Điểm chuẩn vào trường UHL - Đại Học Hạ Long năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hạ Long sử dụng 5 phương thức xét tuyển khác nhau, cụ thể: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển
Điểm chuẩn UHL - Đại học Hạ Long năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hạ Long Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77 | 26.28 | |||
Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 24 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 | 23.3 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 27.32 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N00 | 19 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 23.6 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07 | 22.52 | |||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 | 16.25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 | 22.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 | 15 | |||
Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 16.5 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | 17 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 16 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | 15 | |||
Du lịch và dịch vụ hàng không | A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 | 17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 | 20 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 | 16 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 | 19.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 | 24 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 | 18 | |||
Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 19 | |||
Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | 19.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 19 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | 18 | |||
Du lịch và dịch vụ hàng không | A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 | 19.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 | 22.15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 | 19 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 19 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm Toán học (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 23.3 | |||||
Sư phạm Tin học (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 21.75 | |||||
Sư phạm Ngữ văn (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 26 | |||||
Sư phạm Tiếng Anh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 23.6 | |||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 22.52 | |||||
Thiết kế đồ họa (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Ngôn ngữ Anh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19.5 | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 23.25 | |||||
Ngôn ngữ Nhật (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Văn học (Văn báo chí truyền thông) (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19 | |||||
Quản lý văn hóa (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19.5 | |||||
Quản trị kinh doanh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19 | |||||
Kế toán (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19 | |||||
Khoa học máy tính (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Công nghệ thông tin (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Nuôi trồng thủy sản (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Du lịch và dịch vụ hàng không (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19.5 | |||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 21.5 | |||||
Quản trị khách sạn (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19 | |||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 19 | |||||
Quản lý tài nguyên và môi trường (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) | 18.75 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | 25.5 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 22.5 | ||||
Sư phạm Toán học | 22.25 | ||||
Sư phạm Tin học | 20 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 26 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 22.5 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 23.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Sư phạm Toán học | 23.3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Sư phạm Tin học | 21.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Sư phạm Ngữ văn | 26 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Sư phạm Tiếng Anh | 23.6 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Thiết kế đồ họa | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Ngôn ngữ Anh | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.25 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Ngôn ngữ Nhật | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản lý văn hóa | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản trị kinh doanh | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Kế toán | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Khoa học máy tính | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Công nghệ thông tin | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Nuôi trồng thủy sản | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Du lịch và dịch vụ hàng không | 19.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản trị khách sạn | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hạ Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây