Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Hong Duc nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 

Năm 2020, Trường đại học Hồng Đức tuyển sinh 30 ngành trình độ ĐH và 1 ngành cao đẳng (CĐ) hệ chính quy với tổng số 1.360 chỉ tiêu. Trong đó có 1.310 chỉ tiêu trình độ ĐH và 50 chỉ tiêu trình độ CĐ Giáo dục Mầm non.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường năm 2020 đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT với các ngành ngoài sư phạm là 15 điểm.

Ngày 5/10, điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2020 được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hồng Đức năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hồng Đức - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209CLC ĐH Sư phạm Toán học CLC A00; A01; A02; D07 26.2
2 7140211CLC ĐH Sư phạm Vật lý CLC A00; A01; A02; C01 24
3 7140217CLC ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC C00; C19; C20; D01 29.25
4 7140209 ĐH Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 18.5
5 7140211 ĐH Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 18.5
6 7140212 ĐH Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 18.5
7 7140213 ĐH Sư phạm Sinh học B00; B03; D08 18.5
8 7140217 ĐH Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 18.5
9 7140218 ĐH Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 18.5
10 7140219 ĐH Sư phạm Địa lý A00; C00; C04; C20 18.5
11 7140231 ĐH Sư phạm Tiếng Anh A00; D01; D14; D66 18.5
12 7140202 ĐH Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 19.5
13 7140201 ĐH Giáo dục Mầm non M00; M05; M07 18.5
14 7140206 ĐH Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 17.5
15 7340301 ĐH Kế toán A00; C04; C14; D01 15
16 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 15
17 7340201 ĐH Tài chính-Ngân hàng A00; C04; C14; D01 15
18 7340302 ĐH Kiểm toán A00; C04; C14; D01 15
19 7380101 ĐH Luật C00; C00; C20; D66 15
20 7580201 ĐH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 15
21 7520201 ĐH Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15
22 7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B00 15
23 7620109 ĐH Nông học A00; B00; B03; D01 15
24 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật A00; B00; B03; D01 15
25 7620201 ĐH Lâm học A00; B00; B03; D01 15
26 7620105 ĐH Chăn nuôi A00; B00; B03; D01 15
27 7850103 ĐH Quản lý đất đai A00; B00; B03; D01 15
28 7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D66 15
29 7850101 ĐH QLTN và Môi trường A00; C00; C20; D66 15
30 7310301 ĐH Xã hội học C00; C19; C20; D66 15
31 7310630 ĐH Việt Nam học C00; C19; C20; D66 15
32 7810101 ĐH Du lịch C00; C19; C20; D66 15
33 7310101 ĐH Kinh tế A00; C04; C14; D01 15
34 51140201 CĐ Giáo dục Mầm non M00; M05; M07 16.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 ĐH Sư phạm Toán học 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
2 7140211 ĐH Sư phạm Vật lý 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
3 7140212 ĐH Sư phạm Hóa học 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
4 7140213 ĐH Sư phạm Sinh học 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
5 7140217 ĐH Sư phạm Ngữ văn 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
6 7140218 ĐH Sư phạm Lịch sử 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7 7140219 ĐH Sư phạm Địa lý 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
8 7140231 ĐH Sư phạm Tiếng Anh 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
9 7140202 ĐH Giáo dục Tiểu học 24 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
10 7140202 ĐH Giáo dục Tiểu học M00 16 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
11 7140201 ĐH Giáo dục Mầm non 16 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
12 7140206 ĐH Giáo dục Thể chất 13 Học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
13 7140206 ĐH Giáo dục Thể chất 10 Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).
14 7340301 ĐH Kế toán 16.5
15 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh 16.5
16 7340201 ĐH Tài chính-Ngân hàng 16.5
17 7340302 ĐH Kiểm toán 16.5
18 7380101 ĐH Luật 16.5
19 7580201 ĐH Kỹ thuật xây dựng 16.5
20 7520201 ĐH Kỹ thuật điện 16.5
21 7480201 ĐH Công nghệ thông tin 16.5
22 7620109 ĐH Nông học 16.5
23 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật 16.5
24 7620201 ĐH Lâm học 16.5
25 7620105 ĐH Chăn nuôi 16.5
26 7850103 ĐH Quản lý đất đai 16.5
27 7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh 16.5
28 7850101 ĐH QLTN và Môi trường 16.5
29 7310301 ĐH Xã hội học 16.5
30 7310630 ĐH Việt Nam học 16.5
31 7810101 ĐH Du lịch 16.5
32 7310101 ĐH Kinh tế 16.5
33 51140201 CĐ Giáo dục Mầm non 13 Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6,5 trở lên.
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hong Duc 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!