Điểm chuẩn vào trường DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Đồng Nai tuyển 3167 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT; Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Điểm chuẩn DNU - Đại Học Đồng Nai năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn DNU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 23.1 | |||
| Sư phạm Toán học | A01; C01; D01; A00; D07 | 25.41 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.51 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.49 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18.6 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05 | 22 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05 | 22 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 21.77 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu | ||
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M05; M07; M08; M13 | 21.77 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05; M07; M08; M13 | 24.7 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu | ||
| Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05; M07; M08; M13 | 24.7 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 23.1 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Sư phạm Toán học | A01; C01; D01; A00; D07 | 25.41 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.51 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.49 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18.6 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Kế toán | A00; A01; D01; X05; X01 | 16 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07; X05 | 22 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; X05 | 18 | Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Nai sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây