Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Hong Duc nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hồng Đức năm 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hồng Đức năm 2019 theo kết quả thi THPT Quốc gia từ 14 đến 24 điểm. Mọi thông tin chi tiết về từng ngành xin mời xem dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hồng Đức năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hồng Đức - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01, M00 19
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02 18 16 (học bạ)
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, D07 18
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 18
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B03, D08 18
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01 18
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C03, D14 24
11 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, C04, C20 18
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D10 18
13 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, A02, B00, C01 18
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 14 16 (học bạ)
15 7310101 Kinh tế A00, C01, C02, D01 14 16 (học bạ)
16 7310301 Xã hội học C00, C14, C19, D01 14 16 (học bạ)
17 7310401 Tâm lý học A00, B00, C00, D01 14 16 (học bạ)
18 7310630 Việt Nam học C00, C14, C19, D01 14 16 (học bạ)
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C01, C02, D01 14 16 (học bạ)
20 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, C01, C02, D01 14 16 (học bạ)
21 7340301 Kế toán A00, C01, C02, D01 14
22 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 14
23 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D07 14 16 (học bạ)
24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, A02, B00 14 16 (học bạ)
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, B00 14 16 (học bạ)
26 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B03, D08 14 16 (học bạ)
27 7620109 Nông học A00, B00, B03, D08 14 16 (học bạ)
28 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B03, D08 14 16 (học bạ)
29 7620201 Lâm học A00, B00, B03, D08 14 16 (học bạ)
30 7810101 Du lịch C00, C14, C19, D01 14 16 (học bạ)
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, C00, C04, C09 14 16 (học bạ)
32 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 14 16 (học bạ)
33 7140209 Sư phạm toán học (CLC) A00, A01, A02, D07 24 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
34 7140211 Sư phạm Vật lý (CLC) A00, A01, A02, C01 24 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
35 7140217 Sư phạm Ngữ văn (CLC) C00, C03, C04, D01 24 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
36 7140218 Sư phạm Lịch sử (CLC) C00, C03, D14 24 Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
37 Các ngành đào tạo cao đẳng ---
38 51140201 Giáo dục Mầm non M00 16 16 (học bạ)
39 51140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01, M00 16 16 (học bạ)
40 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D10 16 16 (học bạ)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hong Duc 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!