng | 720 | ||||
Hộ sinh | 720 | ||||
Dinh dưỡng | 600 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 720 | ||||
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | ||||
Quản trị khách sạn | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Á sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây