Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại học Hùng Vương năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hùng Vương tuyển 3070 chỉ tiêu đào tạo 27 ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế; Xét tuyển kết quả thi TN THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển đối tượng dự bị đại học, xét tuyển đối tượng cử tuyển.

Điểm chuẩn HVU - Đại học Hùng Vương 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HVU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hùng Vương Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C01; X01; D01; C0325.86
Sư phạm Toán (Toán tin)
A00; X06; D01; X2526.92
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; X70; X7427.9
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D15; D14; X7826.71
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B00; A01; X1426.51
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; X70; D14; X7427.58
Ngôn ngữ Anh
D01; D15; D14; X7821
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; X7822.5
Kinh tế
X53; X01; X25; D0118.7
Quản Trị kinh doanh
X53; X01; X25; D0120
Tài chính - Ngân hàng
X53; X01; X25; D0118.6
Kế Toán
X53; X01; X25; D0118.6
Công nghệ thông tin
D01; X26; X02; X2518
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
X06; A01; D01; X2518
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
X06; A01; D01; X2518
Chăn nuôi
X04; X55; D01; X1418
Khoa học cây trồng
X04; X55; D01; X1418
Thú y
X04; X55; D01; X1418
Điều dưỡng
B00; X14; B03; D0121
Công tác xã hội
X70; X74; D01; C0018.5
Du lịch
X70; X74; D01; C0018.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X70; X74; D01; C0022

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C01; X01; D01; C0327.153
Sư phạm Toán (Toán tin)
A00; X06; D01; X2528.266
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; X70; X7429.295
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D15; D14; X7828.0455
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B00; A01; X1427.8355
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; X70; D14; X7428.959
Ngôn ngữ Anh
D01; D15; D14; X7822.05
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; X7823.625
Kinh tế
X53; X01; X25; D0119.635
Quản Trị kinh doanh
X53; X01; X25; D0121
Tài chính - Ngân hàng
X53; X01; X25; D0119.53
Kế Toán
X53; X01; X25; D0119.53
Công nghệ thông tin
D01; X26; X02; X2518.9
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
X06; A01; D01; X2518.9
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
X06; A01; D01; X2518.9
Chăn nuôi
X04; X55; D01; X1418.9
Khoa học cây trồng
X04; X55; D01; X1418.9
Thú y
X04; X55; D01; X1418.9
Điều dưỡng
B00; X14; B03; D0122.05
Công tác xã hội
X70; X74; D01; C0019.425
Du lịch
X70; X74; D01; C0019.425
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X70; X74; D01; C0023.1

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
(Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi)
M00; M07; M09; M0526.25
Giáo dục Thể chất
(Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi)
T09; T1025
Sư phạm Âm nhạc
(Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi)
N00; N0119.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C01; C03; D01; X0125.86Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Toán học
A00; D01; X06; X2526.92Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; X70; X7427.9Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; X7826.71Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; B00; X1426.51Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C00; D14; X70; X7427.58Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7821Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; X7822.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kinh tế
D01; X01; X25; X5318.7Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh
D01; X01; X25; X5320Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàng
D01; X01; X25; X5318.6Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kế toán
D01; X01; X25; X5318.6Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tin
D01; X02; X25; X2618Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
A01; D01; X06; X2518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A01; D01; X06; X2518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Khoa học cây trồng
D01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Chăn nuôi
D01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Thú y
D01; X04; X14; X5518Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Điều dưỡng
B00; B03; D01; X1421Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công tác xã hội
C00; D01; X70; X7418.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Du lịch
C00; D01; X70; X7418.5Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; D01; X70; X7422Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hùng Vương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây