Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTC - Đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2026

UTC tuyển 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao cùng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp , ĐGNL HN, ĐGTD ĐHBKHN.

Điểm chuẩn UTC - Đại học Giao thông vận tải năm 2026 được công bố ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UTC các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D1025.33
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
A00; A01; D01; D0725.15
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0725.41
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
A00; A01; D01; D0722.63
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0725.86
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; D01; D0725.41
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
A00; A01; D01; D0721.15
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)
A00; A01; D01; D07; X0624.15
Khoa học máy tính
A00; A01; D07; X0624.35
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
A00; A01; D07; X0623.95
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X0623.7
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
A00; A01; D07; X0623.1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0727.52
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
A00; A01; D07; X0625.95
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)
A00; A01; D01; D07; X0622.78
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
A00; A01; D07; X0624.2
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; X0624.93
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
A00; A01; D01; D07; X0624.71
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
A00; A01; D01; D07; X0623.82
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; D07; X0622.63
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
A00; A01; D0723.66
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
A00; A01; D07; X0623.88
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
A00; A01; D07; X0623.39
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
A00; A01; D07; X0623.67
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
A00; A01; D07; X0625.42
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
A00; A01; D07; X0624.39
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
A00; A01; D07; X0625.56
Kỹ thuật môi trường
A00; B00; D01; D07; X0621.38
Kiến trúc
A00; A01; V00; V0123.52
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; D01; D07; X0622.62
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
A00; A01; D01; D07; X0622.44
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
A00; A01; D01; D07; X0619.71
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07; X0620.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)
A00; A01; D01; D07; X0617.94
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; D07; X0622.47
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
A00; A01; D03; D07; X0620.01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
A00; A01; D01; D07; X0617.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
A00; A01; D01; D07; X0616.19
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
A00; A01; D01; D07; X0622.28
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)
A00; A01; D01; D07; X0621.44
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; D01; D07; X0624.08
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
A00; A01; D01; D07; X0620.52
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; X0623.24
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
A00; A01; D01; D07; X0616.36
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D0724.02
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
A00; A01; D01; D0724.99
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D0721.29
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00; A01; D01; D0725.07

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D1026.88
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
A00; A01; D01; D0726.76
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0726.94
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
A00; A01; D01; D0725.08
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0727.23
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; D01; D0726.93
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
A00; A01; D01; D0724.09
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)
A00; A01; D01; D07; X0626.09
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
A00; A01; D07; X0625.39
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.34
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
A00; A01; D07; X0627.29
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)
A00; A01; D01; D07; X0625.18
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
A00; A01; D01; D07; X0626.46
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
A00; A01; D01; D07; X0625.87
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; D07; X0625.08
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
A00; A01; D07; X0625.58
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
A00; A01; D07; X0626.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
A00; A01; D07; X0627.03
Kỹ thuật môi trường
A00; B00; D01; D07; X0624.24
Kiến trúc
A00; A01; V00; V0125.67
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; D01; D07; X0625.07
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
A00; A01; D01; D07; X0624.95
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
A00; A01; D01; D07; X0623.13
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07; X0623.64
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)
A00; A01; D01; D07; X0621.95
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; D07; X0624.97
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
A00; A01; D03; D07; X0623.33
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
A00; A01; D01; D07; X0621.49
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
A00; A01; D01; D07; X0620.78
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
A00; A01; D01; D07; X0624.84
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)
A00; A01; D01; D07; X0624.28
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; D01; D07; X0626.04
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
A00; A01; D01; D07; X0623.67
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; X0625.48
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
A00; A01; D01; D07; X0620.89
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D0726
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
A00; A01; D01; D0726.65
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D0724.19
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00; A01; D01; D0726.7

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
89.77
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
88.69
Quản trị kinh doanh
90.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
77.94
Tài chính - Ngân hàng
92.93
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
90.22
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
72.75
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
83.07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
102.95
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
84.22
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
82.76
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
81.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
90.3
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
83.65
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
70.57
Quản lý xây dựng
80.06
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
57.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
83.38
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
87.82
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
87.82
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
88.17

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)
K0057.14
Khoa học máy tính
K0057.7
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
K0056.57
Công nghệ thông tin
K0055.89
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
K0054.47
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
K0063.29
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)
K0053.8
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
K0057.28
Kỹ thuật cơ điện tử
K0059.3
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
K0058.68
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
K0056.22
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
K0053.49
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
K0055.78
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
K0056.39
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
K0055.07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
K0055.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
K0061.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
K0057.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
K0061.69
Kỹ thuật môi trường
K0050.87
Quản lý đô thị và công trình
K0053.47
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
K0053.09
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
K0047.39
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
K0048.99
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)
K0043.66
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
K0053.16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
K0048.02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
K0042.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
K0039.96
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
K0052.75
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)
K0051

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây