Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Dong Thap nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đồng Tháp năm 2018

Trường ĐH Đồng Tháp tuyển sinh trong cả nước với 1795 chỉ tiêu. Có 4 phương thức xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia; Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển kết hợp thi tuyển và Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn dự kiến sẽ được nhà trường công bố vào trước ngày 6/8/2018 trên website: www.dthu.edu.vn

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.


Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đồng Tháp năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Đồng Tháp - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M05, M07, M11 19 Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01, C03, C04, D01 18
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C18, D01, D14 17
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T05, T06, T07 18.69 Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, A04 17.45
7 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, A02, A04 19.1
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, A04 19.65
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00, A06, B00, D07 17.1
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B02, D08 17
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, D14, D15 17
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D09, D14 17
13 7140219 Sư phạm Địa lý A07, C00, C04, D10 17.1
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 19.56 Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm)
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00, H07 17 Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm)
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D13, D14, D15 17.11 Tiếng Anh nhân 2
17 7140246 Sư phạm công nghệ A00, A01, A02, A04 17
18 7220201 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh) D01, D14, D14, D15 15.8 Tiếng Anh nhân 2
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D14, D15 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
20 7229042 Quản lý văn hoá C00, C19, C20, D14 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
21 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quàn lý Nhà hàng - Khách sạn) C00, C19, C20, D14 18.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 15.1 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D10 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
24 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
25 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D08 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
26 7480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) A00, A01, A02, A04 14.2 Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
27 7620109 Nông học A00, B00, D07, D08 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
28 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D07, D08 14.05 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
29 7760101 Công tác xã hội C00, C19, C20, D14 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
30 7850103 Quàn lý đất đai A00, A01, B00, D07 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
31 Các ngành đào tạo cao đẳng ---
32 51140201 Giáo dục mầm non (CĐ) M00, M05, M07, M11 15 Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm)
33 51140202 Giáo dục Tiểu học (CĐ) C01, C03, C04, D01 16.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 23 điểm
34 51140206 Giáo dục Thể chất (CĐ) T00, T05, T06, T07 16.66 Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm)
35 51140209 Sư phạm toán học (CĐ) A00, A01, A02, A04 15.1 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
36 51140210 Sư phạm Tin học (CĐ) A00, A01, A02, A04 16.85 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
37 51140211 Sư phạm Vật lý (CĐ) A00, A01, A02, A04 16.76 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
38 51140212 Sư phạm Hóa học (CĐ) A00, A06, B00, D07 16.06 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
39 51140213 Sư phạm Sinh học (CĐ) A02, B00, B02, D08 16.06 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
40 51140217 Sư phạm Ngữ văn (CĐ) C00, C19, D14, D15 15.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
41 51140218 Sư phạm Lịch sử (CĐ) C00, C19, D09, D14 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
42 51140219 Sư phạm Địa lý (CĐ) A07, C00, C04, D10 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm
43 51140221 Sư phạm Âm nhạc (CĐ) N00, N01 16.5 Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm)
44 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (CĐ) H00, H07 15 Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dong Thap 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC