Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Ha Noi nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hà nội năm 2016

Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành của trường năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hà Nội năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hà Nội - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19 Chưa nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ
2 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 29.25 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
3 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 28.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
4 D340301 Kế toán Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 28.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
5 D220212 Quốc tế học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 27.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
6 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 30.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
7 D320100 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp) 31 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
8 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 31.75 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
9 D220202 Ngôn ngữ Nga (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga) 26.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
10 D220203 Ngôn ngữ Pháp (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp) 29.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
11 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung) 30 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
12 D220205 Ngôn ngữ Đức (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Đức) 28.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
13 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 29 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
14 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 26 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
15 D220208 Ngôn ngữ Italia Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 25 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
16 D220209 Ngôn ngữ Nhật (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh),(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật) 32.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên
17 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 32 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ha Noi 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com