Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Nai 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Đồng Nai tuyển 3167 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

Điểm chuẩn DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn DNU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Đồng Nai Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
A00; A01; C03; C04; D0123.1
Sư phạm Toán học
A01; C01; D01; A00; D0725.41
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D1526.51
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D14; D1524.49
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D1518.6
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X05; X0116
Kế toán
A00; A01; D01; X05; X0116
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D07; X0522
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; X0518

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; D01; D07; X0522
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; X0518

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
(Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu)
M05; M07; M08; M1321.77
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
M05; M07; M08; M1321.77
Giáo dục Mầm non (Đại học)
(Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu)
M05; M07; M08; M1324.7
Giáo dục Mầm non (Đại học)
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
M05; M07; M08; M1324.7
Giáo dục Tiểu học
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A00; A01; C03; C04; D0123.1
Sư phạm Toán học
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A01; C01; D01; A00; D0725.41
Sư phạm Ngữ văn
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
C00; D01; D14; D1526.51
Sư phạm Tiếng Anh
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A01; D01; D14; D1524.49
Ngôn ngữ Anh
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A01; D01; D14; D1518.6
Quản trị kinh doanh
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A00; A01; D01; X05; X0116
Kế toán
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A00; A01; D01; X05; X0116
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A00; A01; D01; D07; X0522
Kỹ thuật cơ khí
(Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi)
A00; A01; D01; D07; X0518

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây