Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTC - Đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2026

UTC tuyển 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao cùng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp , ĐGNL HN, ĐGTD ĐHBKHN.

Điểm chuẩn UTC - Đại học Giao thông vận tải năm 2026 được công bố ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UTC các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D1022.7
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
A00; A01; D01; C01; X0624.17
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
A00; A01; D01; C0124.09
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; C0124.01
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
A00; A01; D01; C0120.85
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C0124.34
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; D01; C0124.65
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
A00; A01; D01; C0121.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; C0122.84
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
A00; A01; D01; C0124.83
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; C0123.7
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
A00; A01; D01; C0124.74
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C0126.44
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
A00; A01; D01; C0125.62
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; D01; C01; X0624.2
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
A00; A01; D01; C01; X0621.98
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
A00; A01; D01; C01; X0623.66
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
A00; A01; D01; C01; X0620.43
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; X0624.93
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; X0624.2
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
A00; A01; C01; X0622.44
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; X0624.41
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
A00; A01; D07; C01; X0626.01
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
A00; A01; C01; D07; X0624.38
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; C01; X0626.23D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
A00; A01; D07; C01; X0625.45D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
A00; A01; D07; C01; X0624.56D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; C01; X0624.23
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D07; C01; X0624.76D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
A00; A01; C01; D07; X0622.79D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
A00; A01; C01; X0625.63Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
A00; A01; C01; X0624.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
A00; A01; C01; X0624.87
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; X0625D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; X0623.26Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
A00; A01; C01; X0626.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
A00; A01; C01; X0625.52
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
A00; A01; C01; X0625.78
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
A00; A01; C01; X0625.18
Kỹ thuật môi trường
A00; B00; D01; C01; X0622.21
Kỹ thuật an toàn giao thông
A00; A01; D01; C01; X0621.5D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúc
A00; A01; V00; V0122.23D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
A00; A01; D01; C01; D0723.53
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
A00; A01; D01; C01; D0721.56
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; D01; C01; D0720.26D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
A00; A01; D01; C01; D0722.82D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; D01; C01; X0622.76D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; C01; X0621.88D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
A00; A01; D01; C01; X0621.31D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; C01; X0623.96
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
A00; A01; D03; C01; X0620.16D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
A00; A01; D01; C01; X0620.55D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
A00; A01; D01; C01; X0620D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
A00; A01; C01; X0624.83

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q0080.24D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
Q0088.1Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
Quản trị kinh doanh
Q0087.58
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Q0072.12Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Tài chính - Ngân hàng
Q0089.74
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Q0091.76
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Q0074.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0080.99
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Q0092.94
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Q0085.63Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
Q0092.35
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q00103.48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Q0098.11
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Q0088.82
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
Q0076.35
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
Q0085.41
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Q0070.74
Khoa học máy tính
Q0093.6
Công nghệ thông tin
Q0088.82Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Q0078.83
Trí tuệ nhân tạo
Q0090.19Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Q00100.67Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Q0090Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
Q0097Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
Q0091.18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Q0089.02
Kỹ thuật ô tô
Q0092.48Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Q0080.72Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
Q0098.18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
Q0093.4Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
Q0093.2Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Q0094.06Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Q0083.25Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Q00103.87Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Q0097.46Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
Q0099.16Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
Q0095.23Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Q0074.45Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Q0070.18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
Q0097.46Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
Q0069.85Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Q0071.13Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
Q0069.33Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Q0092.94Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
K0055.8Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
K0050.39
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
K0047.25
Khoa học máy tính
K0058.19
Công nghệ thông tin
K0055.89
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
K0051.38
Trí tuệ nhân tạo
K0056.55
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
K0061.86
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
K0056.46
Kỹ thuật cơ điện tử
K0062.61
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
K0059.93Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
K0057.02
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
K0055.98
Kỹ thuật ô tô
K0057.65
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
K0052.14
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
K0060.55
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
K0058.09
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
K0058
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
K0058.41
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
K0053.16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
K0063.54
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
K0060.17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
K0061.07
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
K0059
Kỹ thuật môi trường
K0050.88
Kỹ thuật an toàn giao thông
K0049.34
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
K0053.78
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
K0049.47
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
K0046.93
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
K0052.21
Quản lý đô thị và công trình
K0052.08
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
K0050.17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
K0048.93
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
K0055.13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
K0046.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
K0047.47
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
K0046.46
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
K0057.87

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D1026.57
Điểm thi THPT + Học bạ
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
A00; A01; D01; C01; X0627.33
Điểm thi THPT + Học bạ
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
A00; A01; D01; C0127.29
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; C0127.25
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
A00; A01; D01; C0125.35
Điểm thi THPT + Học bạ
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C0127.42
Điểm thi THPT + Học bạ
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; D01; C0127.58
Điểm thi THPT + Học bạ
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
A00; A01; D01; C0125.87
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; C0126.64
Điểm thi THPT + Học bạ
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
A00; A01; D01; C0127.7
Điểm thi THPT + Học bạ
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C0127.09
Điểm thi THPT + Học bạ
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
A00; A01; D01; C0127.63
Điểm thi THPT + Học bạ
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
A00; A01; D01; C0128.33
Điểm thi THPT + Học bạ
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; D01; C01; X0627.35
Điểm thi THPT + Học bạ
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
A00; A01; D01; C01; X0626.19
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
A00; A01; D01; C01; X0627.07
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
A00; A01; D01; C01; X0625.02
Điểm thi THPT + Học bạ
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
A00; A01; C01; X0626.43
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
A00; A01; C01; D07; X0627.44
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
A00; A01; D07; C01; X0628.19
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
(Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.)
A00; A01; D07; C01; X0627.54
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; C01; X0627.36
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
(D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; C01; D07; X0626.62
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
(Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; C01; X0627.75
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
(Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; C01; X0626.86
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật môi trường
(Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.)
A00; B00; D01; C01; X0626.31
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật an toàn giao thông
(D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0625.87
Điểm thi THPT + Học bạ
Kiến trúc
(D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
26.32
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
A00; A01; D01; C01; D0727
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
A00; A01; D01; C01; D0725.92
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; D0724.88
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; D0726.63
Điểm thi THPT + Học bạ
Quản lý đô thị và công trình
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0626.6
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0626.14
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0625.72
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; D01; C01; X0627.22
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
(D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D03; C01; X0624.8
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
(D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0625.11
Điểm thi THPT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
(D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X0624.67
Điểm thi THPT + Học bạ

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây