Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DThU - Đại Học Đồng Tháp năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM

Điểm chuẩn DThU - Đại học Đồng Tháp năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08

Xem điểm chuẩn DThUcác năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
X70; X74; X01; M00; M0523.48
Công nghệ Giáo dục
X26; A00; C01; X03; X27; D0119.05
Giáo dục Mầm non
X70; X74; X0123.55
Giáo dục Tiểu học
C03; C01; C04; B03; D0123.73
Giáo dục Công dân
C00; X70; D01; X01; X74; D1424.66
Giáo dục Chính trị
C00; X70; X01; X7424.8
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C02; D01; C0125.65
Sư phạm Tin học
X06; A00; X02; A01; C01; D0122.07
Sư phạm Vật lý
X06; A02; A00; X07; A01; C0125.1
Sư phạm Hóa học
X10; A00; B00; D07; X11; C0225.33
Sư phạm Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B0323.57
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; X70; X74; C04; D14; D1525.22
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; X70; D1425.65
Sư phạm Địa lý
A07; C00; X74; C04; D10; D1525.42
Sư phạm Tiếng Anh
D14; D01; D15; D1324.51
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D14; D01; D15; D45; D04; D6523.47
Sư phạm Công nghệ
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A0121.25
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; B00; A02; D07; A01; B0822.98
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
C00; X70; D15; X74; D14; C03; C0424.79
Ngôn ngữ Anh
D14; D01; D15; D1321.95
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D14; D1522.01
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
C00; C03; X70; X74; C04; D1421.7
Quản lý kinh tế
X01; A00; D10; D01; A0117
Tâm lý học giáo dục
C00; X70; C04; C03; X74; D0122.75
Địa lý học (Địa lý du lịch)
A07; C00; X74; C04; D10; D1523.1
Việt Nam học
C00; X70; C04; C03; X74; D0122.17
Truyền thông đa phương tiện
C00; X70; C03; X74; C04; X7823
Quản trị kinh doanh
X01; A00; D10; D01; A0117.7
Kinh doanh quốc tế
X01; D01; A00; A01; D1016
Tài chính - Ngân hàng
X01; A00; D10; D01; A0118.5
Kế toán
X01; A00; D01; D10; A0119.88
Quản lý công
C03; X01; A00; A01; D0120.76
Luật
C00; C03; C04; X01; D0121.7
Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B0315
Công nghệ sinh học
B00; B03; A02; C02; A00; D0818.5
Vật lý học (mới tuyển 2026)
X06; A02; A00; X07; A01; C0122.19
Khoa học môi trường
B03; C02; B00; D08; A00; D0715
Khoa học máy tính
C01; D01; X02; A00; A01; A0215
Công nghệ thông tin
C01; X02; A00; D01; A02; A0119.35
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A0216.45
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06; C01; A00; X07; A0119.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; A00; D01; C02; A01; X2720.55
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A0115
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A0221.21
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; B03; C02; D08; D0720.9
Kỹ thuật xây dựng
X03; C01; D01; C02; A00; A0115
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
X03; C01; D01; C02; A00; A0115
Khoa học đất
B03; C02; B00; A00; B08; D0715
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
B03; A00; C02; B00; D08; D0715
Nuôi trồng thủy sản
B03; A00; C02; B00; D08; D0715
Bệnh học thuỷ sản
B03; A00; C02; B00; D08; D0715
Thú y
B00; A00; B03; C02; B0820.2
Công tác xã hội
C00; X70; X74; D14; X0122.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; A00; C02; D07; D08; B0015
Quản lý đất đai
C01; B00; C02; A01; A00; D0716

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ Giáo dục
X26; A00; C01; X03; X27; D0123.26
Ngôn ngữ Anh
D14; D01; D15; D1325.81
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D14; D1525.87
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
C00; C03; X70; X74; C04; D1425.58
Quản lý kinh tế
X01; A00; D10; D01; A0121.63
Tâm lý học giáo dục
C00; X70; C04; C03; X74; D0126.51
Địa lý học (Địa lý du lịch)
A07; C00; X74; C04; D10; D1526.79
Việt Nam học
C00; X70; C04; C03; X74; D0126.02
Truyền thông đa phương tiện
C00; X70; C03; X74; C04; X7826.71
Quản trị kinh doanh
X01; A00; D10; D01; A0122.22
Kinh doanh quốc tế
X01; D01; A00; A01; D1020.05
Tài chính - Ngân hàng
X01; A00; D10; D01; A0122.83
Kế toán
X01; A00; D01; D10; A0124.04
Quản lý công
C03; X01; A00; A01; D0124.76
Luật
C00; C03; C04; X01; D0125.58
Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B0318
Công nghệ sinh học
B00; B03; A02; C02; A00; D0822.83
Vật lý học (mới tuyển 2026)
X06; A02; A00; X07; A01; C0126.04
Khoa học môi trường
B03; C02; B00; D08; A00; D0718
Khoa học máy tính
C01; D01; X02; A00; A01; A0218
Công nghệ thông tin
C01; X02; A00; D01; A02; A0123.54
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A0220.97
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06; C01; A00; X07; A0123.49
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; A00; D01; C02; A01; X2724.59
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A0118
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A0225.12
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; B03; C02; D08; D0724.87
Kỹ thuật xây dựng
X03; C01; D01; C02; A00; A0118
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
X03; C01; D01; C02; A00; A0118
Khoa học đất
B03; C02; B00; A00; B08; D0718
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
B03; A00; C02; B00; D08; D0718
Nuôi trồng thủy sản
B03; A00; C02; B00; D08; D0718
Bệnh học thuỷ sản
B03; A00; C02; B00; D08; D0718
Thú y
B00; A00; B03; C02; B0824.32
Công tác xã hội
C00; X70; X74; D14; X0126.31
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; A00; C02; D07; D08; B0018
Quản lý đất đai
C01; B00; C02; A01; A00; D0720.05

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
867.03
Công nghệ Giáo dục
674.49
Giáo dục Mầm non
870.15
Giáo dục Tiểu học
878.19
Giáo dục Công dân
918.91
Giáo dục Chính trị
925.02
Sư phạm Toán học
960.49
Sư phạm Tin học
803.62
Sư phạm Vật lý
937.78
Sư phạm Hóa học
947.28
Sư phạm Sinh học
871.05
Sư phạm Ngữ văn
942.73
Sư phạm Lịch sử
960.49
Sư phạm Địa lý
950.99
Sư phạm Tiếng Anh
912.36
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
866.58
Sư phạm Công nghệ
765.77
Sư phạm khoa học tự nhiên
844.69
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
924.58
Ngôn ngữ Anh
798.08
Ngôn ngữ Trung Quốc
800.85
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
786.54
Quản lý kinh tế
618.96
Tâm lý học giáo dục
834.42
Địa lý học (Địa lý du lịch)
850.05
Việt Nam học
808.23
Truyền thông đa phương tiện
845.59
Quản trị kinh doanh
627.86
Kinh doanh quốc tế
608.7
Tài chính - Ngân hàng
654.44
Kế toán
708.94
Quản lý công
745.27
Luật
786.54
Sinh học
600
Công nghệ sinh học
654.44
Vật lý học (mới tuyển 2026)
809.15
Khoa học môi trường
600
Khoa học máy tính
600
Công nghệ thông tin
686.94
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
612.61
Công nghệ kỹ thuật ô tô
684.87
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
736.61
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
600
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
763.92
Công nghệ thực phẩm
751.04
Kỹ thuật xây dựng
600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
600
Khoa học đất
600
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
600
Nuôi trồng thủy sản
600
Bệnh học thuỷ sản
600
Thú y
722.18
Công tác xã hội
823.25
Quản lý tài nguyên và môi trường
600
Quản lý đất đai
608.7

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M05; M0023.55
Giáo dục Mầm non
M05; M00354.23
Giáo dục Thể chất
T06; T00; T03; T01; T15; T0223.8
Giáo dục Thể chất
T06; T00; T03; T01; T15; T02358.48
Sư phạm Âm nhạc
N00; N0125.48
Sư phạm Âm nhạc
N00; N01387.92
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H0722.5
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H07336.38
Huấn luyện thể thao
T03; T06; T15; T00; T01; T0222.41
Huấn luyện thể thao
T03; T06; T15; T00; T01; T0226.24
Huấn luyện thể thao
T03; T06; T15; T00; T01; T02334.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
X70; X74; X01; M00; M05353.04
Công nghệ Giáo dục
X26; A00; C01; X03; X27; D01280.74
Giáo dục Mầm non
X70; X74; X01354.23
Giáo dục Tiểu học
C03; C01; C04; B03; D01357.29
Giáo dục Công dân
C00; X70; D01; X01; X74; D14373.61
Giáo dục Chính trị
C00; X70; X01; X74376.08
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C02; D01; C01390.86
Sư phạm Tin học
X06; A00; X02; A01; C01; D01329.07
Sư phạm Vật lý
X06; A02; A00; X07; A01; C01381.33
Sư phạm Hóa học
X10; A00; B00; D07; X11; C02385.32
Sư phạm Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B03354.57
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15383.41
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; X70; D14390.86
Sư phạm Địa lý
A07; C00; X74; C04; D10; D15386.88
Sư phạm Tiếng Anh
D14; D01; D15; D13370.96
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D14; D01; D15; D45; D04; D65352.87
Sư phạm Công nghệ
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01315.12
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; B00; A02; D07; A01; B08344.54
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04375.9
Ngôn ngữ Anh
D14; D01; D15; D13327.03
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D14; D15328.05
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
C00; C03; X70; X74; C04; D14322.77
Quản lý kinh tế
X01; A00; D10; D01; A01250.15
Tâm lý học giáo dục
C00; X70; C04; C03; X74; D01340.63
Địa lý học (Địa lý du lịch)
A07; C00; X74; C04; D10; D15346.58
Việt Nam học
C00; X70; C04; C03; X74; D01330.77
Truyền thông đa phương tiện
C00; X70; C03; X74; C04; X78344.88
Quản trị kinh doanh
X01; A00; D10; D01; A01261.36
Kinh doanh quốc tế
X01; D01; A00; A01; D10236.74
Tài chính - Ngân hàng
X01; A00; D10; D01; A01272.86
Kế toán
X01; A00; D01; D10; A01293.74
Quản lý công
C03; X01; A00; A01; D01307.42
Luật
C00; C03; C04; X01; D01322.77
Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B03225
Công nghệ sinh học
B00; B03; A02; C02; A00; D08272.86
Vật lý học (mới tuyển 2026)
X06; A02; A00; X07; A01; C01331.11
Khoa học môi trường
B03; C02; B00; D08; A00; D07225
Khoa học máy tính
C01; D01; X02; A00; A01; A02225
Công nghệ thông tin
C01; X02; A00; D01; A02; A01285.44
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02242.02
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06; C01; A00; X07; A01284.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; A00; D01; C02; A01; X27304.16
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01225
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02314.44
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; B03; C02; D08; D07309.6
Kỹ thuật xây dựng
X03; C01; D01; C02; A00; A01225
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
X03; C01; D01; C02; A00; A01225
Khoa học đất
B03; C02; B00; A00; B08; D07225
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
B03; A00; C02; B00; D08; D07225
Nuôi trồng thủy sản
B03; A00; C02; B00; D08; D07225
Bệnh học thuỷ sản
B03; A00; C02; B00; D08; D07225
Thú y
B00; A00; B03; C02; B08298.73
Công tác xã hội
C00; X70; X74; D14; X01336.38
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; A00; C02; D07; D08; B00225
Quản lý đất đai
C01; B00; C02; A01; A00; D07236.74

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đồng Tháp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây