Điểm chuẩn vào trường DThU - Đại Học Đồng Tháp năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Điểm chuẩn DThU - Đại học Đồng Tháp năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08
Xem điểm chuẩn DThUcác năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70; X74; X01; M00; M05 | 23.48 | |||
Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | 19.05 | |||
Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01 | 23.55 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | 23.73 | |||
Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | 24.66 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | 24.8 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | 25.65 | |||
Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | 22.07 | |||
Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 25.1 | |||
Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | 25.33 | |||
Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 23.57 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | 25.22 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | 25.65 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 25.42 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | 24.51 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | 23.47 | |||
Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 21.25 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | 22.98 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | 24.79 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | 21.95 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.01 | |||
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | 21.7 | |||
Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | 17 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 22.75 | |||
Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 23.1 | |||
Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 22.17 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | 23 | |||
Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | 17.7 | |||
Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | 18.5 | |||
Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | 19.88 | |||
Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | 20.76 | |||
Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | 21.7 | |||
Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | 18.5 | |||
Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 22.19 | |||
Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | 15 | |||
Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | 19.35 | |||
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 16.45 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | 19.3 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | 20.55 | |||
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 15 | |||
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 21.21 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | 20.9 | |||
Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 15 | |||
Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | 15 | |||
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 15 | |||
Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 15 | |||
Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | 20.2 | |||
Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | 22.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | 15 | |||
Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | 23.26 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | 25.81 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 25.87 | |||
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | 25.58 | |||
Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | 21.63 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 26.51 | |||
Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 26.79 | |||
Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 26.02 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | 26.71 | |||
Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | 22.22 | |||
Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | 20.05 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | 22.83 | |||
Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | 24.04 | |||
Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | 24.76 | |||
Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | 25.58 | |||
Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | 22.83 | |||
Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 26.04 | |||
Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | 18 | |||
Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | 23.54 | |||
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 20.97 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | 23.49 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | 24.59 | |||
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 18 | |||
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 25.12 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | 24.87 | |||
Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 18 | |||
Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | 18 | |||
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 18 | |||
Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 18 | |||
Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | 24.32 | |||
Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | 26.31 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | 18 | |||
Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | 20.05 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | 867.03 | ||||
Công nghệ Giáo dục | 674.49 | ||||
Giáo dục Mầm non | 870.15 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 878.19 | ||||
Giáo dục Công dân | 918.91 | ||||
Giáo dục Chính trị | 925.02 | ||||
Sư phạm Toán học | 960.49 | ||||
Sư phạm Tin học | 803.62 | ||||
Sư phạm Vật lý | 937.78 | ||||
Sư phạm Hóa học | 947.28 | ||||
Sư phạm Sinh học | 871.05 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 942.73 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 960.49 | ||||
Sư phạm Địa lý | 950.99 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 912.36 | ||||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 866.58 | ||||
Sư phạm Công nghệ | 765.77 | ||||
Sư phạm khoa học tự nhiên | 844.69 | ||||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 924.58 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 798.08 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 800.85 | ||||
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 786.54 | ||||
Quản lý kinh tế | 618.96 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 834.42 | ||||
Địa lý học (Địa lý du lịch) | 850.05 | ||||
Việt Nam học | 808.23 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 845.59 | ||||
Quản trị kinh doanh | 627.86 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 608.7 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 654.44 | ||||
Kế toán | 708.94 | ||||
Quản lý công | 745.27 | ||||
Luật | 786.54 | ||||
Sinh học | 600 | ||||
Công nghệ sinh học | 654.44 | ||||
Vật lý học (mới tuyển 2026) | 809.15 | ||||
Khoa học môi trường | 600 | ||||
Khoa học máy tính | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 686.94 | ||||
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 612.61 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 684.87 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 736.61 | ||||
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 600 | ||||
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 763.92 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 751.04 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 600 | ||||
Khoa học đất | 600 | ||||
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 600 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 600 | ||||
Bệnh học thuỷ sản | 600 | ||||
Thú y | 722.18 | ||||
Công tác xã hội | 823.25 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||||
Quản lý đất đai | 608.7 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M05; M00 | 23.55 | ||
Giáo dục Mầm non | M05; M00 | 354.23 | ||
Giáo dục Thể chất | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | 23.8 | ||
Giáo dục Thể chất | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | 358.48 | ||
Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 25.48 | ||
Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 387.92 | ||
Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 22.5 | ||
Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 336.38 | ||
Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | 22.41 | ||
Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | 26.24 | ||
Huấn luyện thể thao | T03; T06; T15; T00; T01; T02 | 334.85 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | X70; X74; X01; M00; M05 | 353.04 | |||
Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | 280.74 | |||
Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01 | 354.23 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03; C01; C04; B03; D01 | 357.29 | |||
Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | 373.61 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | 376.08 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | 390.86 | |||
Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | 329.07 | |||
Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 381.33 | |||
Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | 385.32 | |||
Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 354.57 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | 383.41 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | 390.86 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 386.88 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | 370.96 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | 352.87 | |||
Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 315.12 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | 344.54 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | 375.9 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D01; D15; D13 | 327.03 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 328.05 | |||
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | 322.77 | |||
Quản lý kinh tế | X01; A00; D10; D01; A01 | 250.15 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 340.63 | |||
Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | 346.58 | |||
Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 330.77 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | 344.88 | |||
Quản trị kinh doanh | X01; A00; D10; D01; A01 | 261.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | X01; D01; A00; A01; D10 | 236.74 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X01; A00; D10; D01; A01 | 272.86 | |||
Kế toán | X01; A00; D01; D10; A01 | 293.74 | |||
Quản lý công | C03; X01; A00; A01; D01 | 307.42 | |||
Luật | C00; C03; C04; X01; D01 | 322.77 | |||
Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 225 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | 272.86 | |||
Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 331.11 | |||
Khoa học môi trường | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | 225 | |||
Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 225 | |||
Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | 285.44 | |||
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 242.02 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06; C01; A00; X07; A01 | 284.65 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | 304.16 | |||
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 225 | |||
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 314.44 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | 309.6 | |||
Kỹ thuật xây dựng | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 225 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | 225 | |||
Khoa học đất | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | 225 | |||
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 225 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 225 | |||
Bệnh học thuỷ sản | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | 225 | |||
Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | 298.73 | |||
Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | 336.38 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | 225 | |||
Quản lý đất đai | C01; B00; C02; A01; A00; D07 | 236.74 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây