Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTC - Đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2026

UTC tuyển 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao cùng 4 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp , ĐGNL HN, ĐGTD ĐHBKHN.

Dự kiến điểm chuẩn 2026:

Với nhóm ngành có điểm chuẩn trên 26 điểm năm 2025, điểm chuẩn năm nay dự kiến giảm, mức giảm có thể lên tới 1,5 điểm. Nhóm ngành có điểm chuẩn 24-26 điểm có thể giảm 0,5-1 điểm. Với nhóm từ 20-23 điểm, điểm chuẩn dự kiến cơ bản ổn định. Trong khi đó, nhóm dưới 20 điểm có thể tăng nhẹ, khoảng 0,25-0,5 điểm.

Bà Hòa nhận định, năm 2026, các ngành dự kiến tiếp tục thu hút đông đảo thí sinh chủ yếu thuộc khối vận tải, như Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Khai thác vận tải, Kinh tế vận tải. Bên cạnh đó, nhiều ngành STEM như Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật rô bốt... cũng được thí sinh quan tâm. Dự kiến, điểm chuẩn của các ngành này vẫn ở mức trên 25 điểm, trong đó một số ngành có thể vượt 26 điểm.

Năm ngoái, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng dẫn đầu điểm chuẩn vào Trường ĐH Giao thông vận tải với 27,52 điểm tại cơ sở chính Hà Nội và 27,38 điểm tại phân hiệu TPHCM (xét theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT). Đây cũng là ngành duy nhất của trường có điểm chuẩn vượt 27 điểm trong năm 2025.

Các ngành còn lại đa số có điểm chuẩn trong khoảng 20-26. Hai ngành có điểm chuẩn thấp nhất (chỉ hơn 15 điểm) là Quản lý đô thị và công trình (phân hiệu TPHCM), Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh (phân hiệu TPHCM).

Điểm chuẩn UTC - Đại học Giao thông vận tải năm 2026 sẽ được công bố trước ngày 13/8.

Xem điểm chuẩn UTC các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhD01; D09; D1025.33
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D0725.15
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.41
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; D0722.63
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.86
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0725.41
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; D0721.15
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X0624.15
Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X0624.35
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D07; X0623.95
Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X0623.7
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; D07; X0623.1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0727.52
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; X0625.95
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)A00; A01; D01; D07; X0622.78
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D07; X0624.2
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X0624.93
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X0624.71
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D01; D07; X0623.82
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X0622.63
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; D0723.66
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00; A01; D07; X0623.88
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D07; X0623.39
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; D07; X0623.67
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00; A01; D07; X0625.42
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; D07; X0624.39
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; D07; X0625.56
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X0621.38
Kiến trúcA00; A01; V00; V0123.52
Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D07; X0622.62
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0622.44
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X0619.71
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; X0620.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)A00; A01; D01; D07; X0617.94
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X0622.47
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00; A01; D03; D07; X0620.01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X0617.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X0616.19
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; D07; X0622.28
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)A00; A01; D01; D07; X0621.44
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0624.08
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X0620.52
Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X0623.24
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00; A01; D01; D07; X0616.36
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0724.02
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; D0724.99
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D0721.29
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; D01; D0725.07

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhD01; D09; D1026.88
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D0726.76
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.94
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; D0725.08
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.23
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0726.93
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; D0724.09
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; D07; X0626.09
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; D07; X0625.39
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.34
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; X0627.29
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)A00; A01; D01; D07; X0625.18
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D01; D07; X0626.46
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D01; D07; X0625.87
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X0625.08
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; D07; X0625.58
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; D07; X0626.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00; A01; D07; X0627.03
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D07; X0624.24
Kiến trúcA00; A01; V00; V0125.67
Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D07; X0625.07
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0624.95
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X0623.13
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D07; X0623.64
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)A00; A01; D01; D07; X0621.95
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; D07; X0624.97
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00; A01; D03; D07; X0623.33
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X0621.49
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)A00; A01; D01; D07; X0620.78
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; D07; X0624.84
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)A00; A01; D01; D07; X0624.28
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0626.04
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00; A01; D01; D07; X0623.67
Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X0625.48
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00; A01; D01; D07; X0620.89
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0726
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; D0726.65
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D0724.19
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; D01; D0726.7

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh89.77
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)88.69
Quản trị kinh doanh90.25
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)77.94
Tài chính - Ngân hàng92.93
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)90.22
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)72.75
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)83.07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng102.95
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)84.22
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)82.76
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)81.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)90.3
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)83.65
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)70.57
Quản lý xây dựng80.06
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)57.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành83.38
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)87.82
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)87.82
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)88.17

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)K0057.14
Khoa học máy tínhK0057.7
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)K0056.57
Công nghệ thông tinK0055.89
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)K0054.47
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)K0063.29
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)K0053.8
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)K0057.28
Kỹ thuật cơ điện tửK0059.3
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)K0058.68
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)K0056.22
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)K0053.49
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)K0055.78
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)K0056.39
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)K0055.07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K0055.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)K0061.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)K0057.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)K0061.69
Kỹ thuật môi trườngK0050.87
Quản lý đô thị và công trìnhK0053.47
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)K0053.09
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)K0047.39
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK0048.99
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)K0043.66
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)K0053.16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)K0048.02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)K0042.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)K0039.96
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)K0052.75
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)K0051

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây