Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DThU - Đại Học Đồng Tháp năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Điểm chuẩn DThU - Đại học Đồng Tháp năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

Xem điểm chuẩn DThUcác năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Đồng Tháp Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dụcX0320.8
Công nghệ Giáo dụcX2620.17
Công nghệ Giáo dụcX2719.18
Công nghệ Giáo dụcA0021.06
Công nghệ Giáo dụcC0122
Công nghệ Giáo dụcD0120.39
Giáo dục Mầm nonM0023.71
Giáo dục Tiểu họcC0325.05
Giáo dục Tiểu họcC0425.16
Giáo dục Tiểu họcB0324.31
Giáo dục Mầm nonC19; X7024.78
Giáo dục Tiểu họcD0123.91
Giáo dục Tiểu họcC0125.52
Giáo dục Mầm nonC20; X7424.89
Giáo dục Công dânC19; X7027.8
Giáo dục Công dânC20; X7427.91
Giáo dục Công dânD0123.75
Giáo dục Công dânD1425.49
Giáo dục Công dânC0026.74
Giáo dục Công dânC14; X0126.06
Giáo dục Chính trịC0026.8
Giáo dục Chính trịC14; X0126.12
Giáo dục Chính trịC19; X7027.86
Giáo dục Chính trịC20; X7427.97
Giáo dục Chính trịD0123.81
Giáo dục Chính trịD1425.55
Giáo dục Mầm nonM0525.45
Giáo dục Thể chấtT0022.88
Giáo dục Thể chấtT0124.1
Giáo dục Thể chấtT0225.1
Giáo dục Thể chấtT0325.95
Giáo dục Thể chấtT0527.01
Giáo dục Thể chấtT0623.73
Giáo dục Thể chấtT1527.01
Sư phạm Toán họcA0227.71
Sư phạm Toán họcC0128.93
Sư phạm Toán họcC0228
Sư phạm Toán họcD0127.32
Sư phạm Toán họcA0027.99
Sư phạm Toán họcA0127.31
Sư phạm Tin họcA0024.73
Sư phạm Tin họcA0124.05
Sư phạm Tin họcC0125.67
Sư phạm Tin họcD0124.06
Sư phạm Tin họcX0225.46
Sư phạm Tin họcX0625.45
Sư phạm Vật lýX0727.93
Sư phạm Vật lýA0028.2
Sư phạm Vật lýA0127.52
Sư phạm Vật lýA0227.92
Sư phạm Vật lýC0129.14
Sư phạm Vật lýX0628.92
Sư phạm Hóa họcB0028.4
Sư phạm Hóa họcA0029.61
Sư phạm Hóa họcC0229.62
Sư phạm Hóa họcD0728
Sư phạm Hóa họcX1029.4
Sư phạm Hóa họcX1128.41
Sư phạm Sinh họcX1428.22
Sư phạm Sinh họcX1629.16
Sư phạm Sinh họcB0027.5
Sư phạm Sinh họcA0228.43
Sư phạm Sinh họcB0328.44
Sư phạm Sinh họcD0826.82
Sư phạm Ngữ vănC0027.21
Sư phạm Ngữ vănC0325.36
Sư phạm Ngữ vănC0425.47
Sư phạm Ngữ vănC19; X7028.27
Sư phạm Ngữ vănC20; X7428.38
Sư phạm Ngữ vănD1425.96
Sư phạm Ngữ vănD1526.07
Sư phạm Lịch sửD1426.85
Sư phạm Lịch sửC0028.1
Sư phạm Lịch sửA0725.88
Sư phạm Lịch sửC0326.25
Sư phạm Lịch sửC19; X7029.16
Sư phạm Lịch sửD0924.63
Sư phạm Địa lýC0027.58
Sư phạm Địa lýA0725.36
Sư phạm Địa lýC0425.84
Sư phạm Địa lýC20; X7428.75
Sư phạm Địa lýD1024.22
Sư phạm Địa lýD1526.44
Sư phạm Âm nhạcN0025.9
Sư phạm Âm nhạcN0123.68
Sư phạm Mỹ thuậtH0023.24
Sư phạm Mỹ thuậtH0721.02
Sư phạm Tiếng AnhD0124.26
Sư phạm Tiếng AnhD1325.26
Sư phạm Tiếng AnhD1426
Sư phạm Tiếng AnhD1526.11
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD1525.23
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D45; D6523.38
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD1425.12
Sư phạm Công nghệX0426.62
Sư phạm Công nghệX0724.68
Sư phạm Công nghệX0826.61
Sư phạm Công nghệX2723.07
Sư phạm Công nghệX2825
Sư phạm Công nghệA0024.95
Sư phạm Công nghệA0124.27
Sư phạm Công nghệA0224.67
Sư phạm Công nghệX0324.69
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0025.26
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0824.58
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0724.86
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0026.47
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0125.79
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0226.19
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC0027.1
Sư phạm Lịch sử và Địa lýA0724.88
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC19; X7028.16
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC20; X7428.27
Sư phạm Lịch sử và Địa lýD1425.85
Sư phạm Lịch sử và Địa lýD1525.96
Ngôn ngữ AnhD0120.01
Ngôn ngữ AnhD1321.01
Ngôn ngữ AnhD1421.75
Ngôn ngữ AnhD1521.86
Ngôn ngữ Trung QuốcD0120.94
Ngôn ngữ Trung QuốcD1422.68
Ngôn ngữ Trung QuốcD1522.79
Ngôn ngữ Trung QuốcC0023.93
Ngôn ngữ Trung QuốcC0322.08
Ngôn ngữ Trung QuốcC0422.19
Quản lý văn hóaC0023.82
Quản lý văn hóaC0321.97
Quản lý văn hóaC0422.08
Quản lý văn hóaC19; X7024.88
Quản lý văn hóaC20; X7424.99
Quản lý văn hóaD1422.57
Quản lý kinh tếD1015.31
Quản lý kinh tếA0016.35
Quản lý kinh tếA0115.67
Quản lý kinh tếC14; X0117.99
Quản lý kinh tếD0115.68
Tâm lý học giáo dụcC19; X7025.79
Tâm lý học giáo dụcC20; X7425.9
Tâm lý học giáo dụcD0121.74
Tâm lý học giáo dụcC0024.73
Tâm lý học giáo dụcC0322.88
Tâm lý học giáo dụcC0422.99
Địa lý họcC0025.81
Địa lý họcA0723.59
Địa lý họcC0323.96
Địa lý họcC0424.07
Địa lý họcC20; X7426.98
Địa lý họcD1524.67
Việt Nam họcC19; X7025.25
Việt Nam họcC20; X7425.36
Việt Nam họcD0121.2
Việt Nam họcC0024.19
Việt Nam họcC0322.34
Việt Nam họcC0422.45
Truyền thông đa phương tiệnC0024.7
Truyền thông đa phương tiệnC0322.85
Truyền thông đa phương tiệnC0422.96
Truyền thông đa phương tiệnC19; X7025.76
Truyền thông đa phương tiệnC20; X7425.87
Truyền thông đa phương tiệnD66; X7824.62
Quản trị kinh doanhD0117.45
Quản trị kinh doanhD1017.08
Quản trị kinh doanhA0018.12
Quản trị kinh doanhA0117.44
Quản trị kinh doanhC14; X0119.76
Kinh doanh quốc tếD0116.53
Kinh doanh quốc tếD1016.16
Kinh doanh quốc tếX0118.84
Kinh doanh quốc tếA0017.2
Kinh doanh quốc tếA0116.52
Kinh doanh quốc tếC1418.84
Tài chính - Ngân hàngA0019.35
Tài chính - Ngân hàngA0118.67
Tài chính - Ngân hàngC1420.99
Tài chính - Ngân hàngD0118.68
Tài chính - Ngân hàngD1018.31
Tài chính - Ngân hàngX0120.99
Kế toánA0117.73
Kế toánC1420.05
Kế toánD0117.74
Kế toánD1017.37
Kế toánX0120.05
Kế toánA0018.41
Quản lý côngC14; X0120.5
Quản lý côngD0118.19
Quản lý côngA0018.86
Quản lý côngA0118.18
Quản lý côngC0319.33
LuậtD0120.95
LuậtC0023.94
LuậtA0021.62
LuậtC0322.09
LuậtC0422.2
LuậtC14; X0123.26
Công nghệ sinh họcA0019.32
Công nghệ sinh họcA0219.04
Công nghệ sinh họcB0319.05
Công nghệ sinh họcC0219.33
Công nghệ sinh họcD0817.43
Công nghệ sinh họcB0018.11
Khoa học môi trườngA0017
Khoa học môi trườngB0316.73
Khoa học môi trườngC0217.01
Khoa học môi trườngD0715.39
Khoa học môi trườngD0815.11
Khoa học môi trườngB0015.79
Khoa học Máy tínhA0016.89
Khoa học Máy tínhA0116.21
Khoa học Máy tínhA0216.61
Khoa học Máy tínhC0117.83
Khoa học Máy tínhD0116.22
Khoa học Máy tínhX0217.62
Công nghệ thông tinC0119.48
Công nghệ thông tinD0117.87
Công nghệ thông tinX0219.27
Công nghệ thông tinA0018.54
Công nghệ thông tinA0117.86
Công nghệ thông tinA0218.26
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0018.53
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0117.85
Công nghệ kỹ thuật ô tôC0119.47
Công nghệ kỹ thuật ô tôX0619.25
Công nghệ kỹ thuật ô tôX0718.26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0119.01
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0120.63
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0219.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD0119.02
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX2717.81
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0019.69
Công nghệ thực phẩmB0019.72
Công nghệ thực phẩmA0020.93
Công nghệ thực phẩmB0320.66
Công nghệ thực phẩmC0220.94
Công nghệ thực phẩmD0719.32
Công nghệ thực phẩmD0819.04
Kỹ thuật xây dựngA0015.92
Kỹ thuật xây dựngA0115.24
Kỹ thuật xây dựngC0116.86
Kỹ thuật xây dựngC0215.93
Kỹ thuật xây dựngD0115.25
Kỹ thuật xây dựngX0315.66
Khoa học đấtC0215.01
Khoa học đấtD0713.39
Khoa học đấtA0015
Khoa học đấtB0013.79
Khoa học đấtB0314.73
Khoa học đấtB0813.11
Nông họcB0017.9
Nông họcA0019.11
Nông họcB0318.84
Nông họcC0219.12
Nông họcD0717.5
Nông họcD0817.22
Nuôi trồng thủy sảnB0016.07
Nuôi trồng thủy sảnA0017.28
Nuôi trồng thủy sảnB0317.01
Nuôi trồng thủy sảnC0217.29
Nuôi trồng thủy sảnD0715.67
Nuôi trồng thủy sảnD0815.39
Thú yB0019.75
Thú yA0020.96
Thú yB0320.69
Thú yB0819.07
Thú yC0220.97
Thú yC0821.97
Công tác xã hộiC0023.81
Công tác xã hộiC14; X0123.13
Công tác xã hộiC19; X7024.87
Công tác xã hộiC20; X7424.98
Công tác xã hộiD1422.56
Huấn luyện thể thaoT0021.72
Huấn luyện thể thaoT0122.94
Huấn luyện thể thaoT0223.94
Huấn luyện thể thaoT0324.79
Huấn luyện thể thaoT05; T1525.85
Huấn luyện thể thaoT0622.57
Quản lý tài nguyên và môi trườngB0016
Quản lý tài nguyên và môi trườngA0017.21
Quản lý tài nguyên và môi trườngB0316.94
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0217.22
Quản lý tài nguyên và môi trườngD0715.6
Quản lý tài nguyên và môi trườngD0815.32
Quản lý đất đaiA0016.04
Quản lý đất đaiA0115.36
Quản lý đất đaiB0014.83
Quản lý đất đaiC0116.98
Quản lý đất đaiC0216.05
Quản lý đất đaiD0714.43

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dụcA00; C01; D01; X03; X26; X2726.81
Giáo dục Mầm nonM00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X7427.78
Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03; C04; B0327.86
Giáo dục Công dânC00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7428.76
Giáo dục Chính trịC00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7428.78
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06; T1527.48
Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C01; C02; D0129.23
Sư phạm Tin họcA00; A01; C01; D01; X02; X0628.14
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06; X0729.31
Sư phạm Hóa họcB00; A00; C02; D07; X10; X1129.39
Sư phạm Sinh họcB00; A02; B03; D08; X14; X1629.05
Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X7428.94
Sư phạm Lịch sửC00; A07; C03; C19; D09; D14; X7029.28
Sư phạm Địa lýC00; A07; C04; C20; D10; D15; X7429.08
Sư phạm Âm nhạcN00; N0128.5
Sư phạm Mỹ thuậtH00; H0727.61
Sư phạm Tiếng AnhD01; D13; D14; D1527.98
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D45; D65; D14; D1527.66
Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X2828.22
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D0728.66
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; A07; C19; C20; D14; D15; X70; X7428.9
Ngôn ngữ AnhD01; D13; D14; D1526.41
Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D1527.86
Quản lý văn hóaC00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X7427.82
Quản lý kinh tếA00; A01; C14; D01; D10; X0124.62
Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X7428.14
Địa lý họcC00; A07; C03; C04; C20; D15; X7428.48
Việt Nam họcC00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X7427.95
Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X7828.13
Quản trị kinh doanhA00; A01; C14; D01; D10; X0125.51
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C14; D01; D10; X0125.06
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D10; X0126.1
Kế toánA00; A01; C14; D01; D10; X0125.66
Quản lý côngA00; A01; C03; C14; D01; X0125.87
LuậtC00; A00; C03; C04; C14; D01; X0127.87
Công nghệ sinh họcB00; A00; A02; B03; C02; D0825.51
Khoa học môi trườngB00; A00; B03; C02; D07; D0821.98
Khoa học Máy tínhA00; A01; A02; C01; D01; X0224.9
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X0225.72
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X06; X0725.71
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X2726.26
Công nghệ thực phẩmB00; A00; B03; C02; D07; D0826.28
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X0322.64
Khoa học đấtA00; B00; B03; B08; C02; D0718
Nông họcB00; A00; B03; C02; D07; D0825.41
Nuôi trồng thủy sảnB00; A00; B03; C02; D07; D0823.39
Thú yB00; A00; B03; B08; C02; C0826.29
Công tác xã hộiC00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X7427.82
Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T03; T05; T06; T1527.06
Quản lý tài nguyên và môi trườngB00; A00; B03; C02; D07; D0823.04
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; C01; C02; D0723.24

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục787.34
Giáo dục Mầm non879.8
Giáo dục Tiểu học886.63
Giáo dục Công dân979.01
Giáo dục Chính trị983.08
Sư phạm Toán học1063.75
Sư phạm Tin học912.29
Sư phạm Vật lý1077.98
Sư phạm Hóa học1091.54
Sư phạm Sinh học1030.53
Sư phạm Ngữ văn1010.87
Sư phạm Lịch sử1071.2
Sư phạm Địa lý1035.96
Sư phạm Tiếng Anh897.58
Sư phạm Tiếng Trung Quốc868.42
Sư phạm Công nghệ919.17
Sư phạm Khoa học tự nhiên960.71
Sư phạm Lịch sử và Địa lý1003.42
Ngôn ngữ Anh748.82
Ngôn ngữ Trung Quốc887.25
Quản lý văn hóa883.59
Quản lý kinh tế606.5
Tâm lý học giáo dục912.29
Địa lý học942.93
Việt Nam học895.39
Truyền thông đa phương tiện911.35
Quản trị kinh doanh673.27
Kinh doanh quốc tế638.46
Tài chính - Ngân hàng721.61
Kế toán684.29
Quản lý công701.41
Luật887.56
Công nghệ sinh học672.89
Khoa học môi trường603.02
Khoa học Máy tính626.81
Công nghệ thông tin689.22
Công nghệ kỹ thuật ô tô688.84
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng735.63
Công nghệ thực phẩm736.86
Kỹ thuật xây dựng603.51
Khoa học đất600
Nông học664.91
Nuôi trồng thủy sản604.08
Thú y738.1
Công tác xã hội883.24
Quản lý tài nguyên và môi trường603.82
Quản lý đất đai603.97

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dụcA00328.81
Giáo dục Mầm nonM00357.92
Giáo dục Tiểu họcD01360.14
Giáo dục Công dânC00393.57
Giáo dục Chính trịC00394.61
Giáo dục Thể chấtT00348.77
Sư phạm Toán họcA00415.21
Sư phạm Tin họcA00370.01
Sư phạm Vật lýA00418.84
Sư phạm Hóa họcB00422.3
Sư phạm Sinh họcB00406.72
Sư phạm Ngữ vănC00401.7
Sư phạm Lịch sửC00417.11
Sư phạm Địa lýC00408.11
Sư phạm Âm nhạcN00382.95
Sư phạm Mỹ thuậtH00352.74
Sư phạm Tiếng AnhD01364.36
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01354.28
Sư phạm Công nghệA00372.66
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00388.89
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00399.8
Ngôn ngữ AnhD01317.18
Ngôn ngữ Trung QuốcC00360.38
Quản lý văn hóaC00359.13
Quản lý kinh tếA00271.82
Tâm lý học giáo dụcC00370.01
Địa lý họcC00382.06
Việt Nam họcC00363.51
Truyền thông đa phương tiệnC00369.65
Quản trị kinh doanhA00294.33
Kinh doanh quốc tếA00282.91
Tài chính - Ngân hàngA00309.17
Kế toánA00297.81
Quản lý côngA00303.22
LuậtC00360.5
Công nghệ sinh họcB00294.21
Khoa học môi trườngB00252.92
Khoa học Máy tínhA00278.86
Công nghệ thông tinA00299.38
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00299.26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00313.3
Công nghệ thực phẩmB00313.66
Kỹ thuật xây dựngA00257.52
Khoa học đấtA00225
Nông họcB00291.69
Nuôi trồng thủy sảnB00262.82
Thú yB00314.02
Công tác xã hộiC00359.02
Huấn luyện thể thaoT00336
Quản lý tài nguyên và môi trườngB00260.34
Quản lý đất đaiA00261.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây