Điểm chuẩn vào trường DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Đồng Nai tuyển 3167 chỉ tiêu với các phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét học bạ; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét điểm V-ACT; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Điểm chuẩn DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn DNU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 24.41 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | 26.04 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | 25.18 | |||
Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | 25.1 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16 | 21.85 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; C03; D01 | 24.06 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; D09; D14; C03; X70 | 24.64 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | 23.49 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | 24.36 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | 23.75 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 22.3 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 23.02 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | 22.33 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | 20.3 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12, D14; D15 | 23.75 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 22.3 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 | 23.02 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | 22.33 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05; X07 | 20.3 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Tiểu học | 24.41 | 843 | ||||
Sư phạm Toán học | 26.04 | 934 | ||||
Sư phạm Vật lý | 25.18 | 886 | ||||
Sư phạm Hoá học | 25.1 | 881 | ||||
Sư phạm Sinh học | 21.85 | 714 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 24.06 | 825 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 24.64 | 856 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.36 | 841 | ||||
Quản trị kinh doanh | 22.3 | 736 | ||||
Kế toán | 23.02 | 772 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.33 | 738 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 20.3 | 655 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M10; M13 | 23.74 | ||
Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05; M07; M08; M10; M13 | 23.77 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây