Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Bac ) nam 2019

Điểm chuẩn vào trường đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2019

Trường đại học Giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) thông báo điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2019 từ 14.6 đến 21.5 điểm. Cụ thể từng ngành xin mời xem dưới đây.




 

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GHA-01 Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản trị Logistics) A00; A01; D01; D07 20.45 TO>=6.6; TTNV <=4
2 GHA-02 Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 20.35 TO>=6.6; TTNV<=1
3 GHA-03 Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông) A00; A01; D01; D07 18.95 TO>=7; TTNV<=2
4 GHA-04 Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) A00; A01; D01; D07 19.1 TO>=6.4;TTNV <=2
5 GHA-05 Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) A00; A01; D01; D07 15.65 TO>=5.4; TTNV <=2
6 GHA-06 Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng) A00; A01; D07 14.8 TO>=4.8; TTNV<=1
7 GHA-07 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01; D07 21.5
8 GHA-08 Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) A00; A01; D01; D07 14.6 TO>=4.6; TTNV<=3
9 GHA-09 Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) A00; B00; D01; D07 14.65 TO>=7.4; TTNV<=1
10 GHA-10 Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; D01; D07 19.7 TO>=7.2; TTNV<=3
11 GHA-11 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) A00; A01; D01; D07 19.95 TO>=7.2; TTNV<=3
12 GHA-12 Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) A00; A01; D01; D07 16.55 TO>=6.8; TTNV<=3
13 GHA-13 Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) A00; A01;D01; D07 14.65 TO>=5.4; TTNV <=3
14 GHA-14 Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) A00; A01;D01; D07 14.6 TO>=7.6; TTNV <=3
15 GHA-15 Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00; A01;D01; D07 20.95 TO>=7.2;TTNV<=4
16 GHA-16 Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) A00; A01; D07 16.3 TO>=5.8; TTHN<=3
17 GHA-17 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) A00; A01; D07 18.45 TO>=6.2; TTNV<=3
18 GHA-18 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) A00; A01; D07 20.95 TO>-6.2; TTNV<=2
19 GHA-19 Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07 15.05 TO>=6.4; TTNV<=2
20 GHA-20 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 14.5 TO>=6; TTNV<=2
21 GHA-21 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15 TO>=6; TTNV<=1
22 GHA-22 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) A00; A01; D01; D07 15 TO>=5; TTNV<=1
23 GHA-23 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro) A00; A01; D01; D07 24.55 TO>=5; TTNV<=1
24 GHA-24 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07 14.93 TO>=5.6; TTNV<=1
25 GHA-25 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay) A00; A01; D01; D07 14.65 TO>=5.2; TTNV<=1
26 GHA-26 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính ) A00; A01; D01; D07 14.6 TO>=4.6; TTNV<=4
27 GHA-27 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình) A00; A01; D01; D07 14.7 TO>=4.2; TTNV<=4
28 GHA-28 Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 15.25 TO>=3.8; TTNV<=1
29 GHA-29 Ngành Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 15 TO>=6.2; TTNV<=1
30 GHA-30 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) A00; A01; D01; D07 14.55 TO>=4.8; TTNV<=1
31 GHA-31 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) A00; A01; D01; D07 14.6 TO>=6; TTNV<=1
32 GHA-32 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) A00; A01; D01; D07 15.45 TO>=6.2; TTNV<=1
33 GHA-33 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 14.65 TO>=5.8; TTNV<=1
34 GHA-34 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) A00; A01; D01; D07 15.25 TO>=5; TTNV<=1
35 GHA-35 Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 14.9 TO>=5.2; TTNV<=1
36 GHA-36 Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 17.35 TO>=6.6; TTNV<=2
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Bac ) 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!