Điểm chuẩn vào trường UTC - Đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2026
UTC tuyển 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao cùng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp , ĐGNL HN, ĐGTD ĐHBKHN.
Điểm chuẩn UTC - Đại học Giao thông vận tải năm 2026 được công bố ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UTC các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 22.7 | |||
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.17 | |||
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và
quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn
thông) | A00; A01; D01; C01 | 24.09 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 24.01 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 20.85 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 24.34 | |||
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng
hợp) | A00; A01; D01; C01 | 24.65 | |||
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 21.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | 22.84 | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | 24.83 | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; C01 | 23.7 | |||
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | 24.74 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 26.44 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | 25.62 | |||
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.2 | |||
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.98 | |||
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | 23.66 | |||
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 20.43 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; X06 | 24.93 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | 24.2 | |||
Công nghệ thông tin
(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 22.44 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 | 24.41 | |||
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | 26.01 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | 24.38 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; C01; X06 | 26.23 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | 25.45 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.56 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.23 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D07; C01; X06 | 24.76 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật ô tô
(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00; A01; C01; D07; X06 | 22.79 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 25.63 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | A00; A01; C01; X06 | 24.9 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | A00; A01; C01; X06 | 24.87 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 25 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 23.26 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00; A01; C01; X06 | 26.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 25.52 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; C01; X06 | 25.78 | |||
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; X06 | 25.18 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C01; X06 | 22.21 | |||
Kỹ thuật an toàn giao thông | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.5 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 22.23 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | 23.53 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | 21.56 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; D01; C01; D07 | 20.26 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; C01; D07 | 22.82 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; C01; X06 | 22.76 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.88 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | A00; A01; D01; C01; X06 | 21.31 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 23.96 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | A00; A01; D03; C01; X06 | 20.16 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 20.55 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; C01; X06 | 20 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; C01; X06 | 24.83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 80.24 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và
quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn
thông) | Q00 | 88.1 | Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba | ||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 87.58 | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | Q00 | 72.12 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 89.74 | |||
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng
hợp) | Q00 | 91.76 | |||
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | Q00 | 74.25 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 80.99 | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | Q00 | 92.94 | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | Q00 | 85.63 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | Q00 | 92.35 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 103.48 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | Q00 | 98.11 | |||
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | Q00 | 88.82 | |||
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | Q00 | 76.35 | |||
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | Q00 | 85.41 | |||
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | Q00 | 70.74 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 93.6 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 88.82 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Công nghệ thông tin
(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | Q00 | 78.83 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 90.19 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | Q00 | 100.67 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí
(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | Q00 | 90 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | Q00 | 97 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | Q00 | 91.18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | Q00 | 89.02 | |||
Kỹ thuật ô tô | Q00 | 92.48 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | ||
Kỹ thuật ô tô
(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | Q00 | 80.72 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | Q00 | 98.18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | Q00 | 93.4 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | Q00 | 93.2 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | Q00 | 94.06 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | Q00 | 83.25 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | Q00 | 103.87 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | Q00 | 97.46 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | Q00 | 99.16 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | Q00 | 95.23 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Q00 | 74.45 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | Q00 | 70.18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | Q00 | 97.46 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | Q00 | 69.85 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | Q00 | 71.13 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | Q00 | 69.33 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | Q00 | 92.94 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin
ứng dụng) | K00 | 55.8 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | K00 | 50.39 | |||
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | K00 | 47.25 | |||
Khoa học máy tính | K00 | 58.19 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 55.89 | |||
Công nghệ thông tin
(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | K00 | 51.38 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 56.55 | |||
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | K00 | 61.86 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | K00 | 56.46 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 62.61 | |||
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | K00 | 59.93 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | K00 | 57.02 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | K00 | 55.98 | |||
Kỹ thuật ô tô | K00 | 57.65 | |||
Kỹ thuật ô tô
(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | K00 | 52.14 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | K00 | 60.55 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | K00 | 58.09 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | K00 | 58 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | 58.41 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | 53.16 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | K00 | 63.54 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | K00 | 60.17 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | K00 | 61.07 | |||
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | K00 | 59 | |||
Kỹ thuật môi trường | K00 | 50.88 | |||
Kỹ thuật an toàn giao thông | K00 | 49.34 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | K00 | 53.78 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | K00 | 49.47 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | K00 | 46.93 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | K00 | 52.21 | |||
Quản lý đô thị và công trình | K00 | 52.08 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | K00 | 50.17 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | K00 | 48.93 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | K00 | 55.13 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | K00 | 46.75 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | K00 | 47.47 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | K00 | 46.46 | |||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 57.87 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 26.57 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin
ứng dụng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 27.33 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và
quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn
thông) | A00; A01; D01; C01 | 27.29 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 27.25 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 25.35 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 27.42 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng
hợp) | A00; A01; D01; C01 | 27.58 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; C01 | 25.87 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | 26.64 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; C01 | 27.7 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01 | 27.09 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A00; A01; D01; C01 | 27.63 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00; A01; D01; C01 | 28.33 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; C01; X06 | 27.35 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 26.19 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | 27.07 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 25.02 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Công nghệ thông tin
(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 26.43 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00; A01; C01; D07; X06 | 27.44 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D07; C01; X06 | 28.19 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) | A00; A01; D07; C01; X06 | 27.54 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 27.36 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật ô tô
(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) (D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.62 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) (Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; C01; X06 | 27.75 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; C01; X06 | 26.86 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật môi trường (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) | A00; B00; D01; C01; X06 | 26.31 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật an toàn giao thông (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 25.87 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kiến trúc (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | 26.32 | Điểm thi THPT + Học bạ | ||||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; C01; D07 | 27 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; C01; D07 | 25.92 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; D07 | 24.88 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; D07 | 26.63 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Quản lý đô thị và công trình (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 26.6 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 26.14 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 25.72 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; C01; X06 | 27.22 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D03; C01; X06 | 24.8 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) (D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 25.11 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.67 | Điểm thi THPT + Học bạ | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây