Điểm chuẩn vào trường DThU - Đại Học Đồng Tháp năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Điểm chuẩn DThU - Đại học Đồng Tháp năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08


Xem điểm chuẩn DThUcác năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Đồng Tháp Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ Giáo dục | A00 | 21.06 | |||
Công nghệ Giáo dục | C01 | 22 | |||
Công nghệ Giáo dục | D01 | 20.39 | |||
Công nghệ Giáo dục | X03 | 20.8 | |||
Công nghệ Giáo dục | X26 | 20.17 | |||
Công nghệ Giáo dục | X27 | 19.18 | |||
Giáo dục Mầm non | M00 | 23.71 | |||
Giáo dục Mầm non | C19; X70 | 24.78 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.91 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 25.52 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.05 | |||
Giáo dục Tiểu học | C04 | 25.16 | |||
Giáo dục Tiểu học | B03 | 24.31 | |||
Giáo dục Mầm non | C20; X74 | 24.89 | |||
Giáo dục Công dân | C00 | 26.74 | |||
Giáo dục Mầm non | C14; X01 | 23.04 | |||
Giáo dục Công dân | C19; X70 | 27.8 | |||
Giáo dục Công dân | C20; X74 | 27.91 | |||
Giáo dục Công dân | D01 | 23.75 | |||
Giáo dục Công dân | D14 | 25.49 | |||
Giáo dục Chính trị | C00 | 26.8 | |||
Giáo dục Chính trị | C14; X01 | 26.12 | |||
Giáo dục Chính trị | C19; X70 | 27.86 | |||
Giáo dục Chính trị | C20; X74 | 27.97 | |||
Giáo dục Chính trị | D01 | 23.81 | |||
Giáo dục Chính trị | D14 | 25.55 | |||
Giáo dục Mầm non | M05 | 25.45 | |||
Giáo dục Thể chất | T00 | 22.88 | |||
Giáo dục Thể chất | T01 | 24.1 | |||
Giáo dục Thể chất | T02 | 25.1 | |||
Giáo dục Thể chất | T03 | 25.95 | |||
Giáo dục Thể chất | T05 | 27.01 | |||
Giáo dục Thể chất | T06 | 23.73 | |||
Giáo dục Thể chất | T15 | 27.01 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 27.99 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 27.31 | |||
Sư phạm Toán học | A02 | 27.71 | |||
Sư phạm Toán học | C01 | 28.93 | |||
Sư phạm Toán học | C02 | 28 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 27.32 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 24.73 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 24.05 | |||
Sư phạm Tin học | C01 | 25.67 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 24.06 | |||
Sư phạm Tin học | X02 | 25.46 | |||
Sư phạm Tin học | X06 | 25.45 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 28.2 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 27.52 | |||
Sư phạm Vật lý | A02 | 27.92 | |||
Sư phạm Vật lý | C01 | 29.14 | |||
Sư phạm Vật lý | X06 | 28.92 | |||
Sư phạm Vật lý | X07 | 27.93 | |||
Sư phạm Hóa học | B00 | 28.4 | |||
Sư phạm Hóa học | A00 | 29.61 | |||
Sư phạm Hóa học | C02 | 29.62 | |||
Sư phạm Hóa học | D07 | 28 | |||
Sư phạm Hóa học | X10 | 29.4 | |||
Sư phạm Hóa học | X11 | 28.41 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 27.5 | |||
Sư phạm Sinh học | A02 | 28.43 | |||
Sư phạm Sinh học | B03 | 28.44 | |||
Sư phạm Sinh học | D08 | 26.82 | |||
Sư phạm Sinh học | X14 | 28.22 | |||
Sư phạm Sinh học | X16 | 29.16 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.21 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C03 | 25.36 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C04 | 25.47 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C19; X70 | 28.27 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C20; X74 | 28.38 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D14 | 25.96 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D15 | 26.07 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.1 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07 | 25.88 | |||
Sư phạm Lịch sử | C03 | 26.25 | |||
Sư phạm Lịch sử | C19; X70 | 29.16 | |||
Sư phạm Lịch sử | D09 | 24.63 | |||
Sư phạm Lịch sử | D14 | 26.85 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 27.58 | |||
Sư phạm Địa lý | A07 | 25.36 | |||
Sư phạm Địa lý | C04 | 25.84 | |||
Sư phạm Địa lý | C20; X74 | 28.75 | |||
Sư phạm Địa lý | D10 | 24.22 | |||
Sư phạm Địa lý | D15 | 26.44 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N00 | 25.9 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N01 | 23.68 | |||
Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 23.24 | |||
Sư phạm Mỹ thuật | H07 | 21.02 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.26 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D13 | 25.26 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 26 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.11 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65 | 23.38 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D14 | 25.12 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D15 | 25.23 | |||
Sư phạm Công nghệ | A00 | 24.95 | |||
Sư phạm Công nghệ | A01 | 24.27 | |||
Sư phạm Công nghệ | A02 | 24.67 | |||
Sư phạm Công nghệ | X03 | 24.69 | |||
Sư phạm Công nghệ | X04 | 26.62 | |||
Sư phạm Công nghệ | X07 | 24.68 | |||
Sư phạm Công nghệ | X08 | 26.61 | |||
Sư phạm Công nghệ | X27 | 23.07 | |||
Sư phạm Công nghệ | X28 | 25 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 26.47 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 25.79 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 26.19 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 25.26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 24.58 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 24.86 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 27.1 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | A07 | 24.88 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C19; X70 | 28.16 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C20; X74 | 28.27 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | D14 | 25.85 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | D15 | 25.96 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.01 | |||
Ngôn ngữ Anh | D13 | 21.01 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14 | 21.75 | |||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 21.86 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 23.93 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 22.08 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.19 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.94 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.68 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 22.79 | |||
Quản lý văn hóa | C00 | 23.82 | |||
Quản lý văn hóa | C03 | 21.97 | |||
Quản lý văn hóa | C04 | 22.08 | |||
Quản lý văn hóa | C19; X70 | 24.88 | |||
Quản lý văn hóa | C20; X74 | 24.99 | |||
Quản lý văn hóa | D14 | 22.57 | |||
Quản lý kinh tế | C14; X01 | 17.99 | |||
Quản lý kinh tế | D01 | 15.68 | |||
Quản lý kinh tế | D10 | 15.31 | |||
Quản lý kinh tế | A00 | 16.35 | |||
Quản lý kinh tế | A01 | 15.67 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00 | 24.73 | |||
Tâm lý học giáo dục | C03 | 22.88 | |||
Tâm lý học giáo dục | C04 | 22.99 | |||
Tâm lý học giáo dục | C19; X70 | 25.79 | |||
Tâm lý học giáo dục | C20; X74 | 25.9 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01 | 21.74 | |||
Địa lý học | C00 | 25.81 | |||
Địa lý học | A07 | 23.59 | |||
Địa lý học | C03 | 23.96 | |||
Địa lý học | C04 | 24.07 | |||
Địa lý học | C20; X74 | 26.98 | |||
Địa lý học | D15 | 24.67 | |||
Việt Nam học | C00 | 24.19 | |||
Việt Nam học | C03 | 22.34 | |||
Việt Nam học | C04 | 22.45 | |||
Việt Nam học | C19; X70 | 25.25 | |||
Việt Nam học | C20; X74 | 25.36 | |||
Việt Nam học | D01 | 21.2 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00 | 24.7 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C03 | 22.85 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C04 | 22.96 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C19; X70 | 25.76 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C20; X74 | 25.87 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D66; X78 | 24.62 | |||
Quản trị kinh doanh | A00 | 18.12 | |||
Quản trị kinh doanh | A01 | 17.44 | |||
Quản trị kinh doanh | C14; X01 | 19.76 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 17.45 | |||
Quản trị kinh doanh | D10 | 17.08 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 17.2 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01 | 16.52 | |||
Kinh doanh quốc tế | C14 | 18.84 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01 | 16.53 | |||
Kinh doanh quốc tế | D10 | 16.16 | |||
Kinh doanh quốc tế | X01 | 18.84 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.35 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18.67 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C14 | 20.99 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.68 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 18.31 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X01 | 20.99 | |||
Kế toán | A00 | 18.41 | |||
Kế toán | A01 | 17.73 | |||
Kế toán | C14 | 20.05 | |||
Kế toán | D01 | 17.74 | |||
Kế toán | D10 | 17.37 | |||
Kế toán | X01 | 20.05 | |||
Quản lý công | A00 | 18.86 | |||
Quản lý công | A01 | 18.18 | |||
Quản lý công | C03 | 19.33 | |||
Quản lý công | C14; X01 | 20.5 | |||
Quản lý công | D01 | 18.19 | |||
Luật | C00 | 23.94 | |||
Luật | A00 | 21.62 | |||
Luật | C03 | 22.09 | |||
Luật | C04 | 22.2 | |||
Luật | C14; X01 | 23.26 | |||
Luật | D01 | 20.95 | |||
Công nghệ sinh học | B00 | 18.11 | |||
Công nghệ sinh học | A00 | 19.32 | |||
Công nghệ sinh học | A02 | 19.04 | |||
Công nghệ sinh học | B03 | 19.05 | |||
Công nghệ sinh học | C02 | 19.33 | |||
Công nghệ sinh học | D08 | 17.43 | |||
Khoa học môi trường | B00 | 15.79 | |||
Khoa học môi trường | A00 | 17 | |||
Khoa học môi trường | B03 | 16.73 | |||
Khoa học môi trường | C02 | 17.01 | |||
Khoa học môi trường | D07 | 15.39 | |||
Khoa học môi trường | D08 | 15.11 | |||
Khoa học Máy tính | A00 | 16.89 | |||
Khoa học Máy tính | A01 | 16.21 | |||
Khoa học Máy tính | A02 | 16.61 | |||
Khoa học Máy tính | C01 | 17.83 | |||
Khoa học Máy tính | D01 | 16.22 | |||
Khoa học Máy tính | X02 | 17.62 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 18.54 | |||
Công nghệ thông tin | A01 | 17.86 | |||
Công nghệ thông tin | A02 | 18.26 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 19.48 | |||
Công nghệ thông tin | D01 | 17.87 | |||
Công nghệ thông tin | X02 | 19.27 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 18.53 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 17.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 19.47 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06 | 19.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07 | 18.26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 19.69 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 19.01 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 20.63 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 19.7 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 19.02 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27 | 17.81 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00 | 19.72 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00 | 20.93 | |||
Công nghệ thực phẩm | B03 | 20.66 | |||
Công nghệ thực phẩm | C02 | 20.94 | |||
Công nghệ thực phẩm | D07 | 19.32 | |||
Công nghệ thực phẩm | D08 | 19.04 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.92 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A01 | 15.24 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 16.86 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.93 | |||
Kỹ thuật xây dựng | D01 | 15.25 | |||
Kỹ thuật xây dựng | X03 | 15.66 | |||
Khoa học đất | A00 | 15 | |||
Khoa học đất | B00 | 13.79 | |||
Khoa học đất | B03 | 14.73 | |||
Khoa học đất | B08 | 13.11 | |||
Khoa học đất | C02 | 15.01 | |||
Khoa học đất | D07 | 13.39 | |||
Nông học | B00 | 17.9 | |||
Nông học | A00 | 19.11 | |||
Nông học | B03 | 18.84 | |||
Nông học | C02 | 19.12 | |||
Nông học | D07 | 17.5 | |||
Nông học | D08 | 17.22 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00 | 16.07 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00 | 17.28 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B03 | 17.01 | |||
Nuôi trồng thủy sản | C02 | 17.29 | |||
Nuôi trồng thủy sản | D07 | 15.67 | |||
Nuôi trồng thủy sản | D08 | 15.39 | |||
Thú y | B00 | 19.75 | |||
Thú y | A00 | 20.96 | |||
Thú y | B03 | 20.69 | |||
Thú y | B08 | 19.07 | |||
Thú y | C02 | 20.97 | |||
Thú y | C08 | 21.97 | |||
Công tác xã hội | C00 | 23.81 | |||
Công tác xã hội | C14; X01 | 23.13 | |||
Công tác xã hội | C19; X70 | 24.87 | |||
Công tác xã hội | C20; X74 | 24.98 | |||
Công tác xã hội | D14 | 22.56 | |||
Huấn luyện thể thao | T00 | 21.72 | |||
Huấn luyện thể thao | T01 | 22.94 | |||
Huấn luyện thể thao | T02 | 23.94 | |||
Huấn luyện thể thao | T03 | 24.79 | |||
Huấn luyện thể thao | T05; T15 | 25.85 | |||
Huấn luyện thể thao | T06 | 22.57 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 17.21 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 16.94 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 17.22 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 15.6 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 15.32 | |||
Quản lý đất đai | A00 | 16.04 | |||
Quản lý đất đai | A01 | 15.36 | |||
Quản lý đất đai | B00 | 14.83 | |||
Quản lý đất đai | C01 | 16.98 | |||
Quản lý đất đai | C02 | 16.05 | |||
Quản lý đất đai | D07 | 14.43 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ Giáo dục | A00; C01; D01; X03; X26; X27 | 26.81 | |||
Giáo dục Mầm non | M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 | 27.78 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04; B03 | 27.86 | |||
Giáo dục Công dân | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.76 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28.78 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.48 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; C02; D01 | 29.23 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; D01; X02; X06 | 28.14 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 29.31 | |||
Sư phạm Hóa học | B00; A00; C02; D07; X10; X11 | 29.39 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; B03; D08; X14; X16 | 29.05 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28.94 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 | 29.28 | |||
Sư phạm Địa lý | C00; A07; C04; C20; D10; D15; X74 | 29.08 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 28.5 | |||
Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 27.61 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D13; D14; D15 | 27.98 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D45; D65; D14; D15 | 27.66 | |||
Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 | 28.22 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 28.66 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; A07; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28.9 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D13; D14; D15 | 26.41 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27.86 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 | 27.82 | |||
Quản lý kinh tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 24.62 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 28.14 | |||
Địa lý học | C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 | 28.48 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 27.95 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | 28.13 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.51 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.06 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 26.1 | |||
Kế toán | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25.66 | |||
Quản lý công | A00; A01; C03; C14; D01; X01 | 25.87 | |||
Luật | C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.87 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A00; A02; B03; C02; D08 | 25.51 | |||
Khoa học môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 21.98 | |||
Khoa học Máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24.9 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 25.72 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07 | 25.71 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X27 | 26.26 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 26.28 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X03 | 22.64 | |||
Khoa học đất | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 18 | |||
Nông học | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 25.41 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.39 | |||
Thú y | B00; A00; B03; B08; C02; C08 | 26.29 | |||
Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27.82 | |||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27.06 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23.04 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 23.24 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ Giáo dục | 787.34 | ||||
Giáo dục Mầm non | 879.8 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 886.63 | ||||
Giáo dục Công dân | 979.01 | ||||
Giáo dục Chính trị | 983.08 | ||||
Sư phạm Toán học | 1063.75 | ||||
Sư phạm Tin học | 912.29 | ||||
Sư phạm Vật lý | 1077.98 | ||||
Sư phạm Hóa học | 1091.54 | ||||
Sư phạm Sinh học | 1030.53 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 1010.87 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 1071.2 | ||||
Sư phạm Địa lý | 1035.96 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 897.58 | ||||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 868.42 | ||||
Sư phạm Công nghệ | 919.17 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 960.71 | ||||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 1003.42 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 748.82 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 887.25 | ||||
Quản lý văn hóa | 883.59 | ||||
Quản lý kinh tế | 606.5 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 912.29 | ||||
Địa lý học | 942.93 | ||||
Việt Nam học | 895.39 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 911.35 | ||||
Quản trị kinh doanh | 673.27 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 638.46 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 721.61 | ||||
Kế toán | 684.29 | ||||
Quản lý công | 701.41 | ||||
Luật | 887.56 | ||||
Công nghệ sinh học | 672.89 | ||||
Khoa học môi trường | 603.02 | ||||
Khoa học Máy tính | 626.81 | ||||
Công nghệ thông tin | 689.22 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 688.84 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 735.63 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 736.86 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 603.51 | ||||
Khoa học đất | 600 | ||||
Nông học | 664.91 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 604.08 | ||||
Thú y | 738.1 | ||||
Công tác xã hội | 883.24 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 603.82 | ||||
Quản lý đất đai | 603.97 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ Giáo dục | A00 | 328.81 | |||
Giáo dục Mầm non | M00 | 357.92 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 360.14 | |||
Giáo dục Công dân | C00 | 393.57 | |||
Giáo dục Chính trị | C00 | 394.61 | |||
Giáo dục Thể chất | T00 | 348.77 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 415.21 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 370.01 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 418.84 | |||
Sư phạm Hóa học | B00 | 422.3 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 406.72 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 401.7 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 417.11 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 408.11 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N00 | 382.95 | |||
Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 352.74 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 364.36 | |||
Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 | 354.28 | |||
Sư phạm Công nghệ | A00 | 372.66 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 388.89 | |||
Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00 | 399.8 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 317.18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 360.38 | |||
Quản lý văn hóa | C00 | 359.13 | |||
Quản lý kinh tế | A00 | 271.82 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00 | 370.01 | |||
Địa lý học | C00 | 382.06 | |||
Việt Nam học | C00 | 363.51 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00 | 369.65 | |||
Quản trị kinh doanh | A00 | 294.33 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00 | 282.91 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 309.17 | |||
Kế toán | A00 | 297.81 | |||
Quản lý công | A00 | 303.22 | |||
Luật | C00 | 360.5 | |||
Công nghệ sinh học | B00 | 294.21 | |||
Khoa học môi trường | B00 | 252.92 | |||
Khoa học Máy tính | A00 | 278.86 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 299.38 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 299.26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 313.3 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00 | 313.66 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00 | 257.52 | |||
Khoa học đất | A00 | 225 | |||
Nông học | B00 | 291.69 | |||
Nuôi trồng thủy sản | B00 | 262.82 | |||
Thú y | B00 | 314.02 | |||
Công tác xã hội | C00 | 359.02 | |||
Huấn luyện thể thao | T00 | 336 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 260.34 | |||
Quản lý đất đai | A00 | 261.76 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây