Điểm chuẩn vào trường Đại học Hùng Vương năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hùng Vương tuyển 3070 chỉ tiêu đào tạo 27 ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế; Xét tuyển kết quả thi TN THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển đối tượng dự bị đại học, xét tuyển đối tượng cử tuyển.
Điểm chuẩn HVU - Đại học Hùng Vương 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn HVU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hùng Vương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C01; X01; D01; C03 | 25.86 | |||
Sư phạm Toán (Toán tin) | A00; X06; D01; X25 | 26.92 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; X70; X74 | 27.9 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15; D14; X78 | 26.71 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A01; X14 | 26.51 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; D14; X74 | 27.58 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D14; X78 | 21 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 22.5 | |||
Kinh tế | X53; X01; X25; D01 | 18.7 | |||
Quản Trị kinh doanh | X53; X01; X25; D01 | 20 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X53; X01; X25; D01 | 18.6 | |||
Kế Toán | X53; X01; X25; D01 | 18.6 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; X02; X25 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | X06; A01; D01; X25 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | X06; A01; D01; X25 | 18 | |||
Chăn nuôi | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
Khoa học cây trồng | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
Thú y | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
Điều dưỡng | B00; X14; B03; D01 | 21 | |||
Công tác xã hội | X70; X74; D01; C00 | 18.5 | |||
Du lịch | X70; X74; D01; C00 | 18.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70; X74; D01; C00 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C01; X01; D01; C03 | 27.153 | |||
Sư phạm Toán (Toán tin) | A00; X06; D01; X25 | 28.266 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; X70; X74 | 29.295 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15; D14; X78 | 28.0455 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A01; X14 | 27.8355 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; D14; X74 | 28.959 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D14; X78 | 22.05 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 23.625 | |||
Kinh tế | X53; X01; X25; D01 | 19.635 | |||
Quản Trị kinh doanh | X53; X01; X25; D01 | 21 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X53; X01; X25; D01 | 19.53 | |||
Kế Toán | X53; X01; X25; D01 | 19.53 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; X02; X25 | 18.9 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | X06; A01; D01; X25 | 18.9 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | X06; A01; D01; X25 | 18.9 | |||
Chăn nuôi | X04; X55; D01; X14 | 18.9 | |||
Khoa học cây trồng | X04; X55; D01; X14 | 18.9 | |||
Thú y | X04; X55; D01; X14 | 18.9 | |||
Điều dưỡng | B00; X14; B03; D01 | 22.05 | |||
Công tác xã hội | X70; X74; D01; C00 | 19.425 | |||
Du lịch | X70; X74; D01; C00 | 19.425 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70; X74; D01; C00 | 23.1 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) | M00; M07; M09; M05 | 26.25 | ||||
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) | T09; T10 | 25 | ||||
Sư phạm Âm nhạc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) | N00; N01 | 19.9 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; D01; X01 | 25.86 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Sư phạm Toán học | A00; D01; X06; X25 | 26.92 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; X70; X74 | 27.9 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 26.71 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; B00; X14 | 26.51 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; D14; X70; X74 | 27.58 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 21 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 22.5 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Kinh tế | D01; X01; X25; X53 | 18.7 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Quản trị kinh doanh | D01; X01; X25; X53 | 20 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X25; X53 | 18.6 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Kế toán | D01; X01; X25; X53 | 18.6 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Công nghệ thông tin | D01; X02; X25; X26 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A01; D01; X06; X25 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A01; D01; X06; X25 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Khoa học cây trồng | D01; X04; X14; X55 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Chăn nuôi | D01; X04; X14; X55 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Thú y | D01; X04; X14; X55 | 18 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Điều dưỡng | B00; B03; D01; X14 | 21 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Công tác xã hội | C00; D01; X70; X74 | 18.5 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Du lịch | C00; D01; X70; X74 | 18.5 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; X70; X74 | 22 | Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây