Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Hung Vuong nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hùng vương năm 2018

Đại học Hùng Vương công bố chỉ tiêu năm 2018: Các ngành ngoài sư phạm: 675 chỉ tiêu và các ngành sư phạm: 300 chỉ tiêu. Nhà trường có 3 phương thức tuyển sinh là: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT. Xét tuyển điểm thi các môn thành phần, điểm bài thi tổ hợp của các bài thi THPT quốc gia.

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Hùng Vương được công bố trước ngày 5/8.

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hùng Vương năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Hùng Vương - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M02, M03, M07 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, C19 17 HL 3 môn 12 Giỏi
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T05, T07 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, B00 17 HL 3 môn 12 Giỏi
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, C19 17
6 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, C03, C19 17
7 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15, C04, C20 17
8 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D15, D14, D11 17
10 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, V02, V03 25 Điểm năng khiếu đã nhân hệ số
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D11 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15, D04 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
13 7310101 Kinh tế A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
14 7310630 Việt Nam học C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
17 7340301 Kế toán A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
18 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
19 7480201 Công nghệ thông tin K01, A00, D01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, D01, C01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, D01, C01, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
22 7620105 Chăn nuôi A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
23 7620110 Khoa học cây trồng A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
24 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, D01, B00, A01 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
25 7640101 Thú y A00, D08, B00, D07 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
26 7760101 Công tác xã hội C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
27 7810101 Du lịch C00, C20, D01, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, C20, D15 14 Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hung Vuong 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC