Điểm chuẩn vào trường HDU - Đại Học Hồng Đức năm 2025
Năm 2026, trường Đại học Hồng Đức tuyển sinh theo 4 phương thức: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Sử dụng kết quả học tập ở THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội), (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu); Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo xét tuyển đối tượng cử tuyển; xét tuyển đối tượng dự bị đại học; xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn)
Điểm chuẩn HDU - Đại học Hồng Đức năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 26.68 | |||
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 25.13 | |||
| Giáo dục thể chất | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | 26.04 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A04; X06 | 27.22 | |||
| Sư phạm Toán học | A01 | 27.97 | |||
| Sư phạm Toán học | C01 | 25.97 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A02; A04 | 24.46 | |||
| Sư phạm Tin học | A01 | 25.21 | |||
| Sư phạm Tin học | C01 | 23.21 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A04 | 26.38 | |||
| Sư phạm Vật lý | A01 | 27.13 | |||
| Sư phạm Vật lý | C01 | 25.13 | |||
| Sư phạm Hóa học | B00 | 27.05 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; C02; D07; X11 | 25.8 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B04; B08; X13 | 22.75 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 28.38 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 28.13 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; C13; C20; D15; X74 | 28.2 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D84; X25 | 25.32 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 25.57 | |||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; X07 | 25.02 | |||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 25.77 | |||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 22.27 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 27.9 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.5 | |||
| Văn học | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 16 | |||
| Kinh tế | C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Kinh tế | C01 | 14.25 | |||
| Chính trị học | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 16 | |||
| Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | B03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C01 | 14.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | C01 | 16.25 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C01 | 17.75 | |||
| Kế toán | C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |||
| Kế toán | C01 | 16.25 | |||
| Kiểm toán | C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Kiểm toán | C01 | 14.25 | |||
| Luật | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 18 | |||
| Luật Kinh tế | C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |||
| Luật Kinh tế | C01 | 16.25 | |||
| Khoa học vật liệu | A00; A02; X07 | 16 | |||
| Khoa học vật liệu | A01 | 16.75 | |||
| Khoa học vật liệu | C01 | 14.75 | |||
| Toán học | C01; C02; C04; D01; X02 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C04; D01 | 17.5 | |||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | C01 | 16.25 | |||
| Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 16.5 | |||
| Kỹ thuật điện | C01 | 14.75 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | B03; C02; C04; D01 | 16 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | C01 | 14.25 | |||
| Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | |||
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | |||
| Công tác xã hội | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Du lịch | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | |||
| Huấn luyện thể thao | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | 16 | |||
| Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.5 | 20 | |||
| Văn học | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 16 | 18.13 | |||
| Kinh tế | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Chính trị học | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 16 | 18.13 | |||
| Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | B03; C01; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | 20.63 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Kế toán | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | 20.63 | |||
| Kiểm toán | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Luật | C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 18 | 20.63 | |||
| Luật Kinh tế | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | 20.63 | |||
| Khoa học vật liệu | A00; A01; A02; C01; X07 | 16 | 18.13 | |||
| Toán học | C01; C02; C04; D01; X02 | 18 | 20.63 | |||
| Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C04; D01 | 17.5 | 20 | |||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | 20.63 | |||
| Kỹ thuật điện | B03; C01; C02; C04; D01 | 16.5 | 18.75 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | B03; C01; C02; C04; D01 | 16 | 18.13 | |||
| Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Công tác xã hội | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Du lịch | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16 | 18.13 | |||
| Huấn luyện thể thao | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | 16 | 18.13 | |||
| Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; C14; X01 | 16 | 18.13 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Giáo dục Mầm non | 26.68 | 57 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 83 | ||||
| Giáo dục thể chất | 26.04 | 57 | ||||
| Sư phạm Toán học | 27.22 | 100 | ||||
| Sư phạm Tin học | 24.46 | 85 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 26.38 | 94 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 25.8 | 91 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 22.75 | 79 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 113 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 110 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 28.2 | 111 | ||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 87 | ||||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 88 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.9 | 107 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 17.5 | 59 | ||||
| Văn học | 16 | 65 | ||||
| Kinh tế | 16 | 65 | ||||
| Chính trị học | 16 | 65 | ||||
| Tâm lý học | 16 | 54 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 16 | 54 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | 71 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 16 | 65 | ||||
| Kế toán | 18 | 71 | ||||
| Kiểm toán | 16 | 65 | ||||
| Luật | 18 | 71 | ||||
| Luật Kinh tế | 18 | 71 | ||||
| Khoa học vật liệu | 16 | 59 | ||||
| Toán học | 18 | 66 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17.5 | 57 | ||||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18 | 71 | ||||
| Kỹ thuật điện | 16.5 | 57 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 16 | 54 | ||||
| Chăn nuôi - Thú y | 16 | 54 | ||||
| Khoa học cây trồng | 16 | 54 | ||||
| Kinh tế nông nghiệp | 16 | 54 | ||||
| Công tác xã hội | 16 | 54 | ||||
| Du lịch | 16 | 54 | ||||
| Quản trị khách sạn | 16 | 54 | ||||
| Huấn luyện thể thao | 16 | 54 | ||||
| Quản lý đất đai | 16 | 54 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Giáo dục Mầm non | 26.68 | 47 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 56 | ||||
| Giáo dục thể chất | 26.04 | 47 | ||||
| Sư phạm Toán học | 27.22 | 67.73 | ||||
| Sư phạm Tin học | 24.46 | 57.58 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 26.38 | 63.96 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 25.8 | 61.85 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 22.75 | 53.61 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 88 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 89 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 28.2 | 89 | ||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 58.62 | ||||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 59.2 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.9 | 89 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 17.5 | 41.75 | ||||
| Văn học | 16 | 45.29 | ||||
| Kinh tế | 16 | 45.29 | ||||
| Chính trị học | 16 | 45.29 | ||||
| Tâm lý học | 16 | 37 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 16 | 37 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | 49.39 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 16 | 45.29 | ||||
| Kế toán | 18 | 49.39 | ||||
| Kiểm toán | 16 | 45.29 | ||||
| Luật | 18 | 49.39 | ||||
| Luật Kinh tế | 18 | 49.39 | ||||
| Khoa học vật liệu | 16 | 38.36 | ||||
| Toán học | 18 | 46.3 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17.5 | 40.24 | ||||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18 | 49.39 | ||||
| Kỹ thuật điện | 16.5 | 39 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 16 | 38 | ||||
| Chăn nuôi - Thú y | 16 | 37 | ||||
| Khoa học cây trồng | 16 | 37 | ||||
| Kinh tế nông nghiệp | 16 | 38 | ||||
| Công tác xã hội | 16 | 37 | ||||
| Du lịch | 16 | 37 | ||||
| Quản trị khách sạn | 16 | 37 | ||||
| Huấn luyện thể thao | 16 | 37 | ||||
| Quản lý đất đai | 16 | 37 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL ĐH Sư phạm HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Giáo dục Mầm non | 26.68 | 13 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 25.13 | 17 | ||||
| Giáo dục thể chất | 26.04 | 13 | ||||
| Sư phạm Toán học | 27.22 | 23 | ||||
| Sư phạm Tin học | 24.46 | 18 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 26.38 | 21 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 25.8 | 19 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 22.75 | 18 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 28.38 | 23 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 28.13 | 23 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 28.2 | 23 | ||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 25.32 | 18 | ||||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.02 | 18 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.9 | 22 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 17.5 | 13 | ||||
| Văn học | 16 | 12 | ||||
| Kinh tế | 16 | 12 | ||||
| Chính trị học | 16 | 12 | ||||
| Tâm lý học | 16 | 11 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 16 | 11 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | 16 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 16 | 12 | ||||
| Kế toán | 18 | 16 | ||||
| Kiểm toán | 16 | 12 | ||||
| Luật | 18 | 16 | ||||
| Luật Kinh tế | 18 | 16 | ||||
| Khoa học vật liệu | 16 | 12 | ||||
| Toán học | 18 | 12 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17.5 | 12 | ||||
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | 18 | 16 | ||||
| Kỹ thuật điện | 16.5 | 11 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 16 | 11 | ||||
| Chăn nuôi - Thú y | 16 | 11 | ||||
| Khoa học cây trồng | 16 | 11 | ||||
| Kinh tế nông nghiệp | 16 | 11 | ||||
| Công tác xã hội | 16 | 11 | ||||
| Du lịch | 16 | 11 | ||||
| Quản trị khách sạn | 16 | 11 | ||||
| Huấn luyện thể thao | 16 | 13 | ||||
| Quản lý đất đai | 16 | 11 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây