Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Hong Duc nam 2013-2014

Ngày 09/08/2014 ĐH Hồng Đức dự kiến sẽ chính thức công bố điểm chuẩn ĐH năm 2014. Xem chi tiết tại bảng dưới đây.

Để nhận điểm chuẩn đại học Hồng đức năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) HDT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D220330

Soạn tin:DCL HDT D220330 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hồng Đức

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Hồng Đức năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hồng Đức năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hồng Đức

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 SP Toán học A, A1 14.5
2 D140211 SP Vật lý A,A1 13
3 D140212 SP Hoá học A 13
4 D140212 SP Hoá học B 14
5 D140213 SP Sinh học B 14
6 D140217 SP Ngữ văn C 14
7 D140217 SP Ngữ văn D1 13.5
8 D140218 SP Lịch sử C 14
9 D140219 SP Địa lý A,A1 13
10 D140219 SP Địa lý C 14
11 D140231 SP Tiếng Anh A1 13
12 D140231 SP Tiếng Anh D1 13.5
13 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 13.5
14 D140201 Giáo dục Mầm non M 13.5
15 D220330 Văn học C 14
16 D220330 Văn học D1 13.5
17 D220310 Lịch sử  (định hướng Q.lý di tích, danh thắng) C 14
18 D310501 Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT) A,A1 13
19 D310501 Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT) C 14
20 D220113 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL) A 13
21 D220113 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL) C 14
22 D220113 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL) D1 13.5
23 D310301 Xã hội học (định hướng Công tác XH) A 14
24 D310301 Xã hội học (định hướng Công tác XH) C 15.5
25 D310301 Xã hội học (định hướng Công tác XH) D1 14.5
26 D310401 Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự) A,A1 13
27 D310401 Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự) B,C 14
28 D310401 Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự) D1 13.5
29 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
30 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 13
31 D440102 Vật lý học (Vật lý ứng dụng) A,A1 13
32 D340301 Kế toán A,A1 14
33 D340301 Kế toán D1 14.5
34 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
35 D340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
36 D340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
37 D340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
38 D620109 Nông học (định hướng công nghệ cao) A,A1 13
39 D620109 Nông học (định hướng công nghệ cao) B 14
40 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) A,A1 13
41 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) B 14
42 D620112 Bảo vệ thực vật A,A1 13
43 D620112 Bảo vệ thực vật B 14
44 D620201 Lâm nghiệp A,A1 13
45 D620201 Lâm nghiệp B 14
46 C140209 SP Toán học (SP Toán-Tin) A,A1 10
47 C140212 SP Hoá học (SP Hoá-Sinh) A,A1 10
48 C140212 SP Hoá học (SP Hoá-Sinh) B 11
49 C140213 SP Sinh học (SP Sinh-Công nghệ NN) B 11
50 C140217 SP Ngữ Văn (Văn-Sử) C 11
51 C140217 SP Ngữ Văn (Văn-Sử) D1 10
52 C140219 SP Địa lý (Địa-Sử) A,A1 10
53 C140219 SP Địa lý (Địa-Sử) C 11
54 C140201 Giáo dục Mầm non M 10
55 C140202 Giáo dục Tiểu học D1,M 10
56 C140231 SP Tiếng Anh A1,D1 10
57 C340301 Kế toán A,A1,D1 10
58 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10
59 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 10
60 C850103 Quản lý đất đai A,A1 10
61 C850103 Quản lý đất đai B 11
62 C480201 Công nghệ thông tin A,A1 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) HDT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL HDT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hồng Đức

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
19 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hong Duc 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Kinh tế ngoại giao Việt Nam tuyển sinh năm 2014