Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Hong Duc nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hồng Đức Hà Nội năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hồng Đức Hà Nội năm 2016 dự kiến sẽ được cập nhật vào trước ngày 14/8/2016.

Điểm chuẩn ngành cao nhất của trường ĐH Hồng Đức  năm trước khối A Ngành SP Toán học là 20 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Để đăng ký nhận điểm chuẩn đại học Hồng đức năm 2016

Soạn tin:DCL(dấu cách) HDT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D220330

Soạn tin:DCL HDT D220330 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hồng Đức

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hồng Đức năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hồng Đức - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520201 (*)Kĩ thuật điện, điện tử A; A1 15
2 D510406 (*)Công nghệ kĩ thuật môi trường A; A1; B 15
3 D480201 (*)Công nghệ thông tin A; A1 15
4 D380101 Luật A; C; D 15
5 D340301 Kế toán A; D; KT5 16.5
6 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; D; KT5 15
7 D340101 Quản trị kinh doanh A; D; KT5 15
8 D310501 (*)Địa lí học (định hướng Địa chính) A; A1; C; D 15
9 D310401 (*)Tâm lí học (định hướng Quản trị nhân sự) A; B; C; D 15
10 D310301 (*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) A; A1; C; D 15
11 D220113 (*)Việt Nam học (định hướng Quản lí Du lịch-Khách sạn) A; A1; C; D 15
12 D140231 Sư phạm tiếng Anh A1; D 17.25
13 D140219 Sư phạm Địa lí A; C; D 16
14 D140201 Giáo dục Mầm non M 16.5
15 D140202 Giáo dục Tiểu học D; M 16.25
16 D140206 Giáo dục Thể chất T 15
17 D140209 Sư phạm Toán học A; A1 20
18 D140211 Sư phạm Vật lí A; A1 15
19 D140212 Sư phạm Hóa học A; B 15
20 D140213 Sư phạm Sinh học B; M2 15
21 D140217 Sư phạm Ngữ văn C; D 19.25
22 D140218 Sư phạm Lịch sử C 15
23 D620301 (*)Nuôi trồng thủy sản A; A1; B 15
24 D620201 (*)Lâm nghiệp A; A1; B 15
25 D620114 (*)Kinh doanh nông nghiệp A; A1; B 15
26 D620112 (*)Bảo vệ thực vật A; A1; B 15
27 D620109 (*)Nông học (định hướng công nghệ cao) A; A1; B 15
28 D620105 (*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) A; A1; B 15
29 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1 15
30 C140201 Giáo dục Mầm non M 12
31 C140202 Giáo dục Tiểu học D; M 12
32 C140209 Sư phạm Toán học (Toán - Tin) A; A1 12
33 C140212 Sư phạm Hóa học (Hóa-Sinh) A; B 12
34 C140217 Sư phạm Ngữ văn (Văn-Sử) C; D 12
35 C140231 Sư phạm Tiếng Anh A1; D 12
36 C340101 (*)Quản trị kinh doanh A; D; KT5 12
37 C340301 (*)Kế toán A; D; KT5 12
38 C480201 (*)Công nghệ thông tin A; A1 12
39 C510301 (*)Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 12
40 C850103 (*)Quản lí đất đai A; A1; B 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Hồng Đức năm 2016!

Soạn tin:DCL(cách) HDT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL HDT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hồng Đức

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hong Duc 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com