Điểm chuẩn vào trường Đại học Hùng Vương năm 2025
Điểm chuẩn HVU - Đại học Hùng Vương 2025 theo điểm thi TN THPT, điểm học bạ, xét tuyển kết hợp...dự kiến sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước 17h00 ngày 22/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Tiểu học | C01; X01; D01; C03 | 25.86 | |||
| Sư phạm Toán (Toán tin) | A00; X06; D01; X25 | 26.92 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; X70; X74 | 27.9 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15; D14; X78 | 26.71 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A01; X14 | 26.51 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; D14; X74 | 27.58 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D14; X78 | 21 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 22.5 | |||
| Kinh tế | X53; X01; X25; D01 | 18.7 | |||
| Quản Trị kinh doanh | X53; X01; X25; D01 | 20 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | X53; X01; X25; D01 | 18.6 | |||
| Kế Toán | X53; X01; X25; D01 | 18.6 | |||
| Công nghệ thông tin | D01; X26; X02; X25 | 18 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | X06; A01; D01; X25 | 18 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | X06; A01; D01; X25 | 18 | |||
| Chăn nuôi | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
| Khoa học cây trồng | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
| Thú y | X04; X55; D01; X14 | 18 | |||
| Điều dưỡng | B00; X14; B03; D01 | 21 | |||
| Công tác xã hội | X70; X74; D01; C00 | 18.5 | |||
| Du lịch | X70; X74; D01; C00 | 18.5 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70; X74; D01; C00 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn quy đổi | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Giáo dục Mầm non | M00; M07; M09; M05 | 26.25 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |||
| Giáo dục Thể chất | T09; T10 | 25 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 19.9 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây