Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HANU - Đại Học Hà Nội năm 2026

Năm 2026, Đại học Hà Nội HANU dự kiến tuyển sinh 3705 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển. 

Điểm chuẩn trường HANU - Đại học Hà Nội năm 2026 theo phương thức Xét tuyển kết hợp, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08. 

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới đây. 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D0134.45Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - thương mại
D0131.15Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - CTTT
D0132.84Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nga
D01; D02; D03; D1023.73Thang điểm 40
Ngôn ngữ Pháp
D01; D0325.67Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0434.2Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
D01; D0433.15Thang điểm 40
Ngôn ngữ Đức
D01; D0527.33Thang điểm 40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D01; D1024.6Thang điểm 40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D01; D04; D1023.13Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia
D01; D1023.2Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia - CTTT
D01; D1022.2Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nhật
D01; D0629.07Thang điểm 40
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D04; DD2; D0632.14Thang điểm 40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
D01; D04; DD2; D0629.46Thang điểm 40
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)
D01; D14; D1526.73Thang điểm 40
Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)
D01; D14; D1530.33Thang điểm 40
Quốc tế học (dạy bằng TA)
D01; D14; D1528.73Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)
D0129.6Thang điểm 40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)
D01; D0322.4Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)
D0124.13Thang điểm 40
Marketing (dạy bằng TA)
D0129.13Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)
D0125.73Thang điểm 40
Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)
A01; D0124.53Thang điểm 40
Kế toán (dạy bằng TA)
D0123.53Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)
A01; D01; X2622Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT
A01; D01; X2622Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)
D01; D1027.47Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT
D01; D1024.47Thang điểm 40

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
(Thang điểm 40)
D0134.45
Ngôn ngữ Anh - thương mại
(Thang điểm 40)
D0131.15
Ngôn ngữ Anh - CTTT
(Thang điểm 40)
D0132.84
Ngôn ngữ Nga
(Thang điểm 40)
D01; D02; D03; D1023.73
Ngôn ngữ Pháp
(Thang điểm 40)
D01; D0325.67
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Thang điểm 40)
D01; D0434.2
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
(Thang điểm 40)
D01; D0433.15
Ngôn ngữ Đức
(Thang điểm 40)
D01; D0527.33
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
(Thang điểm 40)
D01; D1024.6
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
(Thang điểm 40)
D01; D04; D1023.13
Ngôn ngữ Italia
(Thang điểm 40)
D01; D1023.2
Ngôn ngữ Italia - CTTT
(Thang điểm 40)
D01; D1022.2
Ngôn ngữ Nhật
(Thang điểm 40)
D01; D0629.07
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Thang điểm 40)
D01; D04; DD2; D0632.14
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
(Thang điểm 40)
D01; D04; DD2; D0629.46
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D01; D14; D1526.73
Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D01; D14; D1530.33
Quốc tế học (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D01; D14; D1528.73
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D0129.6
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)
(Thang điểm 40)
D01; D0322.4
Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D0124.13
Marketing (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D0129.13
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D0125.73
Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
A01; D0124.53
Kế toán (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D0123.53
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
A01; D01; X2622
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT
(Thang điểm 40)
A01; D01; X2622
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)
(Thang điểm 40)
D01; D1027.47
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT
(Thang điểm 40)
D01; D1024.47

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây