Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Dong Thap nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đồng Tháp năm 2017

Điểm xét tuyển hồ sơ vào trường năm 2017 cho các ngành là 15,5 điểm.

Ngày 1/8, Trường đã công bố điểm chuẩn chính thức kì thi tuyển sinh đại học năm 2017. 

Xem chi tiết điểm chuẩn của trường ở phía dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Đồng Tháp

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đồng Tháp năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Đồng Tháp - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 52140114 Quản lý giáo dục C00; D01 15.5 Xét học bạ 20.5
3 52140201 Giáo dục Mầm non M00 18 Xét học bạ 21.5, Môn NK GDMN nhân 2
4 52140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 19
5 52140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D14 15.5
6 52140206 Giáo dục Thể chất T00 15.5 Xét học bạ 18.75, Môn NK TDTT nhân 2
7 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 15.5
8 52140210 Sư phạm Tin học A00; A01 17
9 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 22.5
10 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 15.5
11 52140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08 22.75
12 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14; D15 18.5
13 52140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14 15.5
14 52140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10 17
15 52140221 Sư phạm Âm nhạc N00 15.5 Xét học bạ 20.5, Hát nhân 2
16 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 15.5 Tiếng Anh nhân 2
17 52220113 Việt Nam học C00; C19; C20; D14 15.5 Xét học bạ 19
18 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 15.5 Xét học bạ 18.75, Tiếng Anh nhân 2
19 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 15.5 Xét học bạ 19.5
20 52220342 Quản lý văn hóa C00; C19; C20; D14 15.5 Xét học bạ 20.75
21 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 18.5
22 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 20
23 52340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 19
24 52440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 15.5 Xét học bạ 19.25
25 52480101 Khoa học máy tính A00; A01 15.5 Xét học bạ 18.75
26 52620109 Nông học A00; B00; D07; D08 15.5 Xét học bạ 19.75
27 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 15.5 Xét học bạ 19.25
28 52760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15.5 Xét học bạ 19.75
29 52850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 24 Xét học bạ 26.25
30 Các ngành đào tạo cao đẳng ---
31 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 12.5 Xét học bạ 15; Môn NK GDMN điểm nhân 2
32 51140202 Giáo dục Tiểu học. C01; C03; C04; D01 12.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Đồng Tháp

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dong Thap 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com