Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UHL - Đại Học Hạ Long năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hạ Long sử dụng 5 phương thức xét tuyển khác nhau, cụ thể: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển 

Điểm chuẩn UHL - Đại học Hạ Long năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. 

Mức điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển:
1. SP Toán học: 25,30 (PT100); 19,57 (PT402); 25,50 (PT409)
2. SP Tin học: 22,76 (PT100); 16,44 (PT402); 22,99 (PT409)
3. SP Âm nhạc: 19,00 (PT405)
4. SP Khoa học tự nhiên: 24,00 (PT100); 18,18 (PT402); 23,42 (PT409)
5. Thiết kế đồ họa: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
6. Ngôn ngữ Anh: 16,00 (PT100); 20,00 (PT200); 18,00 (PT409)
7. Ngôn ngữ Trung Quốc: 20,00 (PT100); 22,00 (PT200); 21,00 (PT409)
8. Ngôn ngữ Nhật: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
9. Ngôn ngữ Hàn Quốc: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
10. Văn học (Văn báo chí truyền thông): 18,00 (PT100); 21,50 (PT200); 19,00 (PT409)
11. Quản lý văn hóa: 17,00 (PT100); 20,50 (PT200); 18,00 (PT409)
12. Quản trị kinh doanh: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
13. Kế toán: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
14. Marketing: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
15. Khoa học máy tính: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
16. Công nghệ thông tin: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
17. Nuôi trồng thủy sản: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
18. Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không): 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
20. Quản trị khách sạn: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
21. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
22. Quản lý tài nguyên và môi trường: 15,00 (PT100); 18,00 (PT200); 17,75 (PT409)
Ghi chú:
• PT100: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
• PT200: Xét học bạ THPT.
• PT402: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội (SPT).
• PT405: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu.
• PT409: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, theo thang điểm 30.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hạ Long Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X7726.28
Giáo dục Tiểu học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0124
Sư phạm Toán học
A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D0723.3
Sư phạm Tin học
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0621.75
Sư phạm Ngữ văn
C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X7827.32
Sư phạm Âm nhạc
N0019
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D09; D10; D14; D1523.6
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D0722.52
Thiết kế đồ họa
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X0215
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X7816.25
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X9022.5
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y0315
Văn học (Văn báo chí truyền thông)
C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X7816.5
Quản lý văn hóa
C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X7017
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X2116
Kế toán
A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X2116
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0615
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0615
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X0115
Du lịch và dịch vụ hàng không
A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X7817
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D4520
Quản trị khách sạn
A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X0116
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X7816
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X2515

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X0218
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X7819.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X9024
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X7818
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y0318
Văn học (Văn báo chí truyền thông)
C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X7819
Quản lý văn hóa
C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X7019.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X2119
Kế toán
A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X2119
Khoa học máy tính
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0618
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X0618
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X0118
Du lịch và dịch vụ hàng không
A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X7819.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D4522.15
Quản trị khách sạn
A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X0119
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X7819
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X2518

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm Toán học
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
23.3
Sư phạm Tin học
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
21.75
Sư phạm Ngữ văn
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
26
Sư phạm Tiếng Anh
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
23.6
Sư phạm Khoa học tự nhiên
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
22.52
Thiết kế đồ họa
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Ngôn ngữ Anh
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
23.25
Ngôn ngữ Nhật
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Văn học (Văn báo chí truyền thông)
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19
Quản lý văn hóa
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19.5
Quản trị kinh doanh
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19
Kế toán
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19
Khoa học máy tính
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Công nghệ thông tin
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Nuôi trồng thủy sản
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75
Du lịch và dịch vụ hàng không
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
21.5
Quản trị khách sạn
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
19
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương)
18.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
25.5
Giáo dục Tiểu học
22.5
Sư phạm Toán học
22.25
Sư phạm Tin học
20
Sư phạm Ngữ văn
26
Sư phạm Tiếng Anh
22.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
21.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
23.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Toán học
23.3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Tin học
21.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Ngữ văn
26Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Tiếng Anh
23.6Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Thiết kế đồ họa
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh
19.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Trung Quốc
23.25Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Nhật
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Hàn Quốc
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Văn học (Văn báo chí truyền thông)
19Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản lý văn hóa
19.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị kinh doanh
19Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Kế toán
19Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Khoa học máy tính
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Công nghệ thông tin
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Nuôi trồng thủy sản
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Du lịch và dịch vụ hàng không
19.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
21.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị khách sạn
19Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
19Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản lý tài nguyên và môi trường
18.75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây