Điểm chuẩn vào trường HDU - Đại Học Hồng Đức năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hồng Đức tuyển sinh theo 4 phương thức: Điểm THPT; Điểm học bạ; Điểm HSA, TSA, SPT; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn HDU - Đại học Hồng Đức năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.41 | |||
Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.25 | Mã đăng ký DVD | ||
Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 25.51 | |||
Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 21.88 | Mã đăng ký DVD | ||
Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 26.04 | |||
Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 23.59 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Toán học | A00; A04; X06 | 27.92 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 26.67 | |||
Sư phạm Toán học | C01 | 27.67 | |||
Sư phạm Tin học | C01; C02; X02; X10 | 24.67 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 24.17 | |||
Sư phạm Tin học | A00; C02; X02; X10 | 20 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Tin học | D01 | 19.25 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Tin học | C01 | 19.75 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Vật lý | A00; A02; A04 | 26.71 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 25.46 | |||
Sư phạm Vật lý | C01 | 26.46 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; C02; X11 | 26.33 | |||
Sư phạm Hóa học | B00 | 26.53 | |||
Sư phạm Hóa học | D07 | 25.58 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; X13; B08 | 23.96 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.46 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.08 | |||
Sư phạm Địa lý | C00; C04; C13; X74; D15 | 26.73 | |||
Sư phạm Âm nhạc | N00 | 22.25 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 22.75 | Mã đăng ký DVD | ||
Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.6 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25 | 27.1 | |||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; X07 | 26 | |||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 24.75 | |||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 25.75 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C12; X70; D14 | 26.68 | |||
Đồ họa | H00 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Thanh nhạc | N00 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Thiết kế thời trang | H00 | 23.5 | Mã đăng ký DVD | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 17.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Văn học | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | |||
Kinh tế | D01; C03; C04; X01 | 15 | |||
Kinh tế | C01 | 15.5 | |||
Chính trị học | C00; C03; C07; X70; D14 | 15 | |||
Quản lý nhà nước | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | B03; C04; X01; D01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 15.5 | |||
Công nghệ truyền thông | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Thông tin thư viện | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị kinh doanh | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; C03; C04; X01 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.5 | |||
Kế toán | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | |||
Kế toán | C01 | 18 | |||
Kiểm toán | D01; C03; C04; X01 | 15 | |||
Kiểm toán | C01 | 15.5 | |||
Quản trị nhân lực | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 | |||
Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật kinh tế | C03; C04; X01; D01 | 20 | |||
Luật kinh tế | C01 | 20.5 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00; A02; X07 | 15 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A01 | 13.75 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | C01 | 14.75 | |||
Toán học | C01; C02; C04; ; X02 | 15 | |||
Toán học | D01 | 14.5 | |||
Công nghệ thông tin | B03; C02; C04; D01 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03; C04; X01; D01 | 17.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18 | |||
Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | C01 | 15.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng | B03; C02; C04; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15.5 | |||
Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | |||
Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | |||
Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | |||
Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản lý thể dục thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | |||
Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 17.5 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Văn học | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | 16.875 | |||
Kinh tế | D01; C03; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Kinh tế | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Chính trị học | C00; C03; C07; X70; D14 | 15 | 16.875 | |||
Quản lý nhà nước | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01 | 15 | 16.875 | |||
Truyền thông đa phương tiện | B03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Công nghệ truyền thông | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Thông tin thư viện | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị kinh doanh | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh | C01 | 18 | 20.625 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; C03; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Kế toán | D01; C03; C04; X01 | 17.5 | 20 | |||
Kế toán | C01 | 18 | 20.625 | |||
Kiểm toán | D01; C03; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Kiểm toán | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Quản trị nhân lực | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 | 23.125 | |||
Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 | 23.125 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật kinh tế | C03; C04; X01; D01 | 20 | 23.125 | |||
Luật kinh tế | C01 | 20.5 | 23.75 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00; A02; X07 | 15 | 16.875 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A01 | 13.75 | 15.3125 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | C01 | 14.75 | 16.5625 | |||
Toán học | C01; C02; C04; ; X02 | 15 | 16.875 | |||
Toán học | D01 | 14.5 | 16.25 | |||
Công nghệ thông tin | B03; C02; C04; D01 | 17.5 | 20 | |||
Công nghệ thông tin | C01 | 18 | 20.625 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03; C04; X01; D01 | 17.5 | 20 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18 | 20.625 | |||
Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 15 | 16.875 | |||
Kỹ thuật điện | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng | B03; C02; C04; D01 | 15 | 16.875 | |||
Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15.5 | 17.5 | |||
Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | 15 | 16.875 | |||
Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | |||
Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | 16.875 | |||
Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | |||
Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản lý thể dục thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | 16.875 | |||
Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 | 16.875 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm Toán học | Q00 | 27.92 | 113 | |||
Sư phạm Vật lý | Q00 | 26.71 | 106 | |||
Sư phạm Hóa học | Q00 | 26.33 | 103 | |||
Sư phạm Sinh học | Q00 | 23.96 | 85 | |||
Sư phạm Ngữ văn | Q00 | 27.46 | 121 | |||
Sư phạm Lịch sử | Q00 | 27.08 | 116 | |||
Sư phạm Địa lý | Q00 | 26.73 | 112 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | 27.1 | 120 | |||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | Q00 | 26 | 101 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Q00 | 26.68 | 112 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 17.5 | 62 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Văn học | Q00 | 15 | 50 | |||
Kinh tế | Q00 | 15 | 50 | |||
Chính trị học | Q00 | 15 | 50 | |||
Quản lý nhà nước | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Tâm lý học | Q00 | 15 | 50 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ truyền thông | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Thông tin thư viện | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 17.5 | 62 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 15 | 50 | |||
Kế toán | Q00 | 17.5 | 62 | |||
Kiểm toán | Q00 | 15 | 50 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật | Q00 | 20 | 68 | |||
Luật | Q00 | 20 | 68 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật kinh tế | Q00 | 20 | 73 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | Q00 | 15 | 54 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 17.5 | 62 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 17.5 | 62 | |||
Kỹ thuật điện | Q00 | 15 | 50 | |||
Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 15 | 50 | |||
Kinh tế nông nghiệp | Q00 | 15 | 50 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 15 | 50 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Du lịch | Q00 | 15 | 50 | |||
Du lịch | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị khách sạn | Q00 | 15 | 50 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 15 | 50 | Mã đăng ký DVD | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm Toán học | K00 | 27.92 | 77 | |||
Sư phạm Vật lý | K00 | 26.71 | 65 | |||
Sư phạm Hóa học | K00 | 26.33 | 64 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | K00 | 27.1 | 78 | |||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | K00 | 26 | 62 | |||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 17.5 | 41 | |||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Kinh tế | K00 | 15 | 34 | |||
Quản lý nhà nước | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Tâm lý học | K00 | 15 | 34 | |||
Truyền thông đa phương tiện | K00 | 15 | 34 | |||
Công nghệ truyền thông | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Thông tin thư viện | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị kinh doanh | K00 | 17.5 | 41 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 15 | 34 | |||
Kế toán | K00 | 17.5 | 41 | |||
Kiểm toán | K00 | 15 | 34 | |||
Quản trị nhân lực | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Luật kinh tế | K00 | 20 | 48 | |||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | K00 | 15 | 38 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 17.5 | 41 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 17.5 | 41 | |||
Kỹ thuật điện | K00 | 15 | 34 | |||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 15 | 34 | |||
Công tác xã hội | K00 | 15 | 34 | |||
Công tác xã hội | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Quản trị khách sạn | K00 | 15 | 34 | |||
Quản trị khách sạn | K00 | 15 | 34 | Mã đăng ký DVD | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm Toán học | 27.92 | 23.54 | ||||
Sư phạm Tin học | 24.67 | 18.11 | ||||
Sư phạm Tin học | 20 | 13.35 | Mã đăng ký DVD | |||
Sư phạm Vật lý | 26.71 | 21.82 | ||||
Sư phạm Hóa học | 26.33 | 21.24 | ||||
Sư phạm Sinh học | 23.96 | 16.57 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 27.46 | 23.88 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 27.08 | 23.07 | ||||
Sư phạm Địa lý | 26.73 | 22.53 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 27.1 | 22.75 | ||||
Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 26 | 20.75 | ||||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.68 | 22.46 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 17.5 | 11.29 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Văn học | 15 | 10.01 | ||||
Kinh tế | 15 | 9.05 | ||||
Chính trị học | 15 | 10.01 | ||||
Quản lý nhà nước | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Tâm lý học | 15 | 9.05 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | 9.05 | ||||
Công nghệ truyền thông | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Thông tin thư viện | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Quản trị kinh doanh | 17.5 | 11.29 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | 9.05 | ||||
Kế toán | 17.5 | 11.29 | ||||
Kiểm toán | 15 | 9.05 | ||||
Quản trị nhân lực | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Luật | 20 | 14.35 | ||||
Luật | 20 | 14.35 | Mã đăng ký DVD | |||
Luật kinh tế | 20 | 13.95 | ||||
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15 | 9.24 | ||||
Toán học | 15 | 9.2 | ||||
Công nghệ thông tin | 17.5 | 11.29 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.5 | 11.29 | ||||
Kỹ thuật điện | 15 | 9.05 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 15 | 9.05 | ||||
Khoa học cây trồng | 15 | 9.2 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 15 | 9.2 | ||||
Công tác xã hội | 15 | 9.05 | ||||
Công tác xã hội | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Du lịch | 15 | 10.01 | ||||
Du lịch | 15 | 10.01 | Mã đăng ký DVD | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 10.01 | Mã đăng ký DVD | |||
Quản trị khách sạn | 15 | 9.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 15 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |||
Quản lý đất đai | 15 | 9.2 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hồng Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây