Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HDU - Đại Học Hồng Đức năm 2025

Năm 2026, trường Đại học Hồng Đức tuyển sinh theo 4 phương thức: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Sử dụng kết quả học tập ở THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội), (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu); Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo xét tuyển đối tượng cử tuyển; xét tuyển đối tượng dự bị đại học; xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn)

Điểm chuẩn HDU - Đại học Hồng Đức năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

Xem điểm chuẩn HDU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M3026.68
Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M0025.13
Giáo dục thể chấtT02; T05; T07; T10; T11; T1226.04
Sư phạm Toán họcA00; A04; X0627.22
Sư phạm Toán họcA0127.97
Sư phạm Toán họcC0125.97
Sư phạm Tin họcC0123.21
Sư phạm Tin họcA00; A02; A0424.46
Sư phạm Tin họcA0125.21
Sư phạm Vật lýA00; A02; A0426.38
Sư phạm Vật lýA0127.13
Sư phạm Vật lýC0125.13
Sư phạm Hóa họcA00; C02; D07; X1125.8
Sư phạm Hóa họcB0027.05
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B04; B08; X1322.75
Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C12; C19; D14; X7028.38
Sư phạm Lịch sửC00; C03; C12; C19; D14; X7028.13
Sư phạm Địa lýC00; C04; C13; C20; D15; X7428.2
Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D84; X2525.32
Sư phạm Tiếng AnhA0125.57
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA0125.77
Sư phạm Khoa học Tự nhiênC0122.27
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; X0725.02
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C03; C12; C19; D14; X7027.9
Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66; X7817.5
Văn họcC00; C03; C12; C19; D14; X7016
Kinh tếC03; C04; C14; D01; X0116
Kinh tếC0114.25
Chính trị họcC00; C03; C12; C19; D14; X7016
Tâm lý họcB03; C03; C04; C14; D01; X0116
Truyền thông đa phương tiệnB03; C04; C14; D01; X0116
Truyền thông đa phương tiệnC0114.25
Quản trị kinh doanhC03; C04; C14; D01; X0118
Quản trị kinh doanhC0116.25
Tài chính - Ngân hàngC03; C04; C14; D01; X0116
Tài chính - Ngân hàngC0117.75
Kế toánC0116.25
Kế toánC03; C04; C14; D01; X0118
Kiểm toánC03; C04; C14; D01; X0116
Kiểm toánC0114.25
LuậtC00; C03; C12; C19; D14; X7018
Luật Kinh tếC03; C04; C14; D01; X0118
Luật Kinh tếC0116.25
Khoa học vật liệuA00; A02; X0716
Khoa học vật liệuA0116.75
Khoa học vật liệuC0114.75
Toán họcC01; C02; C04; D01; X0218
Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C04; D0117.5
Logistics và QL chuỗi cung ứngC03; C04; C14; D01; X0118
Logistics và QL chuỗi cung ứngC0116.25
Kỹ thuật điệnB03; C02; C04; D0116.5
Kỹ thuật điệnC0114.75
Kỹ thuật xây dựngB03; C02; C04; D0116
Kỹ thuật xây dựngC0114.25
Chăn nuôi - Thú yB03; C01; C02; C04; C14; X0116
Khoa học cây trồngB03; C01; C02; C04; C14; X0116
Kinh tế nông nghiệpB03; C01; C02; C04; C14; X0116
Công tác xã hộiB03; C03; C04; C14; D01; X0116
Du lịchB03; C03; C04; C14; D01; X0116
Quản trị khách sạnB03; C03; C04; C14; D01; X0116
Huấn luyện thể thaoT02; T05; T07; T10; T11; T1216
Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C04; C14; X0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66; X7817.520
Văn họcC00; C03; C12; C19; D14; X701618.13
Kinh tếC01; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Chính trị họcC00; C03; C12; C19; D14; X701618.13
Tâm lý họcB03; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Truyền thông đa phương tiệnB03; C01; C04; C14; D01; X011618.13
Quản trị kinh doanhC01; C03; C04; C14; D01; X011820.63
Tài chính - Ngân hàngC01; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Kế toánC01; C03; C04; C14; D01; X011820.63
Kiểm toánC01; C03; C04; C14; D01; X011618.13
LuậtC00; C03; C12; C19; D14; X701820.63
Luật Kinh tếC01; C03; C04; C14; D01; X011820.63
Khoa học vật liệuA00; A01; A02; C01; X071618.13
Toán họcC01; C02; C04; D01; X021820.63
Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C04; D0117.520
Logistics và QL chuỗi cung ứngC01; C03; C04; C14; D01; X011820.63
Kỹ thuật điệnB03; C01; C02; C04; D0116.518.75
Kỹ thuật xây dựngB03; C01; C02; C04; D011618.13
Chăn nuôi - Thú yB03; C01; C02; C04; C14; X011618.13
Khoa học cây trồngB03; C01; C02; C04; C14; X011618.13
Kinh tế nông nghiệpB03; C01; C02; C04; C14; X011618.13
Công tác xã hộiB03; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Du lịchB03; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Quản trị khách sạnB03; C03; C04; C14; D01; X011618.13
Huấn luyện thể thaoT02; T05; T07; T10; T11; T121618.13
Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C04; C14; X011618.13

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non26.6857
Giáo dục Tiểu học25.1383
Giáo dục thể chất26.0457
Sư phạm Toán học27.22100
Sư phạm Tin học24.4685
Sư phạm Vật lý26.3894
Sư phạm Hóa học25.891
Sư phạm Sinh học22.7579
Sư phạm Ngữ văn28.38113
Sư phạm Lịch sử28.13110
Sư phạm Địa lý28.2111
Sư phạm Tiếng Anh25.3287
Sư phạm Khoa học Tự nhiên25.0288
Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.9107
Ngôn ngữ Anh17.559
Văn học1665
Kinh tế1665
Chính trị học1665
Tâm lý học1654
Truyền thông đa phương tiện1654
Quản trị kinh doanh1871
Tài chính - Ngân hàng1665
Kế toán1871
Kiểm toán1665
Luật1871
Luật Kinh tế1871
Khoa học vật liệu1659
Toán học1866
Công nghệ thông tin17.557
Logistics và QL chuỗi cung ứng1871
Kỹ thuật điện16.557
Kỹ thuật xây dựng1654
Chăn nuôi - Thú y1654
Khoa học cây trồng1654
Kinh tế nông nghiệp1654
Công tác xã hội1654
Du lịch1654
Quản trị khách sạn1654
Huấn luyện thể thao1654
Quản lý đất đai1654

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non26.6847
Giáo dục Tiểu học25.1356
Giáo dục thể chất26.0447
Sư phạm Toán học27.2267.73
Sư phạm Tin học24.4657.58
Sư phạm Vật lý26.3863.96
Sư phạm Hóa học25.861.85
Sư phạm Sinh học22.7553.61
Sư phạm Ngữ văn28.3888
Sư phạm Lịch sử28.1389
Sư phạm Địa lý28.289
Sư phạm Tiếng Anh25.3258.62
Sư phạm Khoa học Tự nhiên25.0259.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.989
Ngôn ngữ Anh17.541.75
Văn học1645.29
Kinh tế1645.29
Chính trị học1645.29
Tâm lý học1637
Truyền thông đa phương tiện1637
Quản trị kinh doanh1849.39
Tài chính - Ngân hàng1645.29
Kế toán1849.39
Kiểm toán1645.29
Luật1849.39
Luật Kinh tế1849.39
Khoa học vật liệu1638.36
Toán học1846.3
Công nghệ thông tin17.540.24
Logistics và QL chuỗi cung ứng1849.39
Kỹ thuật điện16.539
Kỹ thuật xây dựng1638
Chăn nuôi - Thú y1637
Khoa học cây trồng1637
Kinh tế nông nghiệp1638
Công tác xã hội1637
Du lịch1637
Quản trị khách sạn1637
Huấn luyện thể thao1637
Quản lý đất đai1637

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL ĐH Sư phạm HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non26.6813
Giáo dục Tiểu học25.1317
Giáo dục thể chất26.0413
Sư phạm Toán học27.2223
Sư phạm Tin học24.4618
Sư phạm Vật lý26.3821
Sư phạm Hóa học25.819
Sư phạm Sinh học22.7518
Sư phạm Ngữ văn28.3823
Sư phạm Lịch sử28.1323
Sư phạm Địa lý28.223
Sư phạm Tiếng Anh25.3218
Sư phạm Khoa học Tự nhiên25.0218
Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.922
Ngôn ngữ Anh17.513
Văn học1612
Kinh tế1612
Chính trị học1612
Tâm lý học1611
Truyền thông đa phương tiện1611
Quản trị kinh doanh1816
Tài chính - Ngân hàng1612
Kế toán1816
Kiểm toán1612
Luật1816
Luật Kinh tế1816
Khoa học vật liệu1612
Toán học1812
Công nghệ thông tin17.512
Logistics và QL chuỗi cung ứng1816
Kỹ thuật điện16.511
Kỹ thuật xây dựng1611
Chăn nuôi - Thú y1611
Khoa học cây trồng1611
Kinh tế nông nghiệp1611
Công tác xã hội1611
Du lịch1611
Quản trị khách sạn1611
Huấn luyện thể thao1613
Quản lý đất đai1611

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây